
Gioăng Klingersil không amiang Klinger C-4400, C-4500, C-8200
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần C-4400: Sợi aramid kết dính cao su NBR, màu xanh lục
- Nhiệt độ liên tục tối đa C-4400: 200 °C
- Nhiệt độ tối đa (ngắn hạn) C-4400: 400 °C; không dùng đồng thời nhiệt tối đa và áp tối đa
- Áp suất tối đa C-4400: 100 bar
- Khả năng nén / phục hồi C-4400 (ASTM F36J, tấm 2,0 mm): 11% / 55%
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng Klingersil là gì, khác bìa amiang Klingerit và gioăng Gylon thế nào
- Các loại gioăng Klingersil theo thành phần sợi và mục đích dùng
- Thông số kỹ thuật gioăng Klingersil C-4400
- Bảng tra mác Klingersil C-4400, C-4500, C-8200
- Báo giá gioăng Klingersil
- Cắt gioăng Klingersil bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn gioăng Klingersil theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
- Lỗi thường gặp khi dùng tấm Klinger và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng Klingersil
- Klingersil C-4400 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
- C-4400 và C-4430 khác nhau thế nào?
- Gioăng Klingersil có chứa amiang không?
- Mác nào của Klinger chịu axit đậm đặc?
Gioăng klingersil (bìa klingersil, ron không amiang klinger) là tấm gioăng không amiang của hãng Klinger, ép nóng từ sợi aramid, carbon hoặc thủy tinh với chất kết dính NBR hoặc SBR. Mác C-4400 dùng liên tục tới 200 °C, tối đa 400 °C và 100 bar. Hàng có CO, CQ, nhận cắt theo bản vẽ.






Gioăng Klingersil là gì, khác bìa amiang Klingerit và gioăng Gylon thế nào
Klingersil không chứa sợi amiang; đây là dòng thay thế cho bìa amiang Klingerit. Khác với gioăng Gylon làm từ PTFE, Klingersil có cốt sợi và cao su nên đàn hồi tốt hơn, nhưng chịu hóa chất mạnh kém PTFE. Nhóm hàng là gioăng không amiang, lý do bỏ sợi này nằm trong bài amiang là gì.
Các loại gioăng Klingersil theo thành phần sợi và mục đích dùng
- Đa dụng (C-4400, C-4300, C-4324): sợi aramid kết dính NBR cho nước, dầu, nhiên liệu, hơi áp thấp; C-4324 giới hạn 180 °C, 50 bar.
- Nhiệt và áp cao (C-4430, C-4500, C-4408, C-4409): C-4500 dùng sợi carbon, 220 °C liên tục.
- Chịu hóa chất (C-8200): sợi thủy tinh, 150 °C liên tục, 60 bar.
- Áp thấp, nén mềm (C-6327): màu cam, nén 25%, ngâm dầu nở 45%.
- Thực phẩm, nước uống (Quantum, C-4430, Top-Sil ML1): Quantum có FDA; Top-Sil ML1 chịu 300 °C, 40 bar.
- Đặc chủng (Milam PSS, Statite, Compensil, Gaja): Milam PSS dùng ở 900 °C, 5 bar; Statite là giấy gioăng.
Thông số kỹ thuật gioăng Klingersil C-4400
C-4400 dùng liên tục tới 200 °C, nén 11% và phục hồi 55% ở tấm dày 2,0 mm. Số theo datasheet hãng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần C-4400 | Sợi aramid kết dính cao su NBR, màu xanh lục |
| Nhiệt độ liên tục tối đa C-4400 | 200 °C |
| Nhiệt độ tối đa (ngắn hạn) C-4400 | 400 °C; không dùng đồng thời nhiệt tối đa và áp tối đa |
| Áp suất tối đa C-4400 | 100 bar |
| Khả năng nén / phục hồi C-4400 (ASTM F36J, tấm 2,0 mm) | 11% / 55% |
| Giảm ứng suất DIN 52913 (50 MPa, 16 h) | 37 MPa ở 175 °C; 25 MPa ở 300 °C |
| Độ kín DIN 28090-2 | 0,02 mg/(s·m) |
| Khối lượng riêng C-4400 | 1,6 g/cm³ |
| Độ tăng độ dày khi ngâm (C-4400) | Dầu IRM 903 (5 h/150 °C): 3%; xăng Fuel B (5 h/23 °C): 5% |
| Hệ số ASME của C-4400 (dày 2,0 mm, cấp kín 0,1 mg/(s·m)) | y = 15 MPa; m = 1,6 |
| Phân loại BS 7531:2006 | Grade AY |
| Độ dẫn nhiệt C-4400 | 0,42 W/(m·K) |
| Chứng nhận C-4400 | BAM, DIN-DVGW, DIN-DVGW W 270, DVGW VP 401, ÖVGW, TA-Luft, DNV GL, Fire-Safe theo DIN EN ISO 10497 |
Bảng tra mác Klingersil C-4400, C-4500, C-8200
Bảng 11 dòng, nhiệt liên tục từ 100 °C (Statite) đến 900 °C (Milam PSS), áp từ 5 đến 100 bar. Ô "Không công bố" là chỉ số hãng không công bố cho mác đó.
| Mác | Thành phần | Màu | Nhiệt liên tục (°C) | Nhiệt tối đa (°C) | Áp tối đa (bar) | Nén / phục hồi (%) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C-4324 | Sợi tổng hợp + NBR | Đen / xanh lục | 180 | 350 | 50 | 10 / 55 | WRAS; khối lượng riêng 1,85 g/cm³; dày 0,4–3 mm |
| C-4400 | Sợi aramid + NBR | Xanh lục | 200 | 400 | 100 | 11 / 55 | Đa dụng; 1,6 g/cm³; dày 0,25–3 mm |
| C-4408 | Sợi aramid + NBR + dây kim loại | Xanh lục / xanh oliu | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 8 / 50 | 1,9 g/cm³; DNV GL |
| C-4430 | Sợi tổng hợp + sợi thủy tinh | Trắng / xanh lục | 200 | 400 | 100 | Không công bố | WRAS; dày 0,25–4 mm |
| C-4500 | Sợi carbon + phụ gia chịu nhiệt + NBR | Đen | 220 | 400 | 100 | 11 / 60 | 1,6 g/cm³; dày 0,4–3 mm |
| C-6327 | Sợi aramid + sợi vô cơ + SBR | Cam | Không công bố | Không công bố | Không công bố | 25 / 45 | 1,7 g/cm³; dày 0,5–1,5 mm; áp thấp |
| C-8200 | Sợi thủy tinh + chất đàn hồi kháng axit | Trắng | 150 | 200 | 60 | 9 / 55 | 1,7 g/cm³; dày 1–3 mm; TA-Luft |
| Quantum | Sợi + HNBR | Không công bố | 350 | 400 | 100 | Không công bố | FDA, Fire-Safe, oxy; dày 0,8–3 mm |
| Top-Sil ML1 | Gioăng chịu nhiệt | Không công bố | 300 | 400 | 40 | Không công bố | WRAS; dày 0,75–3 mm |
| Milam PSS | Tấm chịu nhiệt rất cao | Không công bố | 900 | 900 | 5 | Không công bố | Khổ 1,2x1,0 m; dày 1,3–3 mm |
| Statite AS 80.090 | Giấy gioăng | Không công bố | 100 | 120 | 8 | Không công bố | Khổ 1,0x1,0 m; dày 0,15–6,4 mm |
Phục hồi càng cao thì gioăng giữ lực bu lông càng tốt sau chu kỳ nhiệt. Các mác C-4408 và C-6327 không ghi đủ số nhiệt, áp trong bảng. C-4409 (lưới thép dãn; TA-Luft, DNV GL), C-4430 plus (biến thể C-4430; DVGW, WRAS, Fire-Safe, TA-Luft), C-4509 (dòng C-4500 chịu ứng suất cao; DNV GL), C-4300 (aramid + NBR đa dụng; DVGW, KTW, DIN 16421), Compensil và Gaja (mác tải thấp; TA-Luft, DNV GL) cũng không nêu số nhiệt, áp; hỏi kho trước khi chọn.
Báo giá gioăng Klingersil
Giá gioăng klingersil phụ thuộc mác (C-4324, C-4400, C-4500, C-8200), độ dày, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác, kích thước, số lượng qua Zalo để nhận báo giá theo đơn, chưa gồm VAT 8%.
Cắt gioăng Klingersil bằng máy CNC theo bản vẽ
Tấm Klinger có khổ chuẩn 1.000x1.500mm và 2.000x1.500mm, dung sai ±50 mm dài và rộng theo DIN 28091-1. Kho cắt theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn mặt bích ANSI, JIS, DIN, BS, kiểu có lỗ bu lông (RF) hoặc không lỗ (FF). Gửi đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày (C-4400 dày 0,5 đến 3,0 mm) và bản vẽ hoặc ảnh gioăng cũ qua Zalo.
Chọn gioăng Klingersil theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
Xác định nhiệt độ làm việc liên tục trước, rồi mới nhìn nhiệt tối đa: C-4324 tới 180 °C, C-4400 tới 200 °C, C-4500 tới 220 °C.
- Theo áp: C-4324 giới hạn 50 bar, C-4400 và C-4500 tới 100 bar, Top-Sil ML1 chỉ 40 bar.
- Axit mạnh: chuyển sang C-8200 (150 °C, 60 bar) hoặc gioăng PTFE.
- Nước uống, thực phẩm: kiểm chứng nhận WRAS, KTW, FDA của đúng mác.
- Muốn so hãng khác cùng nhóm: gioăng Garlock và gioăng không amiang Ferolite.
Lỗi thường gặp khi dùng tấm Klinger và cách xử lý
Bốn lỗi ở mặt bích nóng, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rỉ dầu sau vài tuần ở mặt bích nóng | Chọn mác chạm trần nhiệt, hoặc dùng C-6327 (ngâm dầu nở 45%) | Đổi sang C-4400 hoặc C-4500; giữ nhiệt dưới 200 °C liên tục với C-4400 |
| Gioăng bị ép nát, lòi ra ngoài mặt bích | Siết quá lực hoặc chọn tấm quá mỏng, quá mềm cho tải lớn | Tính tải theo hệ số y, m của hãng (C-4400 dày 2 mm: y 15 MPa, m 1,6); dùng tấm dày 1,5 đến 2 mm |
| Dán chặt vào mặt bích khi tháo | Để lâu ở nhiệt cao, mặt gioăng không phủ chống dính | Chọn tấm có lớp chống dính hai mặt; vệ sinh mặt bích trước khi lắp |
| Mất lực bu lông, rò sau chu kỳ nóng lạnh | Giảm ứng suất của vật liệu (C-4400 còn 25 MPa ở 300 °C so với 37 MPa ở 175 °C) | Siết lại bu lông sau chu kỳ nhiệt đầu; cân nhắc C-4500 có độ phục hồi 60% |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 52913, DIN 28090-2, BS 7531.
Câu hỏi thường gặp về gioăng Klingersil
Klingersil C-4400 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
200 °C liên tục, 400 °C tối đa và 100 bar; không dùng đồng thời nhiệt và áp tối đa.
C-4400 và C-4430 khác nhau thế nào?
C-4400 là sợi aramid và NBR; C-4430 trộn sợi tổng hợp với sợi thủy tinh, có WRAS cho nước uống. Cùng 200 °C, 400 °C, 100 bar, nhưng C-4430 dày tới 4 mm.
Gioăng Klingersil có chứa amiang không?
Không. Klingersil làm từ sợi aramid, carbon, thủy tinh hoặc sợi vô cơ, thay cho bìa amiang Klingerit.
Mác nào của Klinger chịu axit đậm đặc?
C-8200: tăng độ dày 15% trong H2SO4 96%, giới hạn 150 °C liên tục và 60 bar. Axit mạnh hơn nên chuyển sang gioăng PTFE.







