
Gioăng không amiang Ferolite NAM 30, 32, 42GF, 45CF chịu 180 đến 350 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- NAM 30: aramid, khoáng, NBR; 400 / 250 / 220 °C; 100 kg/cm²; 1,70 đến 2,00 g/cm³; bền kéo trên 10 MPa; nén 5 đến 15%; phục hồi trên 50%
- NAM 30Y: 400 / 250 / 220 °C; 100 kg/cm²; 1,60 đến 1,90 g/cm³; BS 7531 Grade Y
- NAM 32: aramid, khoáng, NBR; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 14 MPa
- NAM 32N: neoprene; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 10,5 MPa
- NAM 32CR: aramid, CSM; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 15 MPa; thử H2SO4 96%, HNO3 95%
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng không amiang Ferolite là gì, khác Charminar và Klingersil thế nào
- Các loại gioăng không amiang Ferolite theo mác NAM
- Thông số kỹ thuật gioăng không amiang Ferolite
- Bảng tra mác gioăng không amiang Ferolite
- Báo giá gioăng không amiang Ferolite
- Cắt gioăng không amiang Ferolite bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng không amiang Ferolite theo nhiệt độ và áp suất
- Lỗi thường gặp ở gioăng không amiang Ferolite và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng không amiang Ferolite
- Ferolite NAM 30 chịu được bao nhiêu độ?
- Mác Ferolite nào chịu nhiệt cao nhất?
- Ferolite NAM 32CR khác NAM 32 ở đâu?
- Ferolite có chứa amiang không?
- NAM 39 dùng cho việc gì?
Gioăng không amiang Ferolite (người mua còn gõ bìa Ferolite, ron không amiang Ấn Độ, Ferolite NAM 30, NAM 32) là tấm gioăng của hãng Ferolite Jointings, Ghaziabad, Ấn Độ, làm từ sợi aramid, sợi khoáng, carbon hoặc thủy tinh kết dính cao su NBR, SBR, neoprene hoặc CSM. Nhiệt liên tục từ 180 đến 350 °C, áp tối đa 40 đến 150 kg/cm².






Gioăng không amiang Ferolite là gì, khác Charminar và Klingersil thế nào
Ferolite NAM là bìa không amiang giá tốt của Ấn Độ, dùng thay bìa châu Âu và Mỹ cho mặt bích cùng điều kiện. Khác với bìa amiang Charminar cũng của Ấn Độ nhưng có sợi amiang, và khác gioăng Klingersil của Klinger. Cùng gioăng không amiang còn có gioăng Garlock và gioăng không amiang Valqua.
Các loại gioăng không amiang Ferolite theo mác NAM
- NAM 30, 30Y: sợi aramid và sợi khoáng kết dính NBR, đa dụng chịu dầu; NAM 30Y đạt BS 7531 Grade Y.
- NAM 32, 32N, 32CR, 33: hiệu suất cao, cùng đỉnh 400 °C và 150 kg/cm²; chất kết dính lần lượt là NBR, neoprene, CSM kháng axit và SBR nở có kiểm soát trong dầu.
- NAM 37, 39, 49: tải nhẹ, áp thấp, cho máy biến áp, máy nén, nắp xupap.
- NAM 42GF: thêm sợi thủy tinh, liên tục 350 °C, đỉnh 440 °C; theo hãng đạt BS 7531 Grade X.
- NAM 45CF: thêm sợi carbon, liên tục 300 °C, hợp hơi nước và kiềm mạnh.
Thông số kỹ thuật gioăng không amiang Ferolite
Mỗi mác có ba mức nhiệt: đỉnh, liên tục và trong hơi nước, trong đó mức hơi nước thấp nhất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| NAM 30 | aramid, khoáng, NBR; 400 / 250 / 220 °C; 100 kg/cm²; 1,70 đến 2,00 g/cm³; bền kéo trên 10 MPa; nén 5 đến 15%; phục hồi trên 50% |
| NAM 30Y | 400 / 250 / 220 °C; 100 kg/cm²; 1,60 đến 1,90 g/cm³; BS 7531 Grade Y |
| NAM 32 | aramid, khoáng, NBR; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 14 MPa |
| NAM 32N | neoprene; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 10,5 MPa |
| NAM 32CR | aramid, CSM; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 15 MPa; thử H2SO4 96%, HNO3 95% |
| NAM 33 | SBR; 400 / 270 / 240 °C; 150 kg/cm²; ngâm dầu nở có kiểm soát 8 đến 30% |
| NAM 37 | đỉnh 300 °C; liên tục 220 °C; hơi nước 160 °C; 80 kg/cm²; bền kéo trên 8 MPa |
| NAM 39 | cellulose, khoáng, NBR; 250 / 180 / 120 °C; 50 kg/cm²; bền kéo trên 7 MPa; phục hồi trên 40% |
| NAM 42GF | aramid, khoáng, thủy tinh, NBR; 440 / 350 / 250 °C; 150 kg/cm²; BS 7531 Grade X |
| NAM 45CF | aramid, carbon, NBR; 400 / 300 / 280 °C; 150 kg/cm²; bền kéo trên 8 MPa |
| NAM 49 (xanh dương) | đỉnh 200 °C; liên tục 150 °C; hơi nước 120 °C; 40 bar; dày 0,4 đến 5 mm |
| Cách đọc cột nhiệt | đỉnh / liên tục / hơi nước; áp là áp làm việc tối đa, tính bằng kg/cm² |
Bảng tra mác gioăng không amiang Ferolite
Bảng có 11 dòng, xếp theo thứ tự mác NAM từ nhóm đa dụng đến nhóm tải nhẹ. Cột hơi nước cho biết nhiệt tối đa khi môi chất là hơi.
| Mác | Thành phần (sợi / chất kết dính) | Nhiệt đỉnh (°C) | Nhiệt liên tục (°C) | Nhiệt trong hơi nước (°C) | Áp tối đa (kg/cm²) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NAM 30 | Aramid, khoáng / NBR | 400 | 250 | 220 | 100 | Dầu, nước, khí, nhiên liệu; hộp số, động cơ |
| NAM 30Y | Aramid, khoáng, chất độn vô cơ / NBR | 400 | 250 | 220 | 100 | Như NAM 30; BS 7531 Grade Y |
| NAM 32 | Aramid, khoáng / NBR | 400 | 270 | 240 | 150 | Máy nén, đường ống, bơm |
| NAM 32CR | Aramid / CSM | 400 | 270 | 240 | 150 | Axit, kiềm |
| NAM 32N | Aramid, khoáng / neoprene | 400 | 270 | 240 | 150 | Chịu nhiệt, dầu, đàn hồi cao |
| NAM 33 | Aramid, khoáng / SBR | 400 | 270 | 240 | 150 | Ô tô, hóa chất |
| NAM 37 | Aramid, khoáng / NBR | 300 | 220 | 160 | 80 | Máy biến áp, máy nén, nắp xupap |
| NAM 39 | Cellulose, khoáng, hữu cơ / NBR | 250 | 180 | 120 | 50 | Tải nhẹ |
| NAM 42GF | Aramid, khoáng, thủy tinh / NBR | 440 | 350 | 250 | 150 | Tải cao, hóa chất mạnh, lò hơi |
| NAM 45CF | Aramid, carbon / NBR | 400 | 300 | 280 | 150 | Hơi nước, kiềm mạnh, hóa dầu |
| NAM 49 | Hữu cơ, khoáng / NBR | 200 | 150 | 120 | 40 bar | Nước, dầu, tải nhẹ đến vừa |
Báo giá gioăng không amiang Ferolite
Giá gioăng Ferolite phụ thuộc mác NAM, độ dày, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo mác sau khi nhận mã hoặc bản vẽ qua Zalo; đơn số lượng lớn được tính giá riêng.
Cắt gioăng không amiang Ferolite bằng máy CNC theo bản vẽ
Tấm NAM 30Y có dày 0,25 đến 6,00 mm, khổ 1.500x2.000 mm; NAM 49 dày 0,4 đến 5 mm. Kho cắt gioăng theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn mặt bích như mặt bích JIS 10K. Gửi kích thước và lỗ bu lông qua Zalo là đủ để lên đơn.
Cách chọn gioăng không amiang Ferolite theo nhiệt độ và áp suất
Nhiệt liên tục tăng dần: NAM 39 chịu 180 °C, NAM 37 220 °C, NAM 30 250 °C, NAM 32 270 °C, NAM 45CF 300 °C, NAM 42GF 350 °C. Về áp, NAM 39 chịu 50 kg/cm², NAM 37 80, NAM 30 100, các mác còn lại 150. Với hơi nước, đọc cột hơi nước (NAM 32 là 240 °C, NAM 45CF 280 °C). Môi chất lạnh hợp NAM 32N neoprene, axit hợp NAM 32CR. Cần chứng chỉ BS 7531 thì chọn NAM 30Y hoặc NAM 42GF.
Lỗi thường gặp ở gioăng không amiang Ferolite và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất khi đổi sang bìa Ferolite: sai mác theo nhiệt hơi, siết quá lực, dính mặt bích và nhầm nhãn.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Gioăng rò sau vài tháng ở hơi nước nóng | Dùng NAM 30 trên 220 °C trong hơi nước | Chuyển sang NAM 32 (240 °C) hoặc NAM 45CF (280 °C) |
| Gioăng bị ép nát | Siết quá lực với NAM 37 hoặc 39, vốn là mác tải nhẹ | Dùng NAM 30 trở lên cho tải trung bình; chọn tấm dày 1,5 đến 2 mm |
| Dính mặt bích, xé khi tháo | Để lâu ở nhiệt cao, tấm không phủ chống dính | Chọn tấm phủ chống dính; vệ sinh mặt bích |
| Nhầm nhãn, không đúng mác đặt | Hàng Ấn Độ ghi nhãn tương tự nhau | Đối chiếu mác với datasheet hãng trước khi nhận hàng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Ferolite; tiêu chuẩn tham chiếu: BS 7531, ASTM F152.
Câu hỏi thường gặp về gioăng không amiang Ferolite
Ferolite NAM 30 chịu được bao nhiêu độ?
Đỉnh 400 °C, liên tục 250 °C, trong hơi nước 220 °C, áp 100 kg/cm² theo datasheet Ferolite.
Mác Ferolite nào chịu nhiệt cao nhất?
NAM 42GF: liên tục 350 °C, đỉnh 440 °C, 150 kg/cm²; theo hãng đạt BS 7531 Grade X.
Ferolite NAM 32CR khác NAM 32 ở đâu?
NAM 32CR dùng chất kết dính CSM và chỉ có sợi aramid, hướng tới axit và kiềm (có thử H2SO4 96%, HNO3 95%); cùng 400 / 270 / 240 °C và 150 kg/cm².
Ferolite có chứa amiang không?
Không. Dòng NAM là không amiang, hãng công bố sản phẩm 100% không amiang.
NAM 39 dùng cho việc gì?
Cellulose, khoáng, hữu cơ và NBR, liên tục 180 °C, 50 kg/cm², dùng cho máy biến áp, máy nén, nắp xupap tải nhẹ.







