
Gioăng Garlock Blue-Gard 3000-3700, 9850 chịu 205-343 °C, 70-138 bar
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần Blue-Gard 3000: Sợi aramid + chất kết dính NBR, màu xanh dương
- Nhiệt độ làm việc 3000 đến 3700: Từ −73 °C; liên tục tối đa 205 °C; đỉnh 371 °C
- Áp suất tối đa 3000: 70 bar (1.000 psig)
- Áp suất tối đa 3200, 3300, 3400, 3700: 83 bar (1.200 psig)
- Tích số P × T tối đa (tấm 0,8 và 1,6 mm): 12.000 bar·°C; tấm 3,2 mm: 8.600 bar·°C
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Gioăng làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng Garlock Blue-Gard là gì, khác Gylon và Klingersil thế nào
- Các loại gioăng Garlock theo chất kết dính và nhiệt độ
- Thông số kỹ thuật gioăng Garlock Blue-Gard
- Bảng tra mác Blue-Gard, 9850 và 4122
- Báo giá gioăng Garlock
- Cắt gioăng Garlock bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng Garlock theo môi chất, nhiệt độ và áp suất
- Lỗi thường gặp ở Blue-Gard và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng Garlock
- Garlock Blue-Gard 3000 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
- Gioăng Garlock Blue-Gard dùng cho hơi nước được không?
- Garlock 9850 và 9900 khác gì Blue-Gard?
Gioăng Garlock (ron Garlock, bìa Garlock 3000) Blue-Gard là tấm gioăng nén không amiang của hãng Garlock, Hoa Kỳ, làm từ sợi aramid trộn chất độn và chất kết dính cao su. Dùng liên tục tới 205 °C, chịu tối đa 371 °C và 70 đến 83 bar tùy mác.






Gioăng Garlock Blue-Gard là gì, khác Gylon và Klingersil thế nào
Blue-Gard là dòng tấm gioăng nén không amiang, chất kết dính là NBR, SBR, neoprene hoặc EPDM tùy mác. Cốt sợi cộng cao su nên đàn hồi, đổi lại chịu axit mạnh kém hơn PTFE. Nhóm chung nằm ở danh mục gioăng không amiang.
Style 3535 và 3545 là Gylon (PTFE), xem ở gioăng Gylon; Style 4122 là lõi vermiculite, không phải aramid. Blue-Gard cũng khác gioăng Klingersil của Klinger dù cùng là bìa không amiang. Cùng nhóm còn gioăng không amiang valqua.
Các loại gioăng Garlock theo chất kết dính và nhiệt độ
Mác Blue-Gard phân theo chất kết dính gắn sợi aramid, các mác chịu nhiệt cao đổi sang sợi carbon, sợi vô cơ hoặc lõi vermiculite.
- Blue-Gard 3000 (sợi aramid + NBR, xanh dương): dầu, xăng, nước; 70 bar.
- Blue-Gard 3200 và 3400 (sợi aramid + SBR): 3200 trắng ngà, 3400 xám đen; nước, hơi bão hòa, khí trơ; 83 bar.
- Blue-Gard 3300 (sợi aramid + neoprene, đen): môi chất lạnh, dầu, nhiên liệu.
- Blue-Gard 3700 (sợi aramid + EPDM): nước, hơi bão hòa, hóa chất nhẹ; không hợp dầu khoáng.
- Nhóm chịu nhiệt cao (Style 9850, 9900, 5500, 5507, THERMa-PUR 4122): nhiệt tối đa từ 427 °C tới 1.000 °C.
- Dòng tải thấp (Multi-Swell 3760, Stress Saver, Style 681): Multi-Swell tự nở trong dầu hoặc nước, cùng họ gioăng trương nở; Stress Saver cho mặt bích nhựa; Style 681 sợi thực vật, 13,8 bar.
Thông số kỹ thuật gioăng Garlock Blue-Gard
Blue-Gard 3000 đến 3700 làm việc từ −73 °C tới 205 °C liên tục, đỉnh 371 °C, áp 70 bar (3000) hoặc 83 bar (3200, 3300, 3400, 3700). Số đo theo ASTM trên tấm dày 0,8 mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần Blue-Gard 3000 | Sợi aramid + chất kết dính NBR, màu xanh dương |
| Nhiệt độ làm việc 3000 đến 3700 | Từ −73 °C; liên tục tối đa 205 °C; đỉnh 371 °C |
| Áp suất tối đa 3000 | 70 bar (1.000 psig) |
| Áp suất tối đa 3200, 3300, 3400, 3700 | 83 bar (1.200 psig) |
| Tích số P × T tối đa (tấm 0,8 và 1,6 mm) | 12.000 bar·°C; tấm 3,2 mm: 8.600 bar·°C |
| Khả năng nén 3000 (ASTM F36) | 7 đến 17% |
| Độ phục hồi (ASTM F36) | 50% (3000 đến 3400); 40% (3700) |
| Độ giãn do rão (ASTM F38) | 21% (3000); 18% (3200, 3300, 3400); 25% (3700) |
| Độ bền kéo ngang thớ (ASTM F152) | 15 MPa (3000 đến 3400); 17 MPa (3700) |
| Khối lượng riêng | 1,60 g/cm³ |
| Tải bu lông cho hơi nước (3200, 3300, 3400, 3700) | Tối thiểu 33 MPa; ưu tiên 41 đến 69 MPa; dùng tấm 1,6 mm |
| Độ rò nitơ (DIN 3535-4, 32 MPa, 40 bar) | 0,05 cc/phút (3000); 0,03 cc/phút (3200) |
| Tiêu chuẩn đạt | 3000: ABS, BS 7531 Grade Y; 3200: ABS, MIL-DTL-24696C Type II |
| Độ dày tấm | 0,8 mm; 1,6 mm; 3,2 mm |
Bảng tra mác Blue-Gard, 9850 và 4122
Bảng gồm 12 mác Garlock, nhiệt tối đa từ 100 °C (Style 681) tới 1.000 °C (THERMa-PUR 4122), áp từ 13,8 tới 138 bar, xếp từ Blue-Gard sang dòng chịu nhiệt cao.
| Mác | Thành phần | Màu | Nhiệt liên tục / tối đa (°C) | Áp tối đa (bar) | Nén / phục hồi (%) | Môi chất / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Style 3000 | Aramid + NBR | Xanh dương | 205 / 371 | 70 | 7–17 / 50 | Nước, hydrocacbon mạch thẳng, dầu, xăng; ABS, BS 7531 Y |
| Style 3200 | Aramid + SBR | Trắng ngà | 205 / 371 | 83 | 7–17 / 50 | Nước, hơi bão hòa, khí trơ; ABS, MIL-DTL-24696C |
| Style 3300 | Aramid + neoprene | Đen | 205 / 371 | 83 | 7–17 / 50 | Nước, hơi bão hòa, môi chất lạnh, dầu, nhiên liệu |
| Style 3400 | Aramid + SBR | Xám đen | 205 / 371 | 83 | 7–17 / 50 | Nước, hơi bão hòa, khí trơ |
| Style 3700 | Aramid + EPDM | Không công bố | 205 / 371 | 83 | 7–17 / 40 | Nước, hơi bão hòa, hóa chất nhẹ |
| Multi-Swell 3760 | Sợi tổng hợp + cao su riêng | Xanh / trắng ngà | 205 / — | 34,5 | 15–30 / 40 | Nước, dầu, xăng; tự nở tạo lực bịt; ABS; 1,36 g/cm³ |
| Style 9850 | Sợi carbon + NBR | Không công bố | 343 / 482 | 138 | Không công bố | Hơi bão hòa, dầu nóng, xăng dầu, môi chất lạnh; ABS Fire Safe |
| Style 9900 | Sợi graphite/carbon + NBR | Không công bố | — / 538 | 138 | Không công bố | Hơi nước, dầu mỡ, hóa chất chung; P×T 700.000 psig·°F (tấm 1,6 mm) |
| Style 5500 | Sợi vô cơ + nitrile | Không công bố | 288 / 427 | 83 | Không công bố | Nhiệt cao, tải lớn |
| Style 5507 | Sợi vô cơ + EPDM | Không công bố | 288 / 427 | 83 | Không công bố | Nhiệt cao, nước và hơi |
| THERMa-PUR 4122 | Lõi sợi vermiculite | Không công bố | — / 1.000 | 34,5 | Không công bố | Nhiệt rất cao, lò trao đổi nhiệt |
| Style 681 | Sợi thực vật | Không công bố | 100 / — | 13,8 | Không công bố | Nước, hydrocacbon; mặt bích nhẹ |
Ô "Không công bố" là mác không có số tương ứng trong bảng; cần số đó thì hỏi kho trước khi đặt.
Báo giá gioăng Garlock
Giá phụ thuộc mác, độ dày tấm, kích thước chi tiết cắt, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác, độ dày và số lượng qua Zalo để nhận báo giá theo đơn.
Cắt gioăng Garlock bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt gioăng Garlock theo bản vẽ hoặc theo tiêu chuẩn mặt bích như tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K. Cần gửi đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày và vị trí lỗ bu lông, hoặc ảnh mẫu cũ qua Zalo.
Có sẵn vòng lưới lọc Blue-Gard 3000 cỡ 1/2" đến 10", lưới 20, 40, 60 và 100 mesh.
Cách chọn gioăng Garlock theo môi chất, nhiệt độ và áp suất
Chọn mác theo môi chất, rồi kiểm tích P × T: tấm mỏng không vượt 12.000 bar·°C, chạm 50% giá trị này thì hỏi hãng.
- Môi chất: NBR (3000) cho dầu, xăng; SBR (3200, 3400) cho nước, hơi; neoprene (3300) cho môi chất lạnh; EPDM (3700) cho nước, hóa chất nhẹ.
- Hơi bão hòa: ưu tiên 3200, 3300, 3400, 3700, tấm 1,6 mm, tải siết 41 đến 69 MPa; trên 10 bar phải hỏi hãng.
- Nhiệt độ: trên 343 °C liên tục chuyển sang 9850, 9900 hoặc 5500, 5507; trên 500 °C chọn 4122.
- Axit mạnh, dung môi: chuyển sang Gylon (PTFE) thay vì dòng Blue-Gard.
Lỗi thường gặp ở Blue-Gard và cách xử lý
Hỏng sớm thường do tải siết hoặc chọn nhầm chất kết dính.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò hơi ở mặt bích ngay sau lần khởi động đầu | Tải siết dưới 33 MPa hoặc dùng tấm 3,2 mm cho hơi nước | Dùng tấm 1,6 mm, siết 41 đến 69 MPa và siết lại bu lông trước khi tăng áp |
| Gioăng 3000 trương phồng, mềm khi ngâm dầu nóng | Quá nhiệt hoặc chọn nhầm chất kết dính (SBR, EPDM cho dầu) | Dầu và xăng chọn 3000 (NBR); dầu nóng liên tục cao chọn 9850 |
| EPDM 3700 hỏng sớm trong đường dầu | EPDM không hợp với dầu khoáng | Đổi sang NBR (3000) hoặc neoprene (3300) |
| Gioăng dính chặt, tháo ra thành mảnh vụn | Để lâu ở nhiệt cao, không phủ chống dính | Dùng tấm phủ chống dính hoặc bôi lớp chống dính mỏng; vệ sinh mặt bích |
Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt Garlock Stress Saver 370, 6800, XP, Style 9800, 2900, 2930, 2950 và 660 theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM F36, ASTM F38, ASTM F152.
Câu hỏi thường gặp về gioăng Garlock
Garlock Blue-Gard 3000 chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
205 °C liên tục, tối đa 371 °C, áp tối đa 70 bar. Tích P × T tối đa 12.000 bar·°C với tấm dày 0,8 và 1,6 mm.
Gioăng Garlock Blue-Gard dùng cho hơi nước được không?
Có, với 3200, 3300, 3400 và 3700 khi nén đủ: tối thiểu 33 MPa, nên 41 đến 69 MPa, tấm 1,6 mm. Hơi bão hòa trên 10 bar hoặc hơi quá nhiệt phải hỏi hãng.
Garlock 9850 và 9900 khác gì Blue-Gard?
Hai mác này dùng sợi carbon hoặc graphite thay aramid. 9850 chạy liên tục 343 °C, tối đa 482 °C, 138 bar; 9900 tới 538 °C, 138 bar.







