Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối chữ thập: Một khớp các đăng đơn thép nghiêng góc, đầu trục có lỗ then

Khớp nối chữ thập (khớp các đăng) UJ Tech, góc gập 6 đến 35 độ

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • UL58 đến UL200, mô-men tĩnh Tcs: 150 đến 12.000 Nm
  • UL58 đến UL200, mô-men mỏi Tdw: 110 đến 4.500 Nm
  • UL, góc gập tối đa: 16 đến 35 độ tùy cỡ
  • UT100 đến UT390, mô-men tĩnh: 2,4 đến 320 kNm
  • UK225 đến UK550, mô-men tĩnh và góc: 56 đến 900 kNm; góc 10 đến 15 độ
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối trục
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối chữ thập là gì, khác trục cardan và khớp vấu thế nào
  2. Các loại khớp nối chữ thập theo kết cấu và hãng
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối chữ thập UJ Tech và Rotex DKM
  4. Bảng tra mã khớp nối chữ thập UL, UT, UK, UH, UE, UD, UP, DKM
  5. Báo giá khớp nối chữ thập theo mã và mô-men
  6. Đặt khớp nối chữ thập theo mã, cỡ trục hoặc công suất
  7. Cách chọn khớp nối chữ thập theo mô-men, góc gập và chiều dài
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối chữ thập và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối chữ thập
  10. Khớp nối chữ thập UL100 chịu bao nhiêu Nm?
  11. Cỡ lớn nhất của dòng UH là bao nhiêu?
  12. Góc gập cho phép của khớp nối chữ thập là bao nhiêu?
  13. Rotex DKM khác khớp nối chữ thập thế nào?

Khớp nối chữ thập (người mua còn gõ khớp các đăng, khớp nối đa năng, universal joint) truyền mô-men giữa hai trục lệch góc nhờ thập tự và ổ bi hoặc chốt. Dãy UJ Tech chạy từ UD10 (mô-men tĩnh 61 Nm) đến UH750 (2.940 kNm), góc gập tối đa 6 đến 35 độ.

Khớp nối chữ thập là gì, khác trục cardan và khớp vấu thế nào

Khớp nối chữ thập là khớp ngắn: hai càng nối nhau qua thập tự, cho hai trục lệch góc mà vẫn truyền mô-men. Khác trục cardan dài dòng SWC, khớp này không có ống trượt kéo dài. Khác khớp nối rotex, nó chịu góc lệch 6 đến 35 độ, còn khớp vấu chỉ bù lệch góc 1 độ qua vòng đệm.

Khớp nối chữ thập thuộc nhóm khớp nối cardan trong danh mục khớp nối trục.

Các loại khớp nối chữ thập theo kết cấu và hãng

  • UJ Tech ổ bi UL, UT, UK, UH, UE: UL58 đến UL200 chịu 150 đến 12.000 Nm; UT100 đến UT390 từ 2,4 đến 320 kNm; UK225 đến UK550 từ 56 đến 900 kNm; UH300 đến UH750 từ 190 đến 2.940 kNm.
  • UJ Tech chữ thập chốt UC, UD, UP: cỡ nhỏ UC06 đến UC50 và UD10 đến UD50, góc gập 30 độ; UP có trục trượt.
  • UJ Tech UB, khớp đồng tốc (CVJ): UB75 đến UB300, góc gập 10 đến 18 độ.
  • KCP Universal Joints: khớp đa chiều của Korea Coupling.
  • Rotex DKM, khớp kép vòng đệm: bù lệch hướng kính đến 1,48 mm, cỡ 19 đến 90.

Thông số kỹ thuật khớp nối chữ thập UJ Tech và Rotex DKM

Mô-men tĩnh Tcs của khớp nối chữ thập đi từ 61 Nm (UD10) đến 2.940 kNm (UH750), mô-men mỏi Tdw luôn nhỏ hơn Tcs.

Thông sốGiá trị
UL58 đến UL200, mô-men tĩnh Tcs150 đến 12.000 Nm
UL58 đến UL200, mô-men mỏi Tdw110 đến 4.500 Nm
UL, góc gập tối đa16 đến 35 độ tùy cỡ
UT100 đến UT390, mô-men tĩnh2,4 đến 320 kNm
UK225 đến UK550, mô-men tĩnh và góc56 đến 900 kNm; góc 10 đến 15 độ
UH300 đến UH750, mô-men tĩnh và góc190 đến 2.940 kNm; góc 6 đến 10 độ
UE20 đến UE60Tcs 150 đến 3.800 Nm; Tdw 110 đến 1.600 Nm; góc 25 độ
UD10 đến UD50Tcs 61 đến 4.300 Nm; Tdw 20 đến 1.419 Nm; góc 30 độ
UL100, trục trượthành trình 60 mm; Lz min 345 mm; ổ bi 27x81,75
Tiêu chuẩn DIN theo cỡ ULDIN 473.10 đến 473.30 (UL58 đến UL75); 287.00 đến 287.20 (UL90 đến UL120); 587.15 đến 587.35 (UL150 đến UL200)
Rotex DKM, mô-men (cỡ 19 đến 90)10 đến 3.600 Nm (92/98 ShA)
Rotex DKM, lệch hướng kính và lệch góc0,45 đến 1,48 mm tại 1.500 vòng/phút; lệch góc 1 độ

Bảng tra mã khớp nối chữ thập UL, UT, UK, UH, UE, UD, UP, DKM

Bảng có 81 mã của 8 dòng, chia theo nhóm ổ bi, chữ thập chốt và khớp kép. Mô-men tĩnh từ 10 Nm (Rotex DKM 19) đến 2.940.000 Nm (UH750); góc gập UJ Tech 6 đến 35 độ.

NhómDòngSố mãMô-men tĩnh Tcs (Nm)Góc gập tối đa (độ)
ULUJ Tech UL (ổ bi)11150 đến 12.00016 đến 35
UTUJ Tech UT (ổ bi)112.400 đến 320.00015 đến 35
UKUJ Tech UK (ổ bi)956.000 đến 900.00010 đến 15
UHUJ Tech UH (ổ bi)11190.000 đến 2.940.0006 đến 10
UEUJ Tech UE (ổ bi)7150 đến 3.80025
UDUJ Tech UD (chữ thập chốt)1161 đến 4.30030
UPUJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)11Không công bốKhông công bố
DKMKTR Rotex DKM (khớp kép)1010 đến 3.6001

Bảng chi tiết xếp theo dòng UL, UT, UK, UH, UE, UD, UP và DKM; mô-men tính bằng Nm, góc bằng độ.

MãDòngMô-men tĩnh Tcs (Nm)Mô-men mỏi Tdw (Nm)Góc gập tối đa (độ)Kích thước chính (mm)
UL58UJ Tech UL (ổ bi)15011024Lz min 262
UL65UJ Tech UL (ổ bi)25015024Lz min 262
UL75(6h)UJ Tech UL (ổ bi)40030024Lz min 319
UL75(4h)UJ Tech UL (ổ bi)55040016Lz min 295
UL90UJ Tech UL (ổ bi)1.10040024Lz min 345
UL100UJ Tech UL (ổ bi)1.25070024Lz min 345
UL120UJ Tech UL (ổ bi)2.7001.00035Lz min 430
UL150UJ Tech UL (ổ bi)5.0001.80030Lz min 480
UL160UJ Tech UL (ổ bi)6.5002.70030Lz min 480
UL180UJ Tech UL (ổ bi)10.0004.00035Lz min 583
UL200UJ Tech UL (ổ bi)12.0004.50035Lz min 648
UT100UJ Tech UT (ổ bi)2.40070024Lz min 310
UT120UJ Tech UT (ổ bi)5.0001.60024Lz min 425
UT150UJ Tech UT (ổ bi)10.0004.00035Lz min 590
UT160UJ Tech UT (ổ bi)10.0004.00035Lz min 590
UT180UJ Tech UT (ổ bi)12.0004.50035Lz min 630
UT225UJ Tech UT (ổ bi)43.00013.00024Lz min 700
UT250UJ Tech UT (ổ bi)80.00040.00015Lz min 960
UT285UJ Tech UT (ổ bi)120.00058.00015Lz min 1055
UT315UJ Tech UT (ổ bi)160.00080.00015Lz min 1165
UT350UJ Tech UT (ổ bi)225.000110.00015Lz min 1270
UT390UJ Tech UT (ổ bi)320.000160.00015Lz min 1420
UK225UJ Tech UK (ổ bi)56.00028.00015Lz min 890
UK250UJ Tech UK (ổ bi)80.00040.00015Lz min 1010
UK285UJ Tech UK (ổ bi)112.00056.00015Lz min 1090
UK315UJ Tech UK (ổ bi)160.00080.00015Lz min 1240
UK350UJ Tech UK (ổ bi)224.000112.00015Lz min 1310
UK390UJ Tech UK (ổ bi)315.000158.00010Lz min 1430
UK435UJ Tech UK (ổ bi)450.000225.00010Lz min 1620
UK480UJ Tech UK (ổ bi)630.000315.00010Lz min 1820
UK550UJ Tech UK (ổ bi)900.000450.00010Lz min 2035
UH300UJ Tech UH (ổ bi)190.00065.00010Ø D 300
UH350UJ Tech UH (ổ bi)300.000110.00010Ø D 350
UH400UJ Tech UH (ổ bi)445.000170.0008Ø D 400
UH425UJ Tech UH (ổ bi)536.000209.0008Ø D 425
UH450UJ Tech UH (ổ bi)634.000250.0008Ø D 450
UH500UJ Tech UH (ổ bi)847.000347.0008Ø D 500
UH550UJ Tech UH (ổ bi)1.180.000470.0006Ø D 550
UH600UJ Tech UH (ổ bi)1.500.000620.0006Ø D 600
UH650UJ Tech UH (ổ bi)1.890.000786.0006Ø D 650
UH700UJ Tech UH (ổ bi)2.353.000980.0006Ø D 700
UH750UJ Tech UH (ổ bi)2.940.0001.240.0006Ø D 750
UE20UJ Tech UE (ổ bi)15011025Ø D 43
UE25UJ Tech UE (ổ bi)25015025Ø D 54
UE30UJ Tech UE (ổ bi)40024025Ø D 62
UE35UJ Tech UE (ổ bi)55040025Ø D 69
UE40UJ Tech UE (ổ bi)1.10040025Ø D 96
UE50UJ Tech UE (ổ bi)1.80070025Ø D 99
UE60UJ Tech UE (ổ bi)3.8001.60025Ø D 114
UD10UJ Tech UD (chữ thập chốt)612030Ø D 19
UD12UJ Tech UD (chữ thập chốt)1003330Ø D 23
UD14UJ Tech UD (chữ thập chốt)1404630Ø D 26
UD16UJ Tech UD (chữ thập chốt)2307630Ø D 30
UD20UJ Tech UD (chữ thập chốt)39012930Ø D 36
UD25UJ Tech UD (chữ thập chốt)75024830Ø D 44
UD30UJ Tech UD (chữ thập chốt)1.10036330Ø D 50
UD35UJ Tech UD (chữ thập chốt)1.80059430Ø D 59
UD40UJ Tech UD (chữ thập chốt)2.70089130Ø D 67
UD45UJ Tech UD (chữ thập chốt)3.5001.15530Ø D 75
UD50UJ Tech UD (chữ thập chốt)4.3001.41930Ø D 83
UP12UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 23; Lz 224; hành trình 30
UP14UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 26; Lz 238; hành trình 30
UP16UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 30; Lz 348; hành trình 100
UP18UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 32; Lz 362; hành trình 100
UP20UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 36; Lz 454; hành trình 100
UP25UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 44; Lz 501; hành trình 100
UP30UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 49; Lz 535; hành trình 100
UP35UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 59; Lz 572; hành trình 100
UP40UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 67; Lz 632; hành trình 100
UP45UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 75; Lz 652; hành trình 100
UP50UJ Tech UP (chữ thập chốt, trục trượt)Không công bốKhông công bốKhông công bốØ D 83; Lz 702; hành trình 100
Rotex DKM 19KTR Rotex DKM (khớp kép)10 (92 ShA) / 17 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 40; L 92; lệch hướng kính 0,45
Rotex DKM 24KTR Rotex DKM (khớp kép)35 (92 ShA) / 60 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 55; L 112; lệch hướng kính 0,59
Rotex DKM 28KTR Rotex DKM (khớp kép)95 (92 ShA) / 160 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 65; L 128; lệch hướng kính 0,66
Rotex DKM 38KTR Rotex DKM (khớp kép)190 (92 ShA) / 325 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 80; L 158; lệch hướng kính 0,77
Rotex DKM 42KTR Rotex DKM (khớp kép)265 (92 ShA) / 450 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 95; L 174; lệch hướng kính 0,84
Rotex DKM 48KTR Rotex DKM (khớp kép)310 (92 ShA) / 525 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 105; L 192; lệch hướng kính 0,91
Rotex DKM 55KTR Rotex DKM (khớp kép)410 (92 ShA) / 685 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 120; L 218; lệch hướng kính 1,01
Rotex DKM 65KTR Rotex DKM (khớp kép)625 (92 ShA) / 940 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 135; L 252; lệch hướng kính 1,17
Rotex DKM 75KTR Rotex DKM (khớp kép)1.280 (92 ShA) / 1.920 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 160; L 286; lệch hướng kính 1,33
Rotex DKM 90KTR Rotex DKM (khớp kép)2.400 (92 ShA) / 3.600 (98 ShA)Không công bố1,0Ø DH 200; L 330; lệch hướng kính 1,48

Số sau chữ cái là đường kính mặt bích hoặc đường kính ngoài: UH300 có Ø D 300 mm, UD30 có Ø D 50 mm. Tcs là mô-men tĩnh, Tdw là mô-men mỏi theo chu kỳ: UD30 có Tdw 363 Nm so với Tcs 1.100 Nm.

Báo giá khớp nối chữ thập theo mã và mô-men

Giá khớp nối chữ thập phụ thuộc dòng và mã, số lượng, yêu cầu CO/CQ. Gửi mã in trên thân khớp hoặc ảnh khớp cũ qua Zalo, kho báo giá theo từng mã.

Đặt khớp nối chữ thập theo mã, cỡ trục hoặc công suất

Đọc mã in trên thân khớp (UL100, UD30), đo đường kính ngoài D và chiều dài lắp (UL100: Lz min 345 mm), đo hai đầu trục rồi gửi ảnh qua Zalo. Kích thước đặc biệt làm theo yêu cầu; có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn khớp nối chữ thập theo mô-men, góc gập và chiều dài

Mô-men làm việc phải nhỏ hơn Tdw khi chạy liên tục, nhỏ hơn Tcs khi chỉ tải tĩnh: UL100 có Tdw 700 Nm, Tcs 1.250 Nm. Góc làm việc phải nhỏ hơn góc gập tối đa của cỡ (UL100: 24 độ). Cần bù chiều dài thì chọn dòng có trục trượt (UL, UT, UK, UH, UP; UL100 trượt 60 mm); cần đồng tốc thì chọn UB.

Lỗi thường gặp ở khớp nối chữ thập và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rung theo vòng quayGóc gập lớn, hai khớp không cùng phaLắp hai khớp cùng pha, giảm góc gập
Mòn ổ biThiếu mỡ, mô-men vượt TdwBôi mỡ, chọn cỡ lớn hơn
Kẹt trục trượtBụi bám, thiếu mỡVệ sinh, bôi mỡ ống trượt

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 473.

Câu hỏi thường gặp về khớp nối chữ thập

Khớp nối chữ thập UL100 chịu bao nhiêu Nm?

UL100 có Tcs 1.250 Nm, Tdw 700 Nm và góc gập tối đa 24 độ.

Cỡ lớn nhất của dòng UH là bao nhiêu?

UH750 chịu 2.940 kNm ở góc gập 6 độ.

Góc gập cho phép của khớp nối chữ thập là bao nhiêu?

Từ 6 độ (UH550 trở lên) đến 35 độ (UL120, UL180, UL200).

Rotex DKM khác khớp nối chữ thập thế nào?

DKM dùng vòng đệm Rotex bù lệch hướng kính đến 1,48 mm; khớp chữ thập dùng thập tự và ổ bi.

Sản phẩm liên quan