Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Vải teflon: Cuộn vải teflon có keo nhìn từ mặt giấy lót vàng

Vải teflon (vải thủy tinh tráng PTFE) dày 0,08 đến 0,3 mm, chịu 260 °C

Giá tham khảo212.000 – 299.000 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Cấu tạo: Cốt sợi thủy tinh dệt, tráng nhiều lớp PTFE
  • Nhiệt độ làm việc, bản không keo: -70 đến +260 °C
  • Nhiệt độ làm việc, bản có keo silicone: 200 đến 230 °C (giới hạn ở lớp keo)
  • Độ dày hàng kho: 0,13 mm (không keo); 0,16 mm (có keo)
  • Độ dày đặt theo yêu cầu: 0,08; 0,15; 0,18; 0,2; 0,25; 0,3 mm
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhVật liệu chịu nhiệt
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Vải teflon (vải thủy tinh tráng PTFE) là gì, khác tấm teflon và vải thủy tinh trần thế nào
  2. Các loại vải teflon theo lớp keo, màu và kết cấu
  3. Thông số kỹ thuật vải teflon
  4. Bảng tra vải teflon theo độ dày, khối lượng và nhóm
  5. Bảng giá vải teflon
  6. Cắt, may viền, nối vòng vải teflon theo kích thước
  7. Cách chọn vải teflon theo nhiệt độ, độ dày và kiểu lắp
  8. Lỗi thường gặp ở vải teflon và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về vải teflon
  10. Vải teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
  11. Vải teflon giá bao nhiêu một mét?
  12. Vải teflon có keo dùng lại được không?
  13. Vải teflon dày 0,13 mm nặng bao nhiêu?
  14. Vải teflon làm băng tải nối thế nào?

Vải teflon (vải chịu nhiệt teflon, vải thủy tinh tráng PTFE) là vải sợi thủy tinh dệt tráng nhiều lớp PTFE, dày 0,08 đến 0,3 mm, làm việc từ -70 đến +260 °C ở bản không keo. Kho có sẵn cuộn khổ 1.000 mm dài 50 m, hai loại 0,13 mm không keo và 0,16 mm có keo, thuộc nhóm vải chịu nhiệt.

Vải teflon (vải thủy tinh tráng PTFE) là gì, khác tấm teflon và vải thủy tinh trần thế nào

Vải teflon có cốt sợi thủy tinh dệt, phủ PTFE hai mặt nên chống dính và uốn theo mặt cong. Tấm teflon là PTFE nguyên khối dày 0,5 đến 50 mm, không có cốt vải. Vải thủy tinh trần và vải silicone chống cháy không tráng PTFE nên không chống dính bằng.

Các loại vải teflon theo lớp keo, màu và kết cấu

Kho có hai loại đầu; ba loại sau đặt theo yêu cầu với mã tương đương của nhà sản xuất.

  • Vải teflon không keo: hai mặt trơn chống dính, làm tấm lót bàn ép, băng tải sấy. Kho dày 0,13 mm.
  • Vải teflon có keo silicone một mặt: dán thẳng lên thanh nhiệt, mặt bàn; giới hạn 200 đến 230 °C ở lớp keo; dùng một lần. Kho dày 0,16 mm.
  • Vải teflon đen chống tĩnh điện: PTFE pha than dẫn điện, thoát tĩnh điện cho băng tải màng nhựa, giấy; Taconic 0,109 đến 0,356 mm.
  • Vải teflon lưới: mắt lưới 1x1 đến 7x7 mm, thoáng khí để sấy; Taconic ghi tối đa 260 °C.
  • Vải teflon dày từ 0,3 mm: bền kéo 2.400 đến 6.000 N/5cm, dùng cho băng tải nặng, tấm che.

Thông số kỹ thuật vải teflon

Khối lượng, bền kéo, màu theo nhà sản xuất JLON và Taconic cho mã tương đương, không phải số đo lô hàng kho.

Thông sốGiá trị
Cấu tạoCốt sợi thủy tinh dệt, tráng nhiều lớp PTFE
Nhiệt độ làm việc, bản không keo-70 đến +260 °C
Nhiệt độ làm việc, bản có keo silicone200 đến 230 °C (giới hạn ở lớp keo)
Độ dày hàng kho0,13 mm (không keo); 0,16 mm (có keo)
Độ dày đặt theo yêu cầu0,08; 0,15; 0,18; 0,2; 0,25; 0,3 mm
Khổ và cuộn hàng khoKhổ 1.000 mm, cuộn 50 m
Khối lượng theo JLON0,08 mm 140 g/m²; 0,125 mm 250 g/m²; 0,145 mm 300 g/m²; 0,23 mm 480 g/m²; 0,3 mm 600 g/m²
Bền kéo dọc/ngang theo JLON0,08 mm 550/450 N/5cm; 0,145 mm 1.200/1.100 N/5cm; 0,3 mm 2.800/2.400 N/5cm
Bền kéo dọc/ngang theo Taconic0,071 mm 832/613 N/5cm; 0,229 mm 2.496/1.620 N/5cm
Độ bền điện môi theo Taconic1.000 V/mil ở 0,071 mm; 600 V/mil ở 0,229 mm; 350 V/mil ở 0,343 mm
Khổ tối đa của hãngJLON 1.250 mm (0,08 đến 0,145 mm), 3.000 mm (0,3 đến 1,0 mm); Taconic tới 1.575 mm ở 0,114 đến 0,229 mm
Màu theo nhà sản xuấtNâu (phổ thông), trắng hoặc kem, đen (chống tĩnh điện), xám
Kháng hoá chấtChịu axit, kiềm, dầu, hơi ẩm, tia UV (lớp PTFE)

Bảng tra vải teflon theo độ dày, khối lượng và nhóm

Bảng 28 dòng chia năm nhóm: Không keo, Không keo dày, Có keo, Chống tĩnh điện, Lưới. Hai dòng đầu là hàng kho, các dòng còn lại là mã tương đương.

MãNhómĐộ dày (mm)Khối lượng (g/m²)Khổ tối đa (mm)MàuCó keoBền kéo dọc/ngang (N/5cm)
Kho 0,13 không keoKhông keo0,13Không công bố1.000Không công bốKhôngKhông công bố
Kho 0,16 có keoCó keo0,16Không công bố1.000Không công bốCó (keo một mặt)Không công bố
JLKB008Không keo0,081401.250NâuKhông550/450
JLKB012Không keo0,1152201.250NâuKhông1.100/1.000
JLKB013Không keo0,1252501.250NâuKhông1.100/1.000
JLKB015Không keo0,1453001.250NâuKhông1.200/1.100
JLKB025Không keo0,234802.600NâuKhông2.100/1.800
JLKB030Không keo dày0,36003.000NâuKhông2.800/2.400
JLKB100Không keo dày1,01.7003.000KemKhông6.000/5.000
JLKB008ASCó keo0,13 (vải 0,075)195Không công bốNâuCó (silicone)898/660 (N/5mm)
JLKB012ASCó keo0,165 (vải 0,075)400Không công bốNâuCó (silicone)1.690/1.460 (N/5mm)
Taconic 7038Không keo0,0711411.562Không công bốKhông832/613
Taconic 7048Không keo0,097206965Không công bốKhông876/613
Taconic 7058Không keo0,1142391.575Không công bốKhông1.532/1.357
Taconic 7068Không keo0,1423041.575Không công bốKhông1.445/1.313
Taconic 7108Không keo0,2294991.575Không công bốKhông2.496/1.620
Taconic 7148Không keo0,3437322.642Không công bốKhông3.503/2.627
Taconic 7208Không keo dày0,5088253.556Không công bốKhông3.284/3.109
Taconic 7278Không keo dày0,6489934.597Không công bốKhông3.503/4.378
Taconic 7053ASChống tĩnh điện0,1092391.067ĐenKhông1.357/1.313
Taconic 7063ASChống tĩnh điện0,14298965ĐenKhông1.313/1.313
Taconic 7103ASChống tĩnh điện0,2414882.388ĐenKhông2.452/1.839
Taconic 7143ASChống tĩnh điện0,3567382.642ĐenKhông3.503/2.933
Taconic 8195 (mắt 1x1)Lưới0,4835151.829Không công bốKhông1.751/1.664
Taconic 8303 (mắt 4x4)Lưới0,8894884.801ĐenKhông1.970/1.970
Taconic 8308 (mắt 4x4)Lưới0,8894884.801NâuKhông1.970/1.532
Taconic 6085-03Có keo0,127 tổng (keo 0,051)Không công bố965Không công bốCó (silicone)Không công bố
Taconic 6085-10Có keo0,305 tổng (keo 0,076)Không công bố965Không công bốCó (silicone)Không công bố

Bền kéo đọc theo cặp dọc/ngang.

Bảng giá vải teflon

Giá tham khảo tính theo mét dài trên khổ 1.000 mm, chưa VAT 8%, cập nhật 19/10/2026; nguyên cuộn 50 m hoặc số lượng lớn thì giá gần mức thấp.

Loại vải teflonKhoảng giá (đ/m, chưa VAT 8%)
Vải teflon không keo 0,13 x 1.000 mm212.800 đến 294.700
Vải teflon có keo 0,16 x 1.000 mm215.400 đến 298.200

Cắt, may viền, nối vòng vải teflon theo kích thước

Kho cắt vải teflon từ cuộn khổ 1.000 mm theo chiều dài và khổ yêu cầu: mỗi mét dài được 4 tấm lót 40x50 cm, 16 băng rộng 6 cm hoặc 3 băng rộng 30 cm. Khổ trên 1 m phải ghép dọc.

Kho may viền chống tưa sợi, đục lỗ theo bản vẽ, nối vòng bằng ép nóng chồng mép 15 đến 25 mm hoặc khoá cài kim loại. Gửi độ dày, có keo hay không, kích thước thành phẩm và ảnh vải cũ đặt cạnh thước.

Cách chọn vải teflon theo nhiệt độ, độ dày và kiểu lắp

Nhiệt trên 230 °C thì chọn bản không keo kẹp cơ khí, vì keo silicone là giới hạn của bản có keo. Độ dày và kiểu lắp chọn theo tải kéo và việc vải cố định hay tháo ra.

  • Bám chặt vào thanh nhiệt: bản có keo. Chạy hoặc tháo thường xuyên, như băng vải chịu nhiệt cho con lăn: bản không keo.
  • 0,08 đến 0,15 mm cho lót mỏng, bọc thanh nhiệt; 0,18 đến 0,3 mm cho băng tải (2.100 đến 2.800 N/5cm theo JLON).
  • Màng, giấy, linh kiện điện tử dễ tích điện: vải đen chống tĩnh điện, không dùng chỗ tiếp xúc thực phẩm.
  • Thay vải cũ: đo độ dày bằng thước cặp.

Lỗi thường gặp ở vải teflon và cách xử lý

Nhiệt vượt giới hạn lớp keo và chọn sai kiểu nối theo độ dày là hai nguyên nhân phổ biến.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Keo chảy, vải có keo bong khỏi thanh nhiệtNhiệt thanh vượt giới hạn lớp keo (200 đến 230 °C theo quy cách kho)Dùng bản không keo kẹp cơ khí; giữ nhiệt bề mặt dưới ngưỡng keo
Keo bám sản phẩm và puly băng tảiDùng vải có keo làm băng tảiBăng tải dùng vải không keo, nối bằng ép nóng chồng mép hoặc khoá cài
Mối nối băng tải bung hoặc rách ở khoá càiVải quá mỏng gắn khoá cài, hoặc vải dày ép nóng chồng mép0,08 đến 0,15 mm ép nóng chồng mép 15 đến 25 mm; từ 0,2 mm khoá cài kim loại
Mối hàn túi dính lại, mặt vải mờ nhám, vết cháy, mép tưa sợiLớp PTFE đã mòn, lộ cốt thủy tinhThay vải; bản có keo bóc ra là bỏ, không dán lại
Ghép khổ rộng hơn 1 m bị rách ở đường nốiKhổ kho 1.000 mm, khổ lớn phải ghép dọc, đường ghép chịu lực kémBáo trước chiều rộng thành phẩm để bố trí đường ghép xa vùng chịu lực, hoặc đặt khổ rộng theo đơn

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Jlon, Taconic.

Câu hỏi thường gặp về vải teflon

Vải teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Bản không keo chịu -70 đến +260 °C liên tục. Bản có keo silicone bị giới hạn ở lớp keo, 200 đến 230 °C.

Vải teflon giá bao nhiêu một mét?

Khoảng 212.800 đến 294.700 đ/m cho vải không keo 0,13 mm và 215.400 đến 298.200 đ/m cho vải có keo 0,16 mm, khổ 1.000 mm, chưa VAT 8%.

Vải teflon có keo dùng lại được không?

Không. Bản có keo dùng một lần, bóc ra là keo mất bám.

Vải teflon dày 0,13 mm nặng bao nhiêu?

Theo JLON khoảng 250 g/m² ở 0,125 mm không keo và 195 g/m² ở bản có keo 0,13 mm.

Vải teflon làm băng tải nối thế nào?

Vải 0,08 đến 0,15 mm chồng mép ép nóng 15 đến 25 mm; từ 0,2 mm dùng khoá cài kim loại.

Sản phẩm liên quan