
Băng vải chịu nhiệt thủy tinh, silica, ceramic rộng 13 đến 315 mm, chịu 537 đến 982 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Băng thủy tinh, nhiệt độ chịu: khoảng 537 đến 593 °C (1.100 °F)
- Băng thủy tinh, khổ rộng: 13, 15, 20, 25, 38, 50, 75, 100 mm
- Băng thủy tinh, độ dày: 1 đến 3 mm; loại 3700 dày 0,8 đến 6 mm
- Băng thủy tinh, chiều dài cuộn: 30 m và 50 m
- Băng thủy tinh, độ bền đứt: từ trên 700 đến trên 2.000 N/20 mm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Vật liệu chịu nhiệt |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Băng vải chịu nhiệt là gì, khác băng keo chịu nhiệt và băng PTFE thế nào
- Các loại băng vải chịu nhiệt theo sợi và lớp phủ
- Thông số kỹ thuật băng vải chịu nhiệt
- Bảng tra băng vải chịu nhiệt theo loại, khổ rộng và nhiệt độ
- Báo giá băng vải chịu nhiệt
- Cắt băng vải chịu nhiệt bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn băng vải chịu nhiệt theo nhiệt độ và đường kính ống
- Lỗi thường gặp ở băng vải chịu nhiệt và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về băng vải chịu nhiệt
- Băng thủy tinh chịu bao nhiêu độ?
- Băng silica chịu được bao nhiêu độ?
- Một cuộn băng vải chịu nhiệt dài bao nhiêu mét?
- Băng vải chịu nhiệt rộng bao nhiêu mm?
Băng vải chịu nhiệt (băng thủy tinh chịu nhiệt, băng silica, băng ceramic) là vải dệt dạng cuộn hẹp, rộng 13 đến 315 mm, để quấn ống hơi, mối nối và cáp. Sợi thủy tinh chịu khoảng 537 đến 593 °C, silica 982 °C, sợi gốm phân cấp 1.260 °C.






Băng vải chịu nhiệt là gì, khác băng keo chịu nhiệt và băng PTFE thế nào
Băng dệt từ sợi vô cơ nên không cháy, dày 0,5 đến 5 mm, cuộn thường 25 đến 50 m. Băng keo chịu nhiệt chỉ là lớp keo trên màng mỏng, băng PTFE là nhựa; băng vải thì có độ dày thật để quấn thành lớp cách nhiệt. Muốn bọc cả mặt phẳng rộng, xem thêm vải chịu nhiệt dạng cuộn khổ lớn.
Các loại băng vải chịu nhiệt theo sợi và lớp phủ
- Băng sợi thủy tinh trần: dệt trơn E-glass, chịu liên tục khoảng 537 đến 593 °C, ví dụ Fiberglass Tape 3700.
- Băng sợi thủy tinh có phủ: phủ nhôm (3700AL), silicone (3700S), vermiculite (3700V), graphite hoặc keo tự dính.
- Băng bọc silicone đỏ (sleeve tape): băng thủy tinh phủ silicone dày 2 đến 4 mm, rộng 50 đến 315 mm, quấn ống lớn.
- Băng silica: 96% SiO2, chịu liên tục 982 °C, rộng 25 đến 102 mm, dày 1,5 mm.
- Băng keo silica một mặt: có keo nhạy áp lực, 650 và 1.250 g/m², khổ 915 mm, dày 0,8 và 1,3 mm.
- Băng ceramic: sợi gốm cốt thủy tinh hoặc cốt inox, phân cấp 1.260 °C, mã TCMF-4300.
Thông số kỹ thuật băng vải chịu nhiệt
Nhiệt độ chịu đi từ 260 °C ở lớp phủ silicone đến 982 °C ở băng silica, nên đọc đúng dòng vật liệu trước khi chọn khổ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Băng thủy tinh, nhiệt độ chịu | khoảng 537 đến 593 °C (1.100 °F) |
| Băng thủy tinh, khổ rộng | 13, 15, 20, 25, 38, 50, 75, 100 mm |
| Băng thủy tinh, độ dày | 1 đến 3 mm; loại 3700 dày 0,8 đến 6 mm |
| Băng thủy tinh, chiều dài cuộn | 30 m và 50 m |
| Băng thủy tinh, độ bền đứt | từ trên 700 đến trên 2.000 N/20 mm |
| Sợi E-glass, điểm hóa mềm | khoảng 850 đến 892 °C |
| Sợi E-glass, tỷ trọng sợi trần | 2,54 đến 2,63; độ bền kéo ban đầu 510.000 psi |
| Sleeve tape | rộng 50 đến 315 mm, dày 2 đến 4 mm; cuộn 25 m (50 đến 165 mm), 20 m (178 đến 280 mm), 10 m (300 đến 315 mm) |
| Băng silica | 96% SiO2, dày 1,5 mm, rộng 25, 50, 76, 102 mm; liên tục khoảng 982 °C |
| Silica Refrasil UC100 | liên tục 982 °C; điểm chảy 1.593 °C |
| Băng keo silica | rộng 915 mm, dày 0,8 hoặc 1,3 mm, cuộn 10, 30, 45 m |
| Băng ceramic | dệt từ sợi alumina-silicat, phân cấp 1.260 °C |
Bảng tra băng vải chịu nhiệt theo loại, khổ rộng và nhiệt độ
Bảng 24 dòng, chia ba nhóm: sleeve tape 12 cỡ rộng 50 đến 315 mm, băng thủy tinh, và băng silica kèm ceramic.
| Loại | Rộng (mm) | Dày (mm) | Dài cuộn (m) | Nhiệt độ liên tục (°C) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Sleeve Tape 50 | 50 | 2 | 25 | 260 | 11 kg/thùng 50 m |
| Sleeve Tape 64 | 64 | 2 | 25 | 260 | |
| Sleeve Tape 76 | 76 | 2 | 25 | 260 | |
| Sleeve Tape 102 | 102 | 2 | 25 | 260 | |
| Sleeve Tape 127 | 127 | 3 | 25 | 260 | |
| Sleeve Tape 152 | 152 | 3 | 25 | 260 | |
| Sleeve Tape 178 | 178 | 3,5 | 20 | 260 | |
| Sleeve Tape 203 | 203 | 3,5 | 20 | 260 | |
| Sleeve Tape 241 | 241 | 4 | 20 | 260 | |
| Sleeve Tape 280 | 280 | 4 | 20 | 260 | |
| Sleeve Tape 300 | 300 | 4 | 10 | 260 | |
| Sleeve Tape 315 | 315 | 4 | 10 | 260 | |
| Fiberglass Tape 3700 (trần) | 10 đến 200 | 0,8 đến 6 | Không công bố | 537 đến 593 | dệt trơn; 650 đến 1.800 g/m² |
| Fiberglass Tape 3700AL (phủ nhôm) | 10 đến 200 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | màu bạc |
| Fiberglass Tape 3700S (phủ silicone) | 10 đến 200 | Không công bố | Không công bố | 260 | màu đỏ |
| Băng thủy tinh chống cháy | 13 đến 100 | 1 đến 3 | 30 hoặc 50 | tới 537 | bền đứt 700 đến 2.000 N/20 mm |
| Băng silica rộng 25 mm | 25 | 1,5 | Không công bố | 982 | băng silica |
| Băng silica rộng 50 mm | 50 | 1,5 | Không công bố | 982 | băng silica |
| Băng silica rộng 76 mm | 76 | 1,5 | Không công bố | 982 | băng silica |
| Băng silica rộng 102 mm | 102 | 1,5 | Không công bố | 982 | băng silica |
| Băng keo silica dày 0,8 mm | 915 | 0,8 | 10, 30, 45 | 982 | keo một mặt, 650 g/m² |
| Băng keo silica dày 1,3 mm | 915 | 1,3 | 10, 30, 45 | 982 | keo một mặt, 1.250 g/m² |
| TCMF-4300 | 25 đến 150 | 2 đến 5 | 25 hoặc 30 | 850 đến 1.093 | ceramic cốt thủy tinh |
| TCMF-4300S | 25 đến 150 | 2 đến 5 | 25 hoặc 30 | 1.050 đến 1.093 | ceramic cốt inox |
Số sau Sleeve Tape là khổ rộng tính bằng mm; hậu tố AL là phủ nhôm, S là phủ silicone.
Báo giá băng vải chịu nhiệt
Giá băng vải chịu nhiệt tùy vật liệu sợi, khổ rộng, độ dày, lớp phủ và số cuộn; hàng cần CO, CQ hoặc xuất VAT được báo riêng. Gửi loại băng, nhiệt độ làm việc và khối lượng qua Zalo, kho trả giá theo từng cuộn.
Cắt băng vải chịu nhiệt bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt cuộn theo khổ rộng và chiều dài yêu cầu, kể cả đoạn ngắn cho từng mối nối. Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo kèm đường kính ống cần quấn, kho chốt khổ và độ chồng mép.
Cách chọn băng vải chịu nhiệt theo nhiệt độ và đường kính ống
- Dưới 537 °C: băng thủy tinh, rẻ và dễ quấn.
- Từ 537 đến 982 °C: băng silica; ống xả, vỏ lò dùng loại 25 đến 102 mm.
- Trên 982 °C: băng ceramic cốt inox TCMF-4300S.
- Ống đường kính lớn: sleeve tape rộng 178 đến 315 mm, quấn ít vòng hơn.
- Cần giữ băng tạm: loại có keo, chỉ dùng dưới nhiệt độ chịu của lớp keo; còn lại cố định bằng dây thép.
Bọc cả mặt phẳng thì dùng vải thủy tinh hoặc vải silica; vùng trên 1.000 °C cần vải ceramic. Chỗ có tia lửa hàn thì vải chống cháy phủ silicone gọn hơn.
Lỗi thường gặp ở băng vải chịu nhiệt và cách xử lý
Bốn hiện tượng hay gặp khi quấn băng quanh ống và mối nối nóng.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Băng giòn, tuột sợi | Làm việc sát giới hạn nhiệt của sợi | Đổi sang băng silica |
| Băng không bám vào ống | Loại không có keo | Dùng loại tự dính hoặc cố định bằng dây thép |
| Ngứa tay, ngứa da khi quấn | Đầu sợi thủy tinh | Đeo găng, áo tay dài |
| Hai cuộn cùng loại ghi nhiệt độ khác nhau | Mỗi nhà sản xuất ghi theo cách thử riêng | Chọn theo mốc thấp hơn và hỏi kho thông số của đúng lô |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Refrasil.
Câu hỏi thường gặp về băng vải chịu nhiệt
Băng thủy tinh chịu bao nhiêu độ?
Khoảng 537 đến 593 °C liên tục, tùy hãng và cách phủ. Loại phủ silicone chỉ chịu 260 °C ở lớp phủ.
Băng silica chịu được bao nhiêu độ?
982 °C liên tục theo số của hãng Refrasil, điểm chảy 1.593 °C.
Một cuộn băng vải chịu nhiệt dài bao nhiêu mét?
Băng thủy tinh 30 hoặc 50 m; sleeve tape 10 đến 25 m tùy khổ rộng.
Băng vải chịu nhiệt rộng bao nhiêu mm?
Từ 13 đến 315 mm. Băng thủy tinh thường 13 đến 100 mm, sleeve tape 50 đến 315 mm.






