
Tấm teflon PTFE dày 1 đến 100mm, khổ đến 1.500 x 1.500mm, chịu -180 đến +260°C
Giá tham khảo189.000 – 271.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Tỷ trọng: 2,2 đến 2,3 g/cm³ (COA đo 2,23)
- Bền kéo: 27,3 MPa (COA lô VT-20260811-336)
- Giãn dài khi đứt: 252%
- Độ cứng: 52 Shore D
- Nhiệt độ làm việc: -180 đến +260°C liên tục; trên 260°C mềm dần
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Nhựa PTFE (teflon) |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Tấm teflon là gì, khác tấm UHMW PE, tấm pha độn và vải teflon thế nào
- Tấm đúc, tấm tiện và tấm pha độn khác nhau thế nào
- Thông số kỹ thuật tấm teflon
- Bảng tra khổ và khối lượng theo độ dày tấm đúc
- Bảng giá tấm teflon
- Cắt tấm teflon bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn tấm teflon theo tải kẹp, độ mòn và chỗ dán
- Lỗi thường gặp ở tấm teflon và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về tấm teflon
- Tấm teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Tấm teflon bền kéo bao nhiêu?
- Độ cứng của tấm teflon là bao nhiêu?
- Tấm teflon có đạt FDA không?
- Gia công CNC tấm teflon dung sai bao nhiêu?
Tấm teflon (tấm PTFE, PTFE sheet) là tấm nhựa PTFE nguyên sinh đúc hoặc tiện, tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, chịu từ -180 đến +260°C, độ cứng 52 Shore D. Kho nhập tấm dày 1 đến 100 mm, khổ đến 1.500 × 1.500 mm, kèm COA theo lô.








Tấm teflon là gì, khác tấm UHMW PE, tấm pha độn và vải teflon thế nào
Tấm teflon là PTFE đặc, trắng đục, trơn, hấp thụ nước dưới 0,01%. Hàng dễ nhầm gồm tấm UHMW PE (trắng, rẻ hơn, chỉ chịu 80 đến 90°C), tấm FEP, PFA và vải teflon phủ thủy tinh. Vật liệu này giải thích ở bài teflon là gì, cả họ PTFE của kho nằm ở nhóm nhựa teflon.
Tấm đúc, tấm tiện và tấm pha độn khác nhau thế nào
- Tấm đúc (moulded): đúc ép rồi thiêu kết, dày 8 đến 100 mm, khổ đến 1.500 × 1.500 mm; làm gioăng, tấm trượt và chi tiết máy.
- Tấm tiện (skived): tiện từ khối tròn, dày từ 0,05 đến 10 mm; làm gioăng mỏng và tấm cách điện.
- Tấm pha độn (filled): pha thủy tinh, carbon, graphite hoặc đồng để chịu mòn và ít chảy nguội hơn, nhiệt làm việc đến 320°C.
- Tấm tái sinh: làm từ nhựa tái sinh, rẻ hơn, cơ lý kém hơn.
- Tấm xử lý bề mặt (etched): xử lý hóa học để dán được.
Thông số kỹ thuật tấm teflon
Tấm nguyên sinh của kho có tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, bền kéo 27,3 MPa, giãn dài 252% và làm việc liên tục từ -180 đến +260°C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ trọng | 2,2 đến 2,3 g/cm³ (COA đo 2,23) |
| Bền kéo | 27,3 MPa (COA lô VT-20260811-336) |
| Giãn dài khi đứt | 252% |
| Độ cứng | 52 Shore D |
| Nhiệt độ làm việc | -180 đến +260°C liên tục; trên 260°C mềm dần |
| Điểm nóng chảy tinh thể | 327°C |
| Dung sai độ dày (tấm 10 đến 20 mm) | +0,15 mm, chỉ dày hơn danh nghĩa |
| Dung sai cắt | CNC ±0,3 đến 0,5 mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1 mm |
| Hấp thụ nước | dưới 0,01% |
| Độ bền điện môi | 80 kV/mm |
| Hằng số điện môi | 2,1 |
| Điện trở suất thể tích | 10¹⁷ Ω·cm |
| Chịu hóa chất | gần như mọi hóa chất |
| Hạn chế | chảy nguội dưới tải tĩnh lớn kéo dài, chịu mài mòn thấp |
Bảng tra khổ và khối lượng theo độ dày tấm đúc
Bảng có 14 dòng, độ dày tấm đúc từ 8 đến 100 mm; các khổ có sẵn của mỗi độ dày ghi ở cột giữa, khối lượng tính theo tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³.
| Dày (mm) | Khổ có sẵn (mm) | Khối lượng tính (kg/m²) |
|---|---|---|
| 8 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 17,6 - 18,4 |
| 10 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 22,0 - 23,0 |
| 12 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 26,4 - 27,6 |
| 15 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 33,0 - 34,5 |
| 20 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 44,0 - 46,0 |
| 25 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 55,0 - 57,5 |
| 30 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 66,0 - 69,0 |
| 35 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 77,0 - 80,5 |
| 40 | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 88,0 - 92,0 |
| 50 | 300×300 đến 1.500×1.500 | 110,0 - 115,0 |
| 60 | 300×300 đến 1.200×1.200 | 132,0 - 138,0 |
| 80 | 300×300 đến 1.200×1.200 | 176,0 - 184,0 |
| 85 | 300×300 đến 1.200×1.200 | 187,0 - 195,5 |
| 100 | 300×300 đến 1.200×1.200 | 220,0 - 230,0 |
Ngoài tấm đúc, kho nhập tấm 1.020 × 1.020 mm dày 6, 10, 12, 15 mm, tấm 1.000 × 1.000 × 25 mm và cuộn khổ 1.000, 1.200, 1.500 mm dày 1 đến 5 mm. Cuộn mỏng nằm ở màng PTFE.
Bảng giá tấm teflon
Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo kg; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn mức thấp nhất.
| Nhóm | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/kg) |
|---|---|
| Tấm, cuộn, cây PTFE nguyên sinh | 189.800 - 270.300 |
Cắt tấm teflon bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt CNC hoặc cưa tấm theo bản vẽ: CNC giữ dung sai ±0,3 đến 0,5 mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1 mm. Gửi file DXF, PDF hoặc kích thước và độ dày qua Zalo để nhận báo giá. Hàng xuất VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn tấm teflon theo tải kẹp, độ mòn và chỗ dán
- Tải kẹp bu lông lớn và kéo dài: chọn tấm pha độn.
- Chống mài mòn cho tấm trượt, bạc: chọn PTFE pha thủy tinh hoặc carbon.
- Cần dán lên kim loại: mua tấm xử lý bề mặt.
- Thanh tròn để tiện bạc là cây nhựa teflon, ống dẫn môi chất là ống teflon; lớp lót thiết bị là lót teflon.
- Tiếp xúc thực phẩm: lô hiện có không ghi đạt FDA, cần giấy kiểm chứng theo lô trước khi dùng.
Lỗi thường gặp ở tấm teflon và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp khi dùng tấm làm gioăng, tấm trượt và chi tiết cắt CNC.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Tấm mỏng đi dưới bu lông | Tải kẹp lớn kéo dài, PTFE chảy nguội | Chọn tấm pha độn, giảm lực siết, thêm vòng chống nén |
| Tấm cong vênh sau khi cắt | Ứng suất dư của tấm đúc | Cắt thô, ủ rồi gia công tinh |
| Không dán được | PTFE trơ, keo không bám | Dùng tấm xử lý hóa học và keo chuyên dụng |
| Số cơ tính lệch so với tài liệu | Mỗi lô khác nhau | Dùng COA đúng lô, không mượn số tấm cho cây hay ống |
Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D3294 (phôi PTFE ép, đùn).
Câu hỏi thường gặp về tấm teflon
Tấm teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Từ -180 đến +260°C liên tục theo COA của kho. Mức 327°C là điểm nóng chảy, không phải nhiệt làm việc.
Tấm teflon bền kéo bao nhiêu?
COA lô của kho ghi 27,3 MPa, giãn dài 252%; dòng tấm khác trên thị trường thường ghi 14 đến 22 MPa.
Độ cứng của tấm teflon là bao nhiêu?
52 Shore D theo COA.
Tấm teflon có đạt FDA không?
Không ghi đạt FDA cho lô hiện có. Dùng cho thực phẩm thì phải kiểm chứng bằng giấy theo từng lô.
Gia công CNC tấm teflon dung sai bao nhiêu?
±0,3 đến 0,5 mm với CNC và ±0,5 đến 1 mm với cưa thẳng.



