
Màng PTFE cuộn teflon dày 1-5mm, so với PFA và PCTFE, chịu 260°C
Giá tham khảo189.000 – 271.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Dải độ dày theo ASTM D3308: 0,013 đến 6,35 mm (0,0005 đến 0,250 in)
- Khổ rộng tối đa của màng: đến 72 in, tương đương 1.829 mm
- Cuộn kho nhập: khổ 1.000 / 1.200 / 1.500 mm, dày 1 đến 5 mm, dài 7,4 đến 10 m
- Tỷ trọng PTFE: 2,2 đến 2,3 g/cm³
- Độ cứng PTFE: 52 Shore D
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Nhựa PTFE (teflon) |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Màng PTFE là gì, khác băng tan PTFE, vải teflon và tấm teflon dày thế nào
- Các loại màng PTFE, PFA và PCTFE theo vật liệu
- Thông số kỹ thuật màng PTFE
- Bảng tra tính chất màng PTFE so với PFA và PCTFE
- Bảng giá màng PTFE
- Cắt màng PTFE bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn màng PTFE, PFA hay PCTFE theo nhiệt độ và tải
- Lỗi thường gặp ở màng PTFE và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về màng PTFE
- Màng PTFE dày bao nhiêu mm?
- PFA khác PTFE ở điểm nào?
- PCTFE có chịu 260°C không?
- Màng PTFE có đạt FDA không?
- Giá màng PTFE bao nhiêu?
Màng PTFE (PTFE film, cuộn teflon) là cuộn hoặc tấm teflon tiện mỏng 0,013 đến 6,35 mm theo ASTM D3308, chịu từ -180 đến +260°C. Kho nhập cuộn PTFE khổ 1.000, 1.200, 1.500 mm dày 1 đến 5 mm, đi kèm so sánh với PFA và PCTFE, hai nhựa fluoro cùng họ.








Màng PTFE là gì, khác băng tan PTFE, vải teflon và tấm teflon dày thế nào
Màng PTFE là lớp PTFE đặc tiện từ khối tròn thành cuộn mỏng, chống dính, cách điện, tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³. Băng tan PTFE chỉ rộng vài mm để quấn ren; vải teflon là sợi thủy tinh phủ PTFE; tấm đúc dày thì nằm ở tấm teflon. Các cấp ASTM D3308 chia hai loại: Type I cao cấp cho điện, cơ, hóa; Type II đa dụng.
Các loại màng PTFE, PFA và PCTFE theo vật liệu
- Màng PTFE nguyên sinh (Type I): cuộn tiện độ tinh khiết cao, cách điện, chống dính.
- Màng PTFE đa dụng (Type II): giá thấp hơn, dùng cho cơ khí.
- Màng PTFE pha độn: pha graphite, carbon hoặc thủy tinh để chịu mòn.
- PFA: fluoropolymer đùn và ép phun được, ít chảy nguội hơn PTFE.
- PCTFE: ổn định kích thước, không thấm khí, hấp thụ ẩm bằng 0, dải -240 đến +193°C.
Thông số kỹ thuật màng PTFE
Màng PTFE đặc có tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, độ cứng 52 Shore D và làm việc liên tục từ -180 đến +260°C; bảng dưới gồm cả PFA và PCTFE.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải độ dày theo ASTM D3308 | 0,013 đến 6,35 mm (0,0005 đến 0,250 in) |
| Khổ rộng tối đa của màng | đến 72 in, tương đương 1.829 mm |
| Cuộn kho nhập | khổ 1.000 / 1.200 / 1.500 mm, dày 1 đến 5 mm, dài 7,4 đến 10 m |
| Tỷ trọng PTFE | 2,2 đến 2,3 g/cm³ |
| Độ cứng PTFE | 52 Shore D |
| Nhiệt độ làm việc PTFE | -180 đến +260°C |
| Nhiệt độ làm việc PFA | -71 đến +260°C |
| Độ bền kéo PFA / PTFE | 4.000 psi / 3.600 psi |
| Biến dạng lạnh PFA / PTFE | trên 2% / trên 10% ở 6,9 MPa |
| Hấp thụ nước PFA / PTFE | dưới 0,03% / dưới 0,01% |
| Độ dẫn nhiệt PFA / PTFE | 0,25 / 0,19 W/m·K |
| Độ bền kéo PCTFE | 4.860 đến 5.710 psi |
| Tỷ trọng PCTFE | 2,11 đến 2,17 g/cm³ |
| Nhiệt độ PCTFE | -240 đến +193°C liên tục |
| Hấp thụ nước PCTFE | 0% (ASTM D570) |
| Độ cứng PCTFE | Shore D 90 |
Bảng tra tính chất màng PTFE so với PFA và PCTFE
Bảng so 12 chỉ tiêu của ba vật liệu cùng họ fluoro, từ nhiệt làm việc, độ bền kéo đến cách gia công; PTFE tính theo vật liệu đặc.
| Chỉ tiêu | PTFE | PFA | PCTFE |
|---|---|---|---|
| Nhiệt làm việc (°C) | -180 đến +260 | -71 đến +260 | -240 đến +193 |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | 0,19 | 0,25 | không công bố |
| Độ bền kéo (psi) | 3.600; COA kho 27,3 MPa | 4.000 | 4.860 đến 5.710 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 2,2 đến 2,3 | 2,12 đến 2,17 | 2,11 đến 2,17 |
| Độ cứng | 52 Shore D | 70 đến 80 | Shore D 90 |
| Biến dạng lạnh | trên 10% ở 6,9 MPa | trên 2% | thấp, chống chảy nguội |
| Mô đun uốn (psi) | 50.000 đến 90.000 | 85.000 đến 90.000 | 200.000 đến 243.000 |
| Độ bền gấp MIT | 1×10⁶ | 5×10⁵ | không công bố |
| Hấp thụ nước | dưới 0,01% | dưới 0,03% | 0% |
| Điện trở suất (Ω·cm) | trên 10¹⁸ | trên 10¹⁸ | không công bố |
| Cường độ điện môi (V/mil) | không công bố | không công bố | 500 |
| Gia công | tiện, đúc ép | đùn, ép phun, ép nén | tiện |
Cột PCTFE ghi 193°C là mức liên tục tối đa, thấp hơn 260°C của PTFE và PFA.
Bảng giá màng PTFE
Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo kg; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn mức thấp nhất. Màng mỏng dưới 0,5 mm báo giá riêng theo yêu cầu.
| Nhóm | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/kg) |
|---|---|
| Cuộn PTFE dày 1 đến 5 mm | 189.800 - 270.300 |
Cắt màng PTFE bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt cuộn theo khổ và cắt chi tiết theo bản vẽ, dung sai thỏa thuận theo từng đơn. Gửi file DXF, PDF hoặc kích thước và độ dày qua Zalo để nhận báo giá. Hàng xuất VAT, giao toàn quốc. Thanh tròn đặc để tiện là cây nhựa teflon, ống dẫn môi chất là ống teflon; lớp lót chống ăn mòn là lót teflon; cả họ gom ở nhựa teflon.
Cách chọn màng PTFE, PFA hay PCTFE theo nhiệt độ và tải
- Chống dính, nhiệt đến 260°C: màng PTFE tiện.
- Cần nhìn dòng chảy, ít chảy nguội: PFA.
- Cần chặn khí tuyệt đối, ổn định kích thước: PCTFE, nhưng không quá 193°C.
- Lót ép nhiệt: chọn dày từ 0,1 đến 0,2 mm trở lên để khỏi thủng.
- Cần dán: chọn màng đã xử lý bề mặt.
Lỗi thường gặp ở màng PTFE và cách xử lý
Bốn lỗi sau gặp khi cuộn, dán và ép nhiệt màng PTFE.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Màng nhăn khi cuộn | Cuộn chặt, nhiệt cao | Cuộn bán kính lớn, để phẳng khi cất |
| Không dán được | PTFE trơ | Dùng màng xử lý hóa học |
| Thủng khi ép nhiệt | Màng quá mỏng | Chọn dày từ 0,1 đến 0,2 mm trở lên |
| Chảy nguội dưới tải | PTFE chảy nguội | Dùng PFA hoặc PTFE pha độn |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Fluorotherm và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D3308, ASTM D570.
Câu hỏi thường gặp về màng PTFE
Màng PTFE dày bao nhiêu mm?
Theo ASTM D3308 từ 0,013 đến 6,35 mm; cuộn kho nhập dày 1 đến 5 mm.
PFA khác PTFE ở điểm nào?
PFA đùn và ép phun được, biến dạng lạnh trên 2% so với trên 10% của PTFE, nhưng giá cao hơn.
PCTFE có chịu 260°C không?
Không. PCTFE chỉ làm việc liên tục tối đa 193°C.
Màng PTFE có đạt FDA không?
Không ghi đạt FDA cho lô hiện có; dùng cho thực phẩm cần giấy kiểm chứng theo lô.
Giá màng PTFE bao nhiêu?
Cuộn dày 1 đến 5 mm giá 189.800 đến 270.300 đ/kg; màng mỏng dưới 0,5 mm báo giá riêng.



