
Ống teflon PTFE D2xD4 đến D12xD14, chịu -180 đến +260 °C
Giá tham khảo13.000 – 112.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh, trắng đục, rỗng lòng
- Tỷ trọng: 2,2 đến 2,3 g/cm³
- Nhiệt độ làm việc: -180 °C đến +260 °C, liên tục
- Cỡ ống: D2×D4, D4×D6, D6×D8, D8×D10, D10×D12, D12×D14, D8×D12 mm
- Khối lượng: 21,2 g/m (D2×D4) đến 145 g/m (D8×D12)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Nhựa PTFE (teflon) |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Ống teflon là gì, khác cây nhựa teflon thế nào
- Các loại ống PTFE theo vật liệu và cách gia công
- Thông số kỹ thuật ống teflon
- Bảng tra cỡ ống teflon PTFE
- Bảng giá ống teflon
- Cắt ống teflon theo chiều dài đặt
- Cách chọn ống teflon theo áp suất và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở ống PTFE và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về ống teflon
- Ống teflon chịu bao nhiêu độ và áp?
- Tỷ trọng ống PTFE bao nhiêu?
- Ống teflon phi 6 là cỡ nào?
- Giá ống teflon tính thế nào?
Ống teflon (ống PTFE, PTFE tube) là ống nhựa PTFE nguyên sinh màu trắng đục, rỗng lòng, chịu từ -180 đến +260 °C. Cỡ D2×D4 đến D12×D14 mm làm việc 9 đến 36 bar ở 20 °C, bán theo mét từ cuộn để dẫn hóa chất, khí và mẫu phân tích.






Ống teflon là gì, khác cây nhựa teflon thế nào
Ống teflon là nhựa PTFE (teflon) đùn thành ống rỗng lòng, tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, dùng để dẫn chất lỏng và khí. Cây nhựa teflon là thanh tròn đặc để tiện chi tiết, không có lòng dẫn. Ống PFA trong suốt, ống FEP, ống silicone mềm và ống nylon cũng hay bị gọi lẫn với loại này.
Các loại ống PTFE theo vật liệu và cách gia công
Ống PTFE ở kho chia theo vật liệu và cách tạo hình, mỗi loại ứng với một nhóm thiết bị khác nhau.
- Ống PTFE cỡ nhỏ: dẫn hóa chất và mẫu phân tích, cỡ D4×D6, D6×D8, áp làm việc 9 đến 36 bar ở 20 °C tùy cỡ.
- Ống PFA trong suốt: trắng trong, cùng dải nhiệt, dùng cho thiết bị cần nhìn dòng chảy, ví dụ cỡ D4×D6.
- Ống PTFE lớn tiện từ khối: đường kính lớn tiện từ phôi, làm theo đơn.
Thông số kỹ thuật ống teflon
Ống teflon làm việc liên tục từ -180 đến +260 °C, tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, khối lượng 21,2 đến 145 g/m tùy cỡ. Áp suất và các chỉ số cơ, điện ghi theo bảng nhà sản xuất phổ thông.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh, trắng đục, rỗng lòng |
| Tỷ trọng | 2,2 đến 2,3 g/cm³ |
| Nhiệt độ làm việc | -180 °C đến +260 °C, liên tục |
| Cỡ ống | D2×D4, D4×D6, D6×D8, D8×D10, D10×D12, D12×D14, D8×D12 mm |
| Khối lượng | 21,2 g/m (D2×D4) đến 145 g/m (D8×D12) |
| Áp làm việc ở 20 °C | 36 bar (D2×D4) đến 9 bar (D12×D14) |
| Áp nổ ở 20 °C | 144 bar (D2×D4) đến 36 bar (D12×D14) |
| Độ cứng | 55 Shore D |
| Sức căng, giãn dài | 22 MPa; giãn dài 220%; sức nén 5 MPa |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 13 × 10⁻⁵ 1/K |
| Dẫn nhiệt | 0,20 W/m·K |
| Độ bền điện môi | 80 kV/mm; hằng số điện môi 2,1 |
| Điện trở suất | thể tích 10¹⁷ Ω·cm; bề mặt 10¹⁶ Ω |
| Không chịu | kiềm kim loại nóng chảy, hợp chất flo ở nhiệt cao; chảy nguội dưới tải lớn |
Bảng tra cỡ ống teflon PTFE
Bảng có 7 cỡ ống PTFE chia hai nhóm: ống nhỏ D2 đến D6 và ống vừa D8 đến D14, kèm khối lượng, áp làm việc và áp nổ ở 20 °C. Chữ D đầu là đường kính trong, số sau là đường kính ngoài.
| Cỡ | ID x OD (mm) | Khối lượng (g/m) | Áp làm việc 20 °C (bar) | Áp nổ (bar) | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| D2×D4 | 2x4 | 21,2 | 36 | 144 | Ống nhỏ D2-D6 |
| D4×D6 | 4x6 | 35,6 | 23 | 93 | Ống nhỏ D2-D6 |
| D6×D8 | 6x8 | 50,8 | 16 | 63 | Ống nhỏ D2-D6 |
| D8×D10 | 8x10 | 64,8 | 13,3 | 53 | Ống vừa D8-D14 |
| D10×D12 | 10x12 | 82,5 | 10 | 43,5 | Ống vừa D8-D14 |
| D12×D14 | 12x14 | 88,0 | 9 | 36 | Ống vừa D8-D14 |
| D8×D12 | 8x12 | 145,0 | Không công bố | Không công bố | Ống vừa D8-D14 |
Người mua gõ ống teflon phi 6 là đường kính ngoài 6 mm, tương ứng cỡ D4×D6; phi 8 ứng với D6×D8.
Bảng giá ống teflon
Giá tham khảo tính theo mét, chưa VAT 8%; đơn số lượng lớn có giá gần mức thấp của khoảng.
| Nhóm / Mác | Giá (đ/m) |
|---|---|
| Ống PTFE D2×D4 | 13.100 - 16.300 |
| Ống PTFE D4×D6 (trắng đục) | 21.900 - 27.400 |
| Ống PTFE D6×D8 | 31.300 - 39.100 |
| Ống PTFE D8×D10 | 39.800 - 49.800 |
| Ống PTFE D10×D12 | 50.800 - 63.500 |
| Ống PTFE D12×D14 | 54.100 - 67.700 |
| Ống PTFE D8×D12 | 89.200 - 111.500 |
Cắt ống teflon theo chiều dài đặt
Kho cắt ống theo mét từ cuộn, nhận cắt đoạn theo chiều dài đặt, đầu cắt vuông bằng dao ống. Gửi cỡ ống và chiều dài từng đoạn qua Zalo để báo giá; hàng cùng nhóm PTFE còn có tấm teflon khi cần cắt miếng phẳng.
Cách chọn ống teflon theo áp suất và nhiệt độ
Chọn ống theo áp trước, vì cỡ lớn chịu áp thấp hơn: D2×D4 làm việc 36 bar, D12×D14 chỉ 9 bar ở 20 °C. Áp còn giảm khi nhiệt tăng.
- Nhiệt trên 200 °C: giảm áp theo hãng, không dùng bảng 20 °C.
- Ống cần uốn: PTFE cứng, dễ gãy; cần uốn thì chọn ống PFA hoặc ống bện.
- Tiếp xúc thực phẩm: cần giấy FDA theo lô; kho chưa có giấy FDA cho lô PTFE.
Tên teflon và PTFE chỉ cùng một vật liệu, xem thêm ở teflon là gì.
Lỗi thường gặp ở ống PTFE và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ống gãy, nứt khi uốn | PTFE cứng, bán kính uốn nhỏ | Dùng ống PFA, tăng bán kính uốn |
| Ống phồng, nổ | Áp vượt bảng ở nhiệt cao | Giảm áp theo nhiệt, dùng ống dày |
| Rò rỉ ở đầu nối | Ống chảy nguội dưới ferrule | Dùng đầu nối ferrule PTFE đúng cỡ |
Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D3295 (ống PTFE).
Câu hỏi thường gặp về ống teflon
Ống teflon chịu bao nhiêu độ và áp?
Chịu -180 đến +260 °C liên tục. Áp làm việc 9 đến 36 bar ở 20 °C tùy cỡ từ D12×D14 đến D2×D4, áp nổ 36 đến 144 bar.
Tỷ trọng ống PTFE bao nhiêu?
Tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, ống D2×D4 nặng khoảng 21,2 g/m.
Ống teflon phi 6 là cỡ nào?
Phi 6 là đường kính ngoài 6 mm, tức D4×D6 với đường kính trong 4 mm.
Giá ống teflon tính thế nào?
Tính theo mét, từ 13.100 đ/m (D2×D4) đến 111.500 đ/m (D8×D12), chưa VAT 8%.



