Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Cây nhựa teflon PTFE: Ba cây nhựa teflon PTFE trắng đặc nằm trên nền da đen, cận mặt cắt

Cây nhựa teflon PTFE phi 4 đến phi 300 (thanh tròn đặc)

Giá tham khảo189.000 – 271.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Tỷ trọng (phiếu COA cây): 2,21 g/cm³
  • Bền kéo (phiếu COA cây): 24,2 MPa
  • Giãn dài khi đứt (phiếu COA cây): 309 %
  • Độ cứng (phiếu COA cây): 52 Shore D
  • Dung sai đường kính: +0,3 mm (chỉ lớn hơn danh nghĩa, tiện tinh được đúng phi)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhNhựa PTFE (teflon)
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Cây nhựa teflon phi 4 đến phi 300 là gì, khác ống teflon thế nào
  2. Các loại cây nhựa teflon theo dải phi và loại pha độn
  3. Thông số kỹ thuật cây nhựa teflon
  4. Bảng tra cây nhựa teflon Ø4 đến Ø300
  5. Bảng giá cây nhựa teflon theo kg
  6. Cắt, tiện cây nhựa teflon bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Chọn cây nhựa teflon theo tải, ma sát và môi chất
  8. Lỗi thường gặp ở cây nhựa teflon và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về cây nhựa teflon
  10. Cây nhựa teflon có những cỡ nào?
  11. Cây nhựa teflon Ø50 dài 1 m nặng bao nhiêu?
  12. Cây nhựa teflon bán theo cây hay theo kg?
  13. Cây nhựa teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
  14. Cây teflon khác ống teflon thế nào?

Cây nhựa teflon (cây nhựa PTFE, thanh teflon, teflon tròn) là thanh tròn đặc PTFE nguyên sinh trắng đục, đường kính phi 4 đến phi 300, tỷ trọng 2,21 g/cm³ theo phiếu COA cây, làm việc liên tục từ -180 đến +260 °C. Kho bán theo kg và nhận cắt đoạn theo chiều dài đặt.

Cây nhựa teflon phi 4 đến phi 300 là gì, khác ống teflon thế nào

Cây nhựa teflon là thanh đặc dùng làm phôi tiện bạc, vòng đệm, chi tiết van và bơm hóa chất, bán theo kg. Ống teflon thì rỗng lòng, dẫn môi chất và bán theo mét. Cây cũng hay bị nhầm với cây POM trắng, PE trắng và PA; PTFE nhận ra qua tỷ trọng 2,21 g/cm³ và độ cứng 52 Shore D.

Cây thuộc nhóm nhựa teflon; nguồn gốc vật liệu xem bài teflon là gì.

Các loại cây nhựa teflon theo dải phi và loại pha độn

Kho chia cây nhựa PTFE thành bốn nhóm theo đường kính và một nhóm pha độn đặt theo đơn. Đường kính quyết định cách tạo phôi: Ø4-Ø9 ép đùn paste, Ø10-Ø50 ép đùn ram, trên Ø50 đúc khuôn.

  • Cây nhỏ Ø4-Ø20 (que PTFE): Ø4-Ø9 ép đùn dạng que dài 1.000 hoặc 2.000 mm; Ø10-Ø20 làm chốt, bạc nhỏ, đầu côn. Ví dụ Ø4, Ø6, Ø10, Ø15, Ø20.
  • Cây vừa Ø25-Ø60: Phôi tiện bạc trượt, vòng đệm, đầu nối hóa chất; cỡ phổ biến nhất, dài 1.000 mm. Ví dụ Ø25, Ø30, Ø40, Ø50, Ø60.
  • Cây lớn Ø70-Ø150: Đúc khuôn, tiện chi tiết van, mặt bích lót, ống lót lớn. Ví dụ Ø80, Ø100, Ø120, Ø150.
  • Cây cỡ đại Ø160-Ø300: Đúc khuôn theo đơn, Ø250-Ø300 đúc chiều dài theo yêu cầu. Ví dụ Ø160, Ø200, Ø250, Ø300.
  • Cây PTFE pha độn (đặt theo đơn): Độn thủy tinh, graphite, carbon hoặc đồng để giảm chảy nguội, tăng chịu mòn. Ví dụ PTFE + thủy tinh, + graphite, + carbon, + đồng.

Thông số kỹ thuật cây nhựa teflon

Cơ tính lấy từ phiếu COA cây PTFE Ø25 đến Ø150 x 1.000 mm: bền kéo 24,2 MPa, giãn dài khi đứt 309 %, độ cứng 52 Shore D, dung sai đường kính +0,3 mm.

Thông sốGiá trị
Tỷ trọng (phiếu COA cây)2,21 g/cm³
Bền kéo (phiếu COA cây)24,2 MPa
Giãn dài khi đứt (phiếu COA cây)309 %
Độ cứng (phiếu COA cây)52 Shore D
Dung sai đường kính+0,3 mm (chỉ lớn hơn danh nghĩa, tiện tinh được đúng phi)
Dải phi kho bánØ4 đến Ø300 mm
Dài câyØ4-Ø9: 1.000 hoặc 2.000 mm; Ø10-Ø200: 1.000 mm; Ø250-Ø300: đúc theo đơn
Cách tạo phôiØ4-Ø9 ép đùn paste, Ø10-Ø50 ép đùn ram, trên Ø50 đúc khuôn
Nhiệt độ làm việc liên tục-180 °C đến +260 °C
Độ bền điện môi80 kV/mm
Hằng số điện môi2,1
Điện trở suất thể tích10¹⁷ Ω·cm
Điện trở bề mặt10¹⁶ Ω
Giãn nở nhiệt13 x 10⁻⁵ 1/K
Không chịuKiềm kim loại nóng chảy, hợp chất flo ở nhiệt cao; chảy nguội dưới tải lớn

Bảng tra cây nhựa teflon Ø4 đến Ø300

Có 33 cỡ cây từ Ø4 đến Ø300 chia 4 nhóm, kèm khối lượng 1 m tính theo 2,21 g/cm³, khối lượng 1 m thực nhập ở Ø30-Ø50 và giá tham khảo 1 m.

NhómDải Ø (mm)Dài cây (mm)Khối lượng 1 m (kg)Ứng dụng
Cây nhỏ Ø4-Ø20Ø4-Ø201.000 hoặc 2.000 (Ø4-Ø9); 1.000 (Ø10-Ø20)0,028 - 0,694Chốt, bạc nhỏ, đầu côn
Cây vừa Ø25-Ø60Ø25-Ø601.0001,08 - 6,25Phôi tiện bạc trượt, vòng đệm, đầu nối hóa chất
Cây lớn Ø70-Ø150Ø70-Ø1501.0008,51 - 39,05Đúc khuôn, tiện chi tiết van, mặt bích lót, ống lót lớn
Cây cỡ đại Ø160-Ø300Ø160-Ø3001.000 (Ø160-Ø200); đúc theo đơn (Ø250-Ø300)44,43 - 156,22Đúc khuôn theo đơn, chi tiết cỡ lớn

Bảng đầy đủ dưới đây liệt kê từng cỡ từ Ø4 đến Ø300, cột Nhóm khớp với bảng tóm.

Cỡ câyĐường kính Ø (mm)Dài cây (mm)Khối lượng 1 m tính theo 2,21 g/cm³ (kg)Khối lượng 1 m thực nhập (kg)Giá tham khảo 1 m (đ)Nhóm
Ø441.000 hoặc 2.0000,028Không công bố5.000 - 8.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø551.000 hoặc 2.0000,043Không công bố8.000 - 12.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø661.000 hoặc 2.0000,062Không công bố11.000 - 17.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø771.000 hoặc 2.0000,085Không công bố16.000 - 23.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø881.000 hoặc 2.0000,111Không công bố21.000 - 31.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø991.000 hoặc 2.0000,141Không công bố26.000 - 39.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø10101.0000,174Không công bố32.000 - 47.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø12121.0000,250Không công bố47.000 - 68.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø15151.0000,391Không công bố74.000 - 106.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø18181.0000,562Không công bố106.000 - 153.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø20201.0000,694Không công bố131.000 - 188.000Cây nhỏ Ø4-Ø20
Ø25251.0001,08Không công bố205.000 - 294.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø30301.0001,561,72296.000 - 423.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø35351.0002,13Không công bố403.000 - 575.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø40401.0002,782,80527.000 - 751.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø45451.0003,513,75667.000 - 951.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø50501.0004,344,61823.000 - 1.173.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø55551.0005,25Không công bố996.000 - 1.420.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø60601.0006,25Không công bố1.185.000 - 1.690.000Cây vừa Ø25-Ø60
Ø70701.0008,51Không công bố1.614.000 - 2.299.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø80801.00011,11Không công bố2.108.000 - 3.003.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø90901.00014,06Không công bố2.668.000 - 3.801.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1001001.00017,36Không công bố3.294.000 - 4.692.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1101101.00021,00Không công bố3.986.000 - 5.677.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1201201.00024,99Không công bố4.743.000 - 6.757.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1301301.00029,33Không công bố5.567.000 - 7.929.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1401401.00034,02Không công bố6.457.000 - 9.196.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1501501.00039,05Không công bố7.412.000 - 10.557.000Cây lớn Ø70-Ø150
Ø1601601.00044,43Không công bố8.433.000 - 12.011.000Cây cỡ đại Ø160-Ø300
Ø1801801.00056,24Không công bố10.673.000 - 15.202.000Cây cỡ đại Ø160-Ø300
Ø2002001.00069,43Không công bố13.177.000 - 18.767.000Cây cỡ đại Ø160-Ø300
Ø250250đúc theo đơn108,48Không công bố20.590.000 - 29.323.000Cây cỡ đại Ø160-Ø300
Ø300300đúc theo đơn156,22Không công bố29.649.000 - 42.226.000Cây cỡ đại Ø160-Ø300

Khối lượng 1 m = 3,1416 / 4 x ز (m) x 2.210 kg. Phôi thực nhập Ø30, Ø45, Ø50 nặng hơn số tính 5-10 % vì đường kính đúc dư để tiện. Giá 1 m là giá tham khảo, bằng kg/m nhân khoảng giá theo kg.

Bảng giá cây nhựa teflon theo kg

Giá cây nhựa teflon tính theo cân, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Giá 1 m ở bảng tra chỉ để tham khảo, giá chốt theo cân thực tế.

NhómGiá thấp nhất - cao nhất (đ/kg, chưa VAT)
Cây PTFE Ø30-Ø120 x 1.000 mm189.800 - 270.300

Cắt, tiện cây nhựa teflon bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cưa cây theo chiều dài đặt với dung sai ±0,5-1 mm và tiện CNC chi tiết theo bản vẽ với dung sai ±0,3-0,5 mm. Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo. Chi tiết phẳng làm từ tấm teflon, không tiện từ cây.

Chọn cây nhựa teflon theo tải, ma sát và môi chất

Chọn đường kính phôi lớn hơn đường kính chi tiết 3-5 mm để tiện bỏ lớp ngoài. Loại PTFE chọn theo tải và môi chất.

  • Cách điện, hóa chất mạnh: chọn PTFE nguyên sinh trắng.
  • Chịu nén lâu: chọn PTFE pha độn thủy tinh hoặc carbon để giảm chảy nguội.
  • Trượt có mòn: chọn độn graphite hoặc đồng.
  • Ước giá: tính khối lượng theo công thức ở bảng tra trước khi đặt.

Lỗi thường gặp ở cây nhựa teflon và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Cây tiện bị co sau gia côngỨng suất dưGia công thô, ủ, gia công tinh
Chi tiết tiện xong lệch cỡ sau vài ngàyPTFE giãn nở nhiệt lớn (13 x 10⁻⁵ 1/K) và chảy nguội dưới tảiĐo ở nhiệt độ phòng, để phôi ổn định trước khi tiện tinh; dùng PTFE độn khi chịu tải
Bề mặt tiện xơ, baviaDao cùn hoặc góc dao nhỏDao sắc, góc trước lớn, tốc độ cắt cao, bước tiến nhỏ

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D3294 (phôi PTFE ép, đùn).

Câu hỏi thường gặp về cây nhựa teflon

Cây nhựa teflon có những cỡ nào?

Ø4 đến Ø300 mm: Ø4-Ø9 dài 1.000 hoặc 2.000 mm, Ø10-Ø200 dài 1.000 mm, Ø250-Ø300 đúc theo đơn.

Cây nhựa teflon Ø50 dài 1 m nặng bao nhiêu?

Tính theo 2,21 g/cm³ là 4,34 kg; hàng thực nhập cân 4,61 kg vì phôi đúc dư đường kính.

Cây nhựa teflon bán theo cây hay theo kg?

Theo kg, 189.800 - 270.300 đ/kg chưa VAT; kho nhận cắt lẻ theo mét hoặc theo đoạn.

Cây nhựa teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

-180 đến +260 °C làm việc liên tục.

Cây teflon khác ống teflon thế nào?

Cây là thanh đặc Ø4-Ø300 dùng làm phôi tiện, bán theo kg; ống rỗng lòng D2xD4 đến D12xD14 dẫn môi chất, bán theo mét.

Sản phẩm liên quan