Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Phớt V-ring VA, VS: Hai V-ring nâu và đen đặt chồng, thấy môi làm kín nghiêng

Phớt V-ring VA, VS (NBR, Viton) trục 2,7-2.020 mm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Dải trục VA: 2,7-2.020 mm
  • Dải trục VS: 4,5-210 mm
  • Nhiệt độ Viton FKM: −20 đến +200 °C
  • Nhiệt độ NBR: dùng chung, trên +100 °C chuyển sang Viton
  • Cần gờ tựa dọc trục: tốc độ trục trên 6-8 m/s; luôn cần khi giữ dầu, mỡ
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhPhớt làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. V-ring là gì, khác phớt chặn dầu TC thế nào
  2. Các loại V-ring theo kiểu VA, VS và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật V-ring
  4. Bảng tra mã V-ring VA, VS
  5. Báo giá V-ring
  6. Đặt V-ring theo mã hoặc cỡ trục
  7. Cách chọn V-ring theo cỡ trục, tốc độ và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở V-ring và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về V-ring
  10. V-ring VA và VS khác nhau thế nào?
  11. V-ring VA-020 lắp trục bao nhiêu?
  12. V-ring chạy được tốc độ bao nhiêu?
  13. V-ring có giữ dầu được không?
  14. Lắp V-ring có cần tháo puly, ổ bi không?

V-ring (phớt chữ V cao su, phốt v ring) là phớt cao su nguyên khối, kéo giãn ôm lên trục và quay cùng trục. Kiểu VA thân hẹp dùng cho trục 2,7-2.020 mm, kiểu VS thân rộng dùng cho trục 4,5-210 mm. Kho có NBR dùng chung và Viton dùng được từ −20 đến +200 °C.

V-ring là gì, khác phớt chặn dầu TC thế nào

V-ring không có cốt thép hay vải. Môi mềm tì nhẹ theo chiều dọc trục vào mặt phẳng đứng yên như vách ổ hoặc nắp ổ, để chắn bụi, nước và giữ mỡ. Khác với phớt chắn dầu tc làm kín hướng kính, có cốt thép và lò xo, V-ring lắp được mà không cần tháo puly hay ổ.

Các loại V-ring theo kiểu VA, VS và vật liệu

Kho liệt kê hai kiểu, mỗi kiểu có NBR và Viton, tổng cộng 178 mã. Các kiểu L, LX, RM, RME, AX không nằm trong bảng kho.

  • VA, thân hẹp: trục 2,7-2.020 mm, nên có gờ tựa dọc trục. Ví dụ VA-020 cho trục 19-21 mm.
  • VS, thân rộng côn: bám trục chắc, trục 4,5-210 mm. VS-20 lắp rộng 9,0 mm, VA-020 cùng cỡ 6,0 mm.
  • NBR: dùng chung cho ổ bôi trơn mỡ bị bắn nước, bụi.
  • Viton FKM: dùng khi nhiệt trên +100 °C, hoá chất mạnh, hoặc dầu hypoid chứa lưu huỳnh trên +80 °C.

Thông số kỹ thuật V-ring

Số liệu theo bảng tiêu chuẩn Forsheda V-Ring: tốc độ vòng quyết định có cần gờ tựa, giữ hướng kính và độ nhám mặt đối tiếp.

Thông sốGiá trị
Dải trục VA2,7-2.020 mm
Dải trục VS4,5-210 mm
Nhiệt độ Viton FKM−20 đến +200 °C
Nhiệt độ NBRdùng chung, trên +100 °C chuyển sang Viton
Cần gờ tựa dọc trụctốc độ trục trên 6-8 m/s; luôn cần khi giữ dầu, mỡ
Cần giữ hướng kínhtốc độ trên 10-12 m/s; cỡ trên 2.000 mm luôn cần
Ma sátvề 0 ở 15-20 m/s, V-ring thành phớt khe hở
Đường kính gờ tựa d5 (VA, VS)tối thiểu d1 + 0,5 x c (c là chiều cao tiết diện)
Độ nhám trục Rakhông quá 6,3 µm; chất lỏng và hạt mịn không quá 3,2 µm
Nhám mặt đối tiếp trên 10 m/sRa 0,4-0,8 µm
Nhám mặt đối tiếp 5-10 m/sRa 0,8-1,6 µm
Nhám mặt đối tiếp dưới 1 m/sRa 2,0-2,5 µm
Độ cứng mặt đối tiếpthép thường từ 125 HB; inox 18-8 150-200 HB cho nước
Độ phẳng mặt đối tiếpsai lệch tối đa 0,4 mm trên 100 mm

Bảng tra mã V-ring VA, VS

Bảng gồm 178 mã V-ring, chia 4 nhóm theo kiểu (VA thân hẹp, VS thân rộng) và vật liệu (NBR, Viton). Dải trục lắp và chiều rộng khi đã lắp B1 theo bảng tiêu chuẩn Forsheda V-Ring.

Mã V-ringKiểuVật liệuDải trục lắp (mm)Chiều rộng khi đã lắp B1 (mm)Nhóm
VA-006VANBR5,5–6,53,0 ± 0,4VA NBR
VA-007VANBR6,5–8,03,0 ± 0,4VA NBR
VA-008VANBR8,0–9,53,0 ± 0,4VA NBR
VA-010VANBR9,5–11,54,5 ± 0,6VA NBR
VA-012VANBR11,5–12,54,5 ± 0,6VA NBR
VA-013VANBR12,5–13,54,5 ± 0,6VA NBR
VA-014VANBR13,5–15,54,5 ± 0,6VA NBR
VA-016VANBR15,5–174,5 ± 0,6VA NBR
VA-018VANBR17,5–194,5 ± 0,6VA NBR
VA-020VANBR19–216,0 ± 0,8VA NBR
VA-022VANBR21–246,0 ± 0,8VA NBR
VA-025VANBR24–276,0 ± 0,8VA NBR
VA-028VANBR27–296,0 ± 0,8VA NBR
VA-030VANBR29–316,0 ± 0,8VA NBR
VA-032VANBR31–336,0 ± 0,8VA NBR
VA-035VANBR33–366,0 ± 0,8VA NBR
VA-038VANBR36–386,0 ± 0,8VA NBR
VA-040VANBR38–437,0 ± 1,0VA NBR
VA-045VANBR43–487,0 ± 1,0VA NBR
VA-050VANBR48–537,0 ± 1,0VA NBR
VA-055VANBR53–587,0 ± 1,0VA NBR
VA-060VANBR58–637,0 ± 1,0VA NBR
VA-065VANBR63–687,0 ± 1,0VA NBR
VA-070VANBR68–739,0 ± 1,2VA NBR
VA-075VANBR73–789,0 ± 1,2VA NBR
VA-080VANBR78–839,0 ± 1,2VA NBR
VA-085VANBR83–889,0 ± 1,2VA NBR
VA-090VANBR88–939,0 ± 1,2VA NBR
VA-095VANBR93–989,0 ± 1,2VA NBR
VA-100VANBR98–1059,0 ± 1,2VA NBR
VA-110VANBR105–11510,5 ± 1,5VA NBR
VA-120VANBR115–12510,5 ± 1,5VA NBR
VA-130VANBR125–13510,5 ± 1,5VA NBR
VA-140VANBR135–14510,5 ± 1,5VA NBR
VA-150VANBR145–15510,5 ± 1,5VA NBR
VA-160VANBR155–16512,0 ± 1,8VA NBR
VA-170VANBR165–17512,0 ± 1,8VA NBR
VA-180VANBR175–18512,0 ± 1,8VA NBR
VA-190VANBR185–19512,0 ± 1,8VA NBR
VA-199VANBR195–21012,0 ± 1,8VA NBR
VA-200VANBR190–21020,0 ± 4,0VA NBR
VA-220VANBR210–23520,0 ± 4,0VA NBR
VA-250VANBR235–26520,0 ± 4,0VA NBR
VA-275VANBR265–29020,0 ± 4,0VA NBR
VA-300VANBR290–31020,0 ± 4,0VA NBR
VA-325VANBR310–33520,0 ± 4,0VA NBR
VA-350VANBR335–36520,0 ± 4,0VA NBR
VA-375VANBR365–39020,0 ± 4,0VA NBR
VA-400VANBR390–43020,0 ± 4,0VA NBR
VA-450VANBR430–48020,0 ± 4,0VA NBR
VA-500VANBR480–53020,0 ± 4,0VA NBR
VA-950VANBR920–96520,0 ± 4,0VA NBR
VA-005VAViton FKM4,5–5,53,0 ± 0,4VA Viton
VA-006VAViton FKM5,5–6,53,0 ± 0,4VA Viton
VA-008VAViton FKM8,0–9,53,0 ± 0,4VA Viton
VA-010VAViton FKM9,5–11,54,5 ± 0,6VA Viton
VA-012VAViton FKM11,5–12,54,5 ± 0,6VA Viton
VA-016VAViton FKM15,5–174,5 ± 0,6VA Viton
VA-018VAViton FKM17,5–194,5 ± 0,6VA Viton
VA-020VAViton FKM19–216,0 ± 0,8VA Viton
VA-022VAViton FKM21–246,0 ± 0,8VA Viton
VA-025VAViton FKM24–276,0 ± 0,8VA Viton
VA-028VAViton FKM27–296,0 ± 0,8VA Viton
VA-030VAViton FKM29–316,0 ± 0,8VA Viton
VA-032VAViton FKM31–336,0 ± 0,8VA Viton
VA-035VAViton FKM33–366,0 ± 0,8VA Viton
VA-038VAViton FKM36–386,0 ± 0,8VA Viton
VA-040VAViton FKM38–437,0 ± 1,0VA Viton
VA-045VAViton FKM43–487,0 ± 1,0VA Viton
VA-050VAViton FKM48–537,0 ± 1,0VA Viton
VA-055VAViton FKM53–587,0 ± 1,0VA Viton
VA-060VAViton FKM58–637,0 ± 1,0VA Viton
VA-065VAViton FKM63–687,0 ± 1,0VA Viton
VA-070VAViton FKM68–739,0 ± 1,2VA Viton
VA-075VAViton FKM73–789,0 ± 1,2VA Viton
VA-080VAViton FKM78–839,0 ± 1,2VA Viton
VA-085VAViton FKM83–889,0 ± 1,2VA Viton
VA-090VAViton FKM88–939,0 ± 1,2VA Viton
VA-095VAViton FKM93–989,0 ± 1,2VA Viton
VA-100VAViton FKM98–1059,0 ± 1,2VA Viton
VA-110VAViton FKM105–11510,5 ± 1,5VA Viton
VA-120VAViton FKM115–12510,5 ± 1,5VA Viton
VA-130VAViton FKM125–13510,5 ± 1,5VA Viton
VA-140VAViton FKM135–14510,5 ± 1,5VA Viton
VA-150VAViton FKM145–15510,5 ± 1,5VA Viton
VA-160VAViton FKM155–16512,0 ± 1,8VA Viton
VA-170VAViton FKM165–17512,0 ± 1,8VA Viton
VA-180VAViton FKM175–18512,0 ± 1,8VA Viton
VA-190VAViton FKM185–19512,0 ± 1,8VA Viton
VA-199VAViton FKM195–21012,0 ± 1,8VA Viton
VA-200VAViton FKM190–21020,0 ± 4,0VA Viton
VA-220VAViton FKM210–23520,0 ± 4,0VA Viton
VA-250VAViton FKM235–26520,0 ± 4,0VA Viton
VA-275VAViton FKM265–29020,0 ± 4,0VA Viton
VA-300VAViton FKM290–31020,0 ± 4,0VA Viton
VA-325VAViton FKM310–33520,0 ± 4,0VA Viton
VA-350VAViton FKM335–36520,0 ± 4,0VA Viton
VA-375VAViton FKM365–39020,0 ± 4,0VA Viton
VA-400VAViton FKM390–43020,0 ± 4,0VA Viton
VA-450VAViton FKM430–48020,0 ± 4,0VA Viton
VS-5VSNBR4,5–5,54,5 ± 0,4VS NBR
VS-6VSNBR5,5–6,54,5 ± 0,4VS NBR
VS-7VSNBR6,5–8,04,5 ± 0,4VS NBR
VS-8VSNBR8,0–9,54,5 ± 0,4VS NBR
VS-10VSNBR9,5–11,56,7 ± 0,6VS NBR
VS-12VSNBR11,5–13,56,7 ± 0,6VS NBR
VS-14VSNBR13,5–15,56,7 ± 0,6VS NBR
VS-16VSNBR15,5–17,56,7 ± 0,6VS NBR
VS-18VSNBR17,5–196,7 ± 0,6VS NBR
VS-20VSNBR19–219,0 ± 0,8VS NBR
VS-22VSNBR21–249,0 ± 0,8VS NBR
VS-25VSNBR24–279,0 ± 0,8VS NBR
VS-28VSNBR27–299,0 ± 0,8VS NBR
VS-30VSNBR29–319,0 ± 0,8VS NBR
VS-32VSNBR31–339,0 ± 0,8VS NBR
VS-35VSNBR33–369,0 ± 0,8VS NBR
VS-38VSNBR36–389,0 ± 0,8VS NBR
VS-40VSNBR38–4311,0 ± 1,0VS NBR
VS-45VSNBR43–4811,0 ± 1,0VS NBR
VS-50VSNBR48–5311,0 ± 1,0VS NBR
VS-55VSNBR53–5811,0 ± 1,0VS NBR
VS-60VSNBR58–6311,0 ± 1,0VS NBR
VS-65VSNBR63–6811,0 ± 1,0VS NBR
VS-70VSNBR68–7313,5 ± 1,2VS NBR
VS-75VSNBR73–7813,5 ± 1,2VS NBR
VS-80VSNBR78–8313,5 ± 1,2VS NBR
VS-85VSNBR83–8813,5 ± 1,2VS NBR
VS-90VSNBR88–9313,5 ± 1,2VS NBR
VS-95VSNBR93–9813,5 ± 1,2VS NBR
VS-100VSNBR98–10513,5 ± 1,2VS NBR
VS-110VSNBR105–11515,5 ± 1,5VS NBR
VS-120VSNBR115–12515,5 ± 1,5VS NBR
VS-130VSNBR125–13515,5 ± 1,5VS NBR
VS-140VSNBR135–14515,5 ± 1,5VS NBR
VS-150VSNBR145–15515,5 ± 1,5VS NBR
VS-160VSNBR155–16518,0 ± 1,8VS NBR
VS-170VSNBR165–17518,0 ± 1,8VS NBR
VS-180VSNBR175–18518,0 ± 1,8VS NBR
VS-190VSNBR185–19518,0 ± 1,8VS NBR
VS-199VSNBR195–21018,0 ± 1,8VS NBR
VS-5VSViton FKM4,5–5,54,5 ± 0,4VS Viton
VS-7VSViton FKM6,5–8,04,5 ± 0,4VS Viton
VS-8VSViton FKM8,0–9,54,5 ± 0,4VS Viton
VS-10VSViton FKM9,5–11,56,7 ± 0,6VS Viton
VS-12VSViton FKM11,5–13,56,7 ± 0,6VS Viton
VS-14VSViton FKM13,5–15,56,7 ± 0,6VS Viton
VS-16VSViton FKM15,5–17,56,7 ± 0,6VS Viton
VS-18VSViton FKM17,5–196,7 ± 0,6VS Viton
VS-20VSViton FKM19–219,0 ± 0,8VS Viton
VS-22VSViton FKM21–249,0 ± 0,8VS Viton
VS-25VSViton FKM24–279,0 ± 0,8VS Viton
VS-28VSViton FKM27–299,0 ± 0,8VS Viton
VS-30VSViton FKM29–319,0 ± 0,8VS Viton
VS-32VSViton FKM31–339,0 ± 0,8VS Viton
VS-35VSViton FKM33–369,0 ± 0,8VS Viton
VS-38VSViton FKM36–389,0 ± 0,8VS Viton
VS-40VSViton FKM38–4311,0 ± 1,0VS Viton
VS-45VSViton FKM43–4811,0 ± 1,0VS Viton
VS-50VSViton FKM48–5311,0 ± 1,0VS Viton
VS-55VSViton FKM53–5811,0 ± 1,0VS Viton
VS-60VSViton FKM58–6311,0 ± 1,0VS Viton
VS-65VSViton FKM63–6811,0 ± 1,0VS Viton
VS-70VSViton FKM68–7313,5 ± 1,2VS Viton
VS-75VSViton FKM73–7813,5 ± 1,2VS Viton
VS-80VSViton FKM78–8313,5 ± 1,2VS Viton
VS-85VSViton FKM83–8813,5 ± 1,2VS Viton
VS-90VSViton FKM88–9313,5 ± 1,2VS Viton
VS-95VSViton FKM93–9813,5 ± 1,2VS Viton
VS-100VSViton FKM98–10513,5 ± 1,2VS Viton
VS-110VSViton FKM105–11515,5 ± 1,5VS Viton
VS-120VSViton FKM115–12515,5 ± 1,5VS Viton
VS-130VSViton FKM125–13515,5 ± 1,5VS Viton
VS-140VSViton FKM135–14515,5 ± 1,5VS Viton
VS-160VSViton FKM155–16518,0 ± 1,8VS Viton
VS-170VSViton FKM165–17518,0 ± 1,8VS Viton
VS-180VSViton FKM175–18518,0 ± 1,8VS Viton
VS-190VSViton FKM185–19518,0 ± 1,8VS Viton
VS-199VSViton FKM195–21018,0 ± 1,8VS Viton

VA-020 và VS-20 cùng dải trục 19-21 mm. Trục nằm ở ranh giới hai cỡ thì lấy cỡ lớn hơn.

Báo giá V-ring

Giá phụ thuộc kiểu VA hay VS, cỡ trục, vật liệu NBR hay Viton và số lượng. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT; gửi mã, cỡ và số lượng qua Zalo để nhận báo giá.

Đặt V-ring theo mã hoặc cỡ trục

Đọc mã trên phớt cũ (VA-0NN hoặc VS-N), hoặc đo đường kính trục rồi tra bảng trên. Chưa có mã thì gửi ảnh chỗ lắp qua Zalo. Hàng đặt theo mã hoặc cỡ trục và vật liệu, không cắt CNC, giao toàn quốc. Cỡ lớn giao dạng cắt rời để nối lưu hoá tại máy.

Cách chọn V-ring theo cỡ trục, tốc độ và nhiệt độ

Đầu tiên đo trục: trục 20 mm dùng VA-020 hoặc VS-20. VA hợp chỗ hẹp có gờ tựa (B1 cỡ 20 là 6,0 mm), VS hợp chỗ rộng hơn cần bám chắc (9,0 mm).

Tiếp theo là vật liệu: NBR cho mỡ, nước bắn, bụi; Viton khi trên +100 °C hoặc có hoá chất. Rồi tính tốc độ vòng v = π x d x n / 60.000 (m/s) để biết có cần gờ tựa hay giữ hướng kính. Cuối cùng đặt V-ring cách mặt đối tiếp đúng B1, dung sai ± 0,8 mm cho cỡ 20-38. Với ổ bi trong phớt cách ly ổ trục hoặc phớt trục quay ở con lăn băng tải, V-ring thường làm lớp chắn bụi phía ngoài; thuộc nhóm phớt làm kín, vật liệu xem thêm cao su NBR.

Lỗi thường gặp ở V-ring và cách xử lý

Năm lỗi hay gặp khi lắp và chạy V-ring, kèm nguyên nhân và cách xử lý.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Trượt dọc trục, môi hở khỏi mặt đối tiếpKhông có gờ tựa ở tốc độ trên 6-8 m/s, hoặc trục dính dầu mỡ khi lắpLàm gờ tựa d5 từ d1 + 0,5 x c; lau trục khô sạch trước khi lắp
Bị văng, nhấc khỏi trục khi chạy nhanhLực ly tâm ở trên 10-12 m/sGiữ hướng kính bằng rãnh ôm thân, đai kẹp hoặc vòng đỡ tôn; hoặc lắp V-ring trên chi tiết đứng yên
Môi mòn nhanh, nóngCỡ quá nhỏ nên giãn nhiều; mặt đối tiếp quá nhám hoặc sai B1Chọn cỡ để trục nằm giữa giá trị nhỏ nhất và danh định; đặt đúng B1
Kêu, chạy giậtMặt đối tiếp quá mịn, môi hút dínhGiữ Ra không dưới 0,05 µm, đánh bóng nhẹ bằng giấy nhám mịn
Môi lọt vào lỗ mặt đối tiếp khi đẩy vàoGiãn không đều quanh trụcCỡ lớn: luồn tua vít đầu tù dưới thân chạy quanh trục hai vòng, hoặc đánh 6 dấu cách đều rồi khớp dấu

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Trelleborg, SKF và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập.

Câu hỏi thường gặp về V-ring

V-ring VA và VS khác nhau thế nào?

VA thân hẹp, trục 2,7-2.020 mm, nên có gờ tựa; VS thân rộng côn, bám trục chắc hơn, trục 4,5-210 mm. Cỡ 20: VA lắp rộng 6,0 ± 0,8 mm, VS 9,0 ± 0,8 mm.

V-ring VA-020 lắp trục bao nhiêu?

Trục 19-21 mm, đường kính trong tự do 18 mm, B1 lắp 6,0 ± 0,8 mm.

V-ring chạy được tốc độ bao nhiêu?

Trên 6-8 m/s cần gờ tựa dọc trục, trên 10-12 m/s cần giữ hướng kính. Ở 15-20 m/s ma sát về 0 và V-ring thành phớt khe hở.

V-ring có giữ dầu được không?

Có, nhưng V-ring chủ yếu chắn bụi, nước và giữ mỡ; khi giữ dầu, mỡ thì luôn phải có gờ tựa dọc trục. Với dầu hypoid trên +80 °C nên dùng Viton thay NBR.

Lắp V-ring có cần tháo puly, ổ bi không?

Thường không: V-ring toàn cao su nên kéo giãn qua puly, vỏ ổ tuỳ cỡ; cỡ lớn cắt rời rồi nối lưu hoá tại máy.

Sản phẩm liên quan