Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Phớt chặn dầu công nghiệp: Năm vòng phớt chặn dầu đen xếp thành hình tam giác

Phớt chặn dầu công nghiệp cỡ lớn, Klozure, P/S Seal, -90 đến 260 °C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Klozure Model 53: -59 đến 177 °C; 0,48 bar; 15,2 m/s
  • Klozure Model 59 và 26: Tốc độ 25,4 m/s (5.000 fpm); áp 0,48 bar (7 psi); -30 đến 204 °C
  • Klozure Model 53G1: 93 °C với môi nitrile, 204 °C với môi FKM; 0,48 bar; 7,6 m/s
  • Klozure Model 54: 3,4 bar ở 93 °C, 5,1 m/s; Model 50 và 51 chịu 2,4 bar
  • Klozure Model 25: -85 đến 204 °C; 5,1 m/s
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhPhớt làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Phớt chặn dầu công nghiệp là gì, khác phớt cơ khí thế nào
  2. Các loại phớt chặn dầu công nghiệp theo kiểu môi và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật phớt chặn dầu công nghiệp
  4. Bảng tra phớt chặn dầu công nghiệp Klozure, V-ring, P/S Seal theo model
  5. Báo giá phớt chặn dầu công nghiệp
  6. Đặt phớt chặn dầu công nghiệp theo cỡ trục d x D x B
  7. Cách chọn phớt chặn dầu công nghiệp theo nhiệt độ, tốc độ và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở phớt chặn dầu công nghiệp và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về phớt chặn dầu công nghiệp
  10. Phớt chặn dầu chịu được áp suất bao nhiêu?
  11. Phớt chặn dầu chịu được bao nhiêu độ?
  12. Phớt tách đôi dùng khi nào?
  13. Phớt dầu cỡ lớn khác phớt TC thường ở đâu?

Phớt chặn dầu công nghiệp cỡ lớn (oil seal) là phớt môi cao su, PTFE hoặc GYLON trong vỏ kim loại, lắp ôm trục quay để giữ dầu mỡ và chặn bụi nước. Loại heavy duty chịu -59 đến 204 °C, tốc độ 5 đến 25 m/s, áp chênh nhỏ khoảng 0,48 bar; P/S Seal môi PTFE chịu -90 đến 260 °C; kiểu tách đôi thay được mà không tháo trục.

Phớt chặn dầu công nghiệp là gì, khác phớt cơ khí thế nào

Phớt chặn dầu chỉ ngăn dầu mỡ ở áp thấp, không làm kín chất lỏng có áp. Buồng nước có áp cần phớt cơ khí. Phớt TC, TG thường chỉ cho trục nhỏ và không tách đôi. Cả nhóm nằm trong phớt làm kín của kho.

Các loại phớt chặn dầu công nghiệp theo kiểu môi và vật liệu

  • Phớt môi heavy duty vỏ kim loại (Garlock Klozure 50, 53, 59): một hoặc hai môi, 93 đến 204 °C, 0,48 đến 3,4 bar.
  • Phớt tách đôi (split oil seal): Klozure 21, 23, 26, 26R1, hai nửa ghép quanh trục, -59 đến 204 °C.
  • Phớt PTFE/GYLON (P/S Seal, Klozure 61, 62): môi PTFE -90 đến 260 °C, tốc độ 45 m/s, áp đến 10 bar khi có đỡ phía sau.
  • Phớt Poly Split (PS-Seal CinchSeal): polypropylene và thép không gỉ, tách đôi, cho băng tải vít, máy trộn bột.
  • Phớt chữ V (V-ring): cao su đặc quay cùng trục, chắn bụi và nước, không làm kín áp.

Thông số kỹ thuật phớt chặn dầu công nghiệp

Klozure chịu 93 đến 204 °C tùy môi, áp 0,48 đến 3,4 bar, tốc độ 5,1 đến 25,4 m/s; P/S Seal vượt về nhiệt và tốc độ.

Thông sốGiá trị
Klozure Model 53-59 đến 177 °C; 0,48 bar; 15,2 m/s
Klozure Model 59 và 26Tốc độ 25,4 m/s (5.000 fpm); áp 0,48 bar (7 psi); -30 đến 204 °C
Klozure Model 53G193 °C với môi nitrile, 204 °C với môi FKM; 0,48 bar; 7,6 m/s
Klozure Model 543,4 bar ở 93 °C, 5,1 m/s; Model 50 và 51 chịu 2,4 bar
Klozure Model 25-85 đến 204 °C; 5,1 m/s
Garlock P/S Seal: nhiệt-90 đến 260 °C; GYLON Blue -90 đến 260 °C, GYLON Black -30 đến 204 °C
Garlock P/S Seal: áp, tốc độĐến 10 bar (150 psig) có đỡ phía sau; 45 m/s; lệch tâm ±0,15 mm ở 10,2 m/s
Garlock P/S Seal: chứng nhậnFDA, USP VI, EN 1935/2004, ATEX (bản Blue); tương thích SIP/CIP
PS-Seal (CinchSeal)Chịu lệch trục hướng tâm tổng cộng 6,35 mm (1/4 inch); polypropylene và thép không gỉ
V-ringChắn bụi và ẩm, quay cùng trục; tốc độ đến 25,4 m/s (143A, 145A)
Môi phớt dầu NBR70-75 Shore A, -30 đến 100 °C
Môi phớt dầu FKM70-75 Shore A, -20 đến 200 °C; phớt dầu FKM của kho có CQ: 75 ± 5 Shore A, đo 79, AMS-7276
Hướng lắpMôi chính (môi có lò xo) quay về phía dầu cần giữ; môi chắn bụi quay ra ngoài

Bảng tra phớt chặn dầu công nghiệp Klozure, V-ring, P/S Seal theo model

Bảng 32 dòng gồm 24 model Klozure, 6 kiểu V-ring, P/S Seal và PS-Seal, với nhiệt tối đa 260 °C, áp 0,4 đến 3,4 bar và tốc độ 2,5 đến 45 m/s.

MãHãngCấu hình môiNhiệt (°C)Áp (bar)Tốc độ (m/s)Ghi chú
Klozure Model 50GarlockSingle lip932,45,1Không công bố
Klozure Model 51GarlockSingle lip932,45,1Không công bố
Klozure Model 53GarlockSingle lip-59 đến 1770,4815,2Không công bố
Klozure Model 53F1GarlockSingle lip, môi chắn bụi nỉ930,485,1Không công bố
Klozure Model 53G1GarlockSingle/dual lip, môi chắn bụi GYLON93 (môi nitrile) / 204 (môi FKM)0,487,6Nhiệt tùy vật liệu môi
Klozure Model 53R1GarlockHai môi đối nhau-30 đến 2040,4810,2Không công bố
Klozure Model 53R2GarlockHai môi đối nhau-30 đến 2040,485,1Không công bố
Klozure Model 53T2GarlockHai môi nối tiếp-30 đến 2040,485,1Không công bố
Klozure Model 54GarlockSingle lip933,45,1Không công bố
Klozure Model 58GarlockMôi Thermo-CeramKhông công bốKhông công bố2,5Không công bố
Klozure Model 59GarlockSingle lip-30 đến 2040,4825,4Không công bố
Klozure Model 59G1GarlockSingle/dual lip, môi chắn bụi GYLON-30 đến 2040,4812,7Không công bố
Klozure Model 63GarlockSingle/dual, môi nỉ hoặc GYLON-30 đến 2040,4Không công bốKhông công bố
Klozure Model 21GarlockSingle lip-59 đến 204Không công bố5,1Không công bố
Klozure Model 23GarlockSingle lip, loại tách đôi-59 đến 204Không công bố10,2Heavy duty / split
Klozure Model 24GarlockSingle lip-30 đến 204Không công bố5,1Không công bố
Klozure Model 25GarlockSingle lip-85 đến 204Không công bố5,1Không công bố
Klozure Model 26GarlockSingle lip, loại tách đôi-30 đến 2040,4825,4Heavy duty / split
Klozure Model 26NSGarlockSingle lip-30 đến 204Không công bố5,1Không công bố
Klozure Model 26R1GarlockDual/single lip, môi chắn bụi-30 đến 2040,4825,4Không công bố
Klozure Model 57GarlockSingle lip, môi chắn bụi-30 đến 2040,482,5Không công bố
Klozure Model 87GarlockSingle lip-30 đến 2040,4825,4Không công bố
Klozure Model 88GarlockSingle lip930,4825,4Không công bố
Klozure Model 88EGarlockLắp ngoài, single lip930,4825,4Không công bố
V-ring 143A1GarlockPhớt chữ V150Không công bố25,4Chắn bụi, không làm kín áp
V-ring 143A2GarlockPhớt chữ V-30 đến 204Không công bố25,4Không công bố
V-ring 144W1GarlockPhớt chữ V93Không công bố12,7Không công bố
V-ring 144W2GarlockPhớt chữ V93Không công bố25,4Không công bố
V-ring 145A1GarlockPhớt chữ V-30 đến 204Không công bố25,4Không công bố
V-ring 145A2GarlockPhớt chữ V-30 đến 204Không công bố25,4Không công bố
P/S Seal (PTFE lip)GarlockMôi GYLON, vỏ kim loại-90 đến 260 (GYLON Blue); -30 đến 204 (Black)đến 10 (có đỡ phía sau)45 (hướng dẫn chung)Môi PTFE, xem thêm phớt PTFE
PS-Seal (Poly Split)CinchSealPolypropylene + thép không gỉ, tách đôiKhông công bốKhông công bốKhông công bốBăng tải vít, máy trộn; lệch trục 1/4 inch

Báo giá phớt chặn dầu công nghiệp

Giá phụ thuộc model, cỡ d x D x B, vật liệu môi và số lượng. Gửi model máy hoặc ba số đo qua Zalo để nhận báo giá kèm CO/CQ.

Đặt phớt chặn dầu công nghiệp theo cỡ trục d x D x B

Đo trục, lỗ và bề rộng phớt, hoặc đọc mã trên phớt cũ, rồi gửi ảnh qua Zalo. Garlock P/S Seal có cỡ nhỏ như 8x18x5, 12x28x8, 25x52x7, 28x47x10. Kho xuất CO/CQ và hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Trục quay băng tải xem thêm phớt trục quay.

Cách chọn phớt chặn dầu công nghiệp theo nhiệt độ, tốc độ và áp suất

  • Máy lớn không tháo trục được: chọn kiểu tách đôi 21, 23, 26.
  • Tốc độ trên 15 m/s: Model 59, 26, 87 (25,4 m/s) hoặc P/S Seal (45 m/s).
  • Nhiệt trên 204 °C hoặc hóa chất mạnh: môi PTFE/GYLON thay cho cao su.
  • Bụi nặng: môi chắn bụi nỉ hoặc GYLON (53F1, 53G1, 59G1).
  • Áp trên 0,5 bar: dùng phớt có đỡ phía sau (P/S Seal đến 10 bar) hoặc phớt cơ khí.

Lỗi thường gặp ở phớt chặn dầu công nghiệp và cách xử lý

Bốn hiện tượng hay gặp ở phớt môi gồm rò dầu, môi cứng nứt, bụi lọt vào ổ bi và lắp ngược chiều.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò dầu qua môi phớtTrục xước, trục lệch quá 0,15 mm (P/S) hoặc áp trong hộp quá cao, hơn 0,5 barThay ống lót trục, thông hơi hộp số, dùng phớt có đỡ phía sau
Môi phớt cứng, nứtQuá nhiệt: nitrile trên 100 °C, FKM trên 200 °CChọn FKM hoặc PTFE/GYLON
Bụi nước lọt vào ổ biKhông có môi chắn bụiThêm V-ring hoặc chọn kiểu có môi chắn bụi
Lắp ngược phớtMôi chính không quay về phía dầuMôi lò xo quay vào dầu, môi chắn bụi quay ra ngoài

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 1935.

Câu hỏi thường gặp về phớt chặn dầu công nghiệp

Phớt chặn dầu chịu được áp suất bao nhiêu?

Loại môi cao su thường chỉ khoảng 0,5 bar (Klozure 0,48 bar); Model 54 chịu 3,4 bar; Garlock P/S Seal đến 10 bar khi có đỡ phía sau.

Phớt chặn dầu chịu được bao nhiêu độ?

NBR -30 đến 100 °C, FKM -20 đến 200 °C, Klozure đến 204 °C, P/S Seal -90 đến 260 °C.

Phớt tách đôi dùng khi nào?

Khi không tháo được trục hoặc khớp nối: Klozure 21, 23, 26, 26R1 làm việc -59 đến 204 °C, 5 đến 25 m/s.

Phớt dầu cỡ lớn khác phớt TC thường ở đâu?

Có vỏ kim loại, tách đôi được, chạy từ 25 m/s; phớt TC thường chỉ cho trục nhỏ.

Sản phẩm liên quan