
Phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton FKM, 122 cỡ trục 6-305 mm, -20 đến 200 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt độ làm việc liên tục: -20 đến +200 °C
- Vật liệu môi: FKM (Viton) 70 đến 75 Shore A
- CQ lô FKM của kho: FKM 75 Shore A màu nâu, AMS-7276, đo 79 Shore A
- Độ bền kéo (CQ): 12,7 MPa (tối thiểu 10 MPa)
- Độ giãn dài khi đứt (CQ): 210%
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Phớt làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton là gì, khác phớt TC NBR thế nào
- Các loại phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton theo kiểu vỏ và độ cứng môi
- Thông số kỹ thuật phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
- Bảng tra cỡ phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
- Báo giá phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
- Đặt phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton theo mã và cỡ trục
- Cách chọn phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton theo nhiệt độ và môi chất
- Lỗi thường gặp ở phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
- Phớt chắn dầu Viton chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Phớt Viton khác phớt NBR thế nào?
- Phớt Viton có chịu được hơi nước, nước nóng không?
- Phớt Viton chịu được hóa chất gì?
- Phớt Viton của kho có giấy kiểm vật liệu không?
Phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton (phốt chặn dầu Viton, oil seal Viton) là phớt hai môi vỏ bọc cao su, môi làm từ cao su FKM 70 đến 75 Shore A, lò xo thép không gỉ, làm việc liên tục từ -20 đến +200 °C. Kho có 122 cỡ trục 6 đến 305 mm.






Phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton là gì, khác phớt TC NBR thế nào
Phớt giữ kết cấu kiểu TC, chỉ đổi môi từ NBR sang FKM nên chịu nóng hơn 100 °C: NBR từ -30 đến +100 °C, FKM từ -20 đến +200 °C, đổi lại chịu lạnh kém 10 °C.
Cùng cỡ và cùng áp chênh khoảng 0,05 MPa với phớt chắn dầu TC NBR, nên đổi vật liệu không phải gia công lại lỗ lắp. Phớt NBR thường màu đen, phớt FKM của kho màu nâu; không phải phớt nâu nào cũng là FKM nên cần hỏi vật liệu.
Các loại phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton theo kiểu vỏ và độ cứng môi
Các kiểu khác ở số môi, kiểu vỏ, độ cứng môi, cùng dải -20 đến +200 °C.
- TC Viton: hai môi, vỏ bọc cao su, môi chính FKM có lò xo kèm môi chắn bụi, ví dụ TC 35x52x7 FKM.
- SC Viton: một môi, dùng trong hộp kín sạch, ví dụ SC 40x62x8 FKM.
- TB / SB Viton: vỏ thép lộ ngoài, lỗ lắp H8, Ra 1,6 đến 3,2 µm, ví dụ TB 50x72x8 FKM.
- FKM 70 và FKM 75 Shore A: hai độ cứng chuẩn; CQ lô của kho ghi 75 ± 5, đo được 79 Shore A.
- Kiểu V của phớt chắn dầu SKF: hậu tố V là môi fluoro rubber, dùng khi nhiệt vượt giới hạn NBR, ví dụ 35x52x7 HMSA10 V.
Thông số kỹ thuật phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
Làm việc liên tục -20 đến +200 °C, môi 70 đến 75 Shore A, áp chênh khoảng 0,05 MPa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc liên tục | -20 đến +200 °C |
| Vật liệu môi | FKM (Viton) 70 đến 75 Shore A |
| CQ lô FKM của kho | FKM 75 Shore A màu nâu, AMS-7276, đo 79 Shore A |
| Độ bền kéo (CQ) | 12,7 MPa (tối thiểu 10 MPa) |
| Độ giãn dài khi đứt (CQ) | 210% |
| Nén dư 200 °C x 22 giờ (CQ) | 14%, tối đa 15% |
| Tỷ trọng FKM | khoảng 1,85 g/cm³ |
| Lò xo, vỏ | thép không gỉ, thép carbon |
| Áp chênh tối đa | khoảng 0,05 MPa, tùy hãng |
| Tốc độ | tới 10 m/s tùy vật liệu |
| Yêu cầu trục | h11, Ra 0,2 đến 0,8 µm, cứng tối thiểu 45 HRC |
| Yêu cầu lỗ lắp | H8, vát 15 đến 25° |
Bảng tra cỡ phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
Bảng có 122 cỡ phớt chắn dầu TC Viton, chia thành 12 nhóm theo cột Nhóm trục d (mm), từ cỡ 6x18x7 đến 305x349x20 mm.
| Nhóm trục d (mm) | Trục d nhỏ nhất – lớn nhất (mm) | Số cỡ | Ứng dụng hay gặp |
|---|---|---|---|
| 4–20 | 6 – 20 | 31 | motor nhỏ, bơm mini, hộp số máy may |
| 21–30 | 22,86 – 30 | 20 | motor điện, bơm ly tâm nhỏ |
| 31–40 | 32 – 40 | 12 | hộp giảm tốc, bơm nước |
| 41–50 | 42 – 50 | 8 | hộp số, máy nén khí |
| 51–60 | 60 – 60 | 3 | hộp giảm tốc, trục bánh xe nâng |
| 61–80 | 63 – 80 | 13 | hộp số công nghiệp, cầu xe |
| 81–100 | 85 – 100 | 12 | hộp giảm tốc lớn, máy nghiền |
| 101–130 | 105 – 130 | 9 | cán thép, máy trộn bê tông |
| 131–160 | 135 – 160 | 3 | máy nghiền, hộp số tàu |
| 161–200 | 165 – 200 | 5 | trục máy cán, máy ép |
| 201–300 | 210 – 275 | 5 | trục máy giấy, máy cán |
| 301–580 | 305 – 305 | 1 | trục chính máy cán, máy nghiền lớn |
Bảng đủ bên dưới in mọi cỡ kho bán; gõ cỡ vào ô tìm hoặc bấm nút nhóm để lọc.
| Cỡ d x D x B (mm) | Trục d (mm) | Lỗ D (mm) | Dày B (mm) | Nhóm trục d (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 6x18x7 | 6 | 18 | 7 | 4–20 |
| 7x19x7 | 7 | 19 | 7 | 4–20 |
| 8x15x5 | 8 | 15 | 5 | 4–20 |
| 8x18x7 | 8 | 18 | 7 | 4–20 |
| 10x16x4 | 10 | 16 | 4 | 4–20 |
| 10x20x7 | 10 | 20 | 7 | 4–20 |
| 10x25x7 | 10 | 25 | 7 | 4–20 |
| 11x17x4 | 11 | 17 | 4 | 4–20 |
| 12x19x5 | 12 | 19 | 5 | 4–20 |
| 12x22x7 | 12 | 22 | 7 | 4–20 |
| 12x26x7 | 12 | 26 | 7 | 4–20 |
| 12x32x6 | 12 | 32 | 6 | 4–20 |
| 12,7x25,4x6,35 | 12,7 | 25,4 | 6,35 | 4–20 |
| 13x26x7 | 13 | 26 | 7 | 4–20 |
| 14x25x7 | 14 | 25 | 7 | 4–20 |
| 14x28x6 | 14 | 28 | 6 | 4–20 |
| 14x35x7 | 14 | 35 | 7 | 4–20 |
| 14x40x10 | 14 | 40 | 10 | 4–20 |
| 15x24x7 | 15 | 24 | 7 | 4–20 |
| 15x30x6 | 15 | 30 | 6 | 4–20 |
| 15x32x6 | 15 | 32 | 6 | 4–20 |
| 15x35x5 | 15 | 35 | 5 | 4–20 |
| 16x28x7 | 16 | 28 | 7 | 4–20 |
| 16x28x8 | 16 | 28 | 8 | 4–20 |
| 17x30x8 | 17 | 30 | 8 | 4–20 |
| 17x35x7 | 17 | 35 | 7 | 4–20 |
| 17,46x25,4x9,53 | 17,46 | 25,4 | 9,53 | 4–20 |
| 18x29x6 | 18 | 29 | 6 | 4–20 |
| 18x30x8 | 18 | 30 | 8 | 4–20 |
| 20x32x6 | 20 | 32 | 6 | 4–20 |
| 20x35x6 | 20 | 35 | 6 | 4–20 |
| 22,86x40x6,35 | 22,86 | 40 | 6,35 | 21–30 |
| 24x36,5x8 | 24 | 36,5 | 8 | 21–30 |
| 24x37x8,5 | 24 | 37 | 8,5 | 21–30 |
| 24x41x10 | 24 | 41 | 10 | 21–30 |
| 25x32x4 | 25 | 32 | 4 | 21–30 |
| 25x35x6,5 | 25 | 35 | 6,5 | 21–30 |
| 25x40x6 | 25 | 40 | 6 | 21–30 |
| 25x41,1x8 | 25 | 41,1 | 8 | 21–30 |
| 25x42x10 | 25 | 42 | 10 | 21–30 |
| 25x45x10 | 25 | 45 | 10 | 21–30 |
| 27x47x5,5 | 27 | 47 | 5,5 | 21–30 |
| 27x47x6 | 27 | 47 | 6 | 21–30 |
| 27x55x7 | 27 | 55 | 7 | 21–30 |
| 28x51x8 | 28 | 51 | 8 | 21–30 |
| 29,36x38,1x4,78 | 29,36 | 38,1 | 4,78 | 21–30 |
| 30x45x6 | 30 | 45 | 6 | 21–30 |
| 30x45x8 | 30 | 45 | 8 | 21–30 |
| 30x47x7 | 30 | 47 | 7 | 21–30 |
| 30x52x7 | 30 | 52 | 7 | 21–30 |
| 30x62x10 | 30 | 62 | 10 | 21–30 |
| 32x45x7 | 32 | 45 | 7 | 31–40 |
| 32x52x12 | 32 | 52 | 12 | 31–40 |
| 32x62x8 | 32 | 62 | 8 | 31–40 |
| 34x45x7 | 34 | 45 | 7 | 31–40 |
| 35x42x4 | 35 | 42 | 4 | 31–40 |
| 35x45x6 | 35 | 45 | 6 | 31–40 |
| 35x45x8 | 35 | 45 | 8 | 31–40 |
| 35x52x7 | 35 | 52 | 7 | 31–40 |
| 37,8x48x6 | 37,8 | 48 | 6 | 31–40 |
| 38x52x6 | 38 | 52 | 6 | 31–40 |
| 40x55x8 | 40 | 55 | 8 | 31–40 |
| 40x62x8 | 40 | 62 | 8 | 31–40 |
| 42x62x7 | 42 | 62 | 7 | 41–50 |
| 45x61x9 | 45 | 61 | 9 | 41–50 |
| 45x61x10 | 45 | 61 | 10 | 41–50 |
| 45x62x7 | 45 | 62 | 7 | 41–50 |
| 45x80x7 | 45 | 80 | 7 | 41–50 |
| 50x72x12 | 50 | 72 | 12 | 41–50 |
| 50x80x7 | 50 | 80 | 7 | 41–50 |
| 50x80x10 | 50 | 80 | 10 | 41–50 |
| 60x80x10 | 60 | 80 | 10 | 51–60 |
| 60x85x10 | 60 | 85 | 10 | 51–60 |
| 60x95x10 | 60 | 95 | 10 | 51–60 |
| 63x90x10 | 63 | 90 | 10 | 61–80 |
| 65x85x12 | 65 | 85 | 12 | 61–80 |
| 65x95x13 | 65 | 95 | 13 | 61–80 |
| 70x85x8 | 70 | 85 | 8 | 61–80 |
| 70x95x12 | 70 | 95 | 12 | 61–80 |
| 70x100x13 | 70 | 100 | 13 | 61–80 |
| 70x105x13 | 70 | 105 | 13 | 61–80 |
| 70x110x12 | 70 | 110 | 12 | 61–80 |
| 75x100x13 | 75 | 100 | 13 | 61–80 |
| 80x100x10 | 80 | 100 | 10 | 61–80 |
| 80x102x11 | 80 | 102 | 11 | 61–80 |
| 80x105x12 | 80 | 105 | 12 | 61–80 |
| 80x105x13 | 80 | 105 | 13 | 61–80 |
| 85x105x12 | 85 | 105 | 12 | 81–100 |
| 90x115x12 | 90 | 115 | 12 | 81–100 |
| 90x115x13 | 90 | 115 | 13 | 81–100 |
| 90x117,5x12,5 | 90 | 117,5 | 12,5 | 81–100 |
| 90x120x13 | 90 | 120 | 13 | 81–100 |
| 90x125x13 | 90 | 125 | 13 | 81–100 |
| 90x130x13 | 90 | 130 | 13 | 81–100 |
| 95x130x12 | 95 | 130 | 12 | 81–100 |
| 98x124x13 | 98 | 124 | 13 | 81–100 |
| 100x120x7,5 | 100 | 120 | 7,5 | 81–100 |
| 100x125x13 | 100 | 125 | 13 | 81–100 |
| 100x130x12 | 100 | 130 | 12 | 81–100 |
| 105x130x13 | 105 | 130 | 13 | 101–130 |
| 105x145x12 | 105 | 145 | 12 | 101–130 |
| 110x140x14 | 110 | 140 | 14 | 101–130 |
| 110x146,5x13 | 110 | 146,5 | 13 | 101–130 |
| 115x159x14 | 115 | 159 | 14 | 101–130 |
| 120x140x13 | 120 | 140 | 13 | 101–130 |
| 120x160x12 | 120 | 160 | 12 | 101–130 |
| 130x160x12 | 130 | 160 | 12 | 101–130 |
| 130x160x14 | 130 | 160 | 14 | 101–130 |
| 135x165x14 | 135 | 165 | 14 | 131–160 |
| 140x160x14 | 140 | 160 | 14 | 131–160 |
| 160x187,8x10 | 160 | 187,8 | 10 | 131–160 |
| 165x203,5x16 | 165 | 203,5 | 16 | 161–200 |
| 165x203,5x18 | 165 | 203,5 | 18 | 161–200 |
| 178x203,5x12 | 178 | 203,5 | 12 | 161–200 |
| 190x220x15 | 190 | 220 | 15 | 161–200 |
| 200x230x15 | 200 | 230 | 15 | 161–200 |
| 210x240x15 | 210 | 240 | 15 | 201–300 |
| 220x250x16 | 220 | 250 | 16 | 201–300 |
| 240x275x16 | 240 | 275 | 16 | 201–300 |
| 240x280x16 | 240 | 280 | 16 | 201–300 |
| 275x310x15 | 275 | 310 | 15 | 201–300 |
| 305x349x20 | 305 | 349 | 20 | 301–580 |
Cỡ ghi theo d x D x B: trục, lỗ lắp, bề dày, đều tính bằng mm. Ví dụ 35x52x7: trục 35, lỗ 52, dày 7 mm.
Báo giá phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
Giá phụ thuộc cỡ d x D x B, kiểu phớt, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã hoặc ba số đo qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton theo mã và cỡ trục
Phớt Viton đặt theo mã hoặc cỡ d x D x B trong bảng 122 cỡ, không cắt CNC. Đọc mã in trên phớt cũ; nếu đã mờ, đo trục, lỗ, bề dày rồi gửi ảnh qua Zalo. Có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc; cỡ lớn xem phớt chặn dầu cỡ lớn.
Cách chọn phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton theo nhiệt độ và môi chất
Chọn Viton khi dầu hộp số nóng trên 80 °C, dầu động cơ hoặc không khí trên 100 °C; dưới các mức đó NBR đủ dùng và chịu lạnh tốt hơn.
- Kiểm tra môi chất: có xeton, amin, amoniac, dầu phanh glycol, axit hữu cơ hoặc hơi nước nóng thì không dùng FKM.
- Máy chạy dưới -20 °C thì dùng cao su NBR, chịu tới -30 °C.
- Áp trong vỏ trên 0,05 MPa cần kiểu phớt chịu áp hoặc vòng đỡ.
Lỗi thường gặp ở phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton và cách xử lý
Bốn hiện tượng hỏng gắn với môi chất, nhiệt thấp, nước nóng và áp vượt 0,05 MPa.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Phớt phồng, mềm nhũn sau vài ngày | Gặp xeton, amin, dầu phanh glycol | Xác định môi chất; EPDM cho dầu phanh glycol, môi PTFE cho dung môi |
| Cứng giòn, nứt, rò khi khởi động máy lạnh | Chạy dưới -20 °C, giới hạn lạnh của FKM thường | Dùng NBR (-30 °C) nếu nhiệt dầu cho phép |
| Rò sau thời gian ngắn trong nước nóng, hơi nước | FKM thường bị nén dư cao trong nước nóng | Giữ nước dưới 100 °C hoặc chọn mác đặc biệt |
| Phớt bị đẩy bật, lật môi dù đã dùng Viton | Áp trong vỏ vượt 0,05 MPa | Thông hơi hộp số, dùng kiểu TCV/TCN hoặc vòng đỡ |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Trelleborg và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 51524, DIN 3760, ISO 6194-1.
Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton
Phớt chắn dầu Viton chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Từ -20 đến +200 °C liên tục; dầu động cơ tới 170 °C, dầu hộp số và thủy lực tới 150 °C.
Phớt Viton khác phớt NBR thế nào?
NBR chịu -30 đến +100 °C, lò xo thép carbon; FKM chịu -20 đến +200 °C, lò xo thép không gỉ, cùng cỡ và cùng áp khoảng 0,05 MPa.
Phớt Viton có chịu được hơi nước, nước nóng không?
Không với hơi nước. FKM thường chỉ dùng với nước tới 100 °C; trên mức đó cần mác đặc biệt.
Phớt Viton chịu được hóa chất gì?
Chịu dầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm và có clo, axit vô cơ. Không chịu xeton, amin, amoniac, kiềm đặc, dầu phanh glycol.
Phớt Viton của kho có giấy kiểm vật liệu không?
Có. Kho giữ CQ phớt dầu FKM 75 Shore A theo AMS-7276: độ cứng đo 79 Shore A, bền kéo 12,7 MPa. Nhóm cùng loại xem tại phớt chắn dầu.







