
Phớt cơ khí Garlock Klozure, EagleBurgmann, 6 đến 26,7 bar, trục 10 đến 101,6 mm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Garlock Klozure PK: Trục 12,7 đến 76,2 mm; 10 bar (150 psi); chân không 711 mmHg; đến 204 °C; 12,7 m/s
- Garlock PK: vật liệu: Vỏ 316SS; lò xo inox; ống xếp FKM hoặc nitrile; mặt carbon hóa học và gốm (tùy chọn SiC, tungsten carbide)
- Garlock Style 80: Trục 12,7 đến 101,6 mm; 26,7 bar (400 psi); chân không 700 mmHg
- Style 80: nhiệt theo O-ring: FKM -30 đến 204 °C; EPR -55 đến 260 °C; Kalrez tùy chọn
- Style 80: vật liệu: Vỏ 316SS; mặt quay carbon hoặc tungsten carbide; vít và lò xo Hastelloy C
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Phớt làm kín |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Phớt cơ khí là gì, khác phớt chặn dầu thế nào
- Các loại phớt cơ khí theo cấu tạo và hãng
- Thông số kỹ thuật phớt cơ khí
- Bảng tra phớt cơ khí Garlock Klozure, EagleBurgmann theo kiểu
- Báo giá phớt cơ khí
- Đặt phớt cơ khí theo cỡ trục và model bơm
- Cách chọn phớt cơ khí theo áp suất, nhiệt độ và chiều quay
- Lỗi thường gặp ở phớt cơ khí và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về phớt cơ khí
- Phớt cơ khí chịu được áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
- Phớt mặt chà và phớt cơ khí có khác nhau không?
- Phớt 155 và 301 khác nhau ở đâu?
- Cần cung cấp gì để chọn phớt cơ khí?
Phớt cơ khí (mechanical seal, phớt mặt chà) là bộ làm kín trục bơm gồm mặt quay và mặt tĩnh ép sát nhau bằng lò xo hoặc ống xếp, thường làm từ carbon, gốm, SiC hoặc tungsten carbide. Tùy kiểu, phớt chịu 6 đến 26,7 bar, -35 đến 204 °C, trục 10 đến 101,6 mm.






Phớt cơ khí là gì, khác phớt chặn dầu thế nào
Phớt chặn dầu (TC, TG) là phớt môi cao su chỉ chịu chênh áp khoảng 0,5 bar nên không thay được phớt cơ khí ở buồng nước. Phớt nổi của máy công trình là loại khác, hai vòng thép mài, không lò xo. So với dây tết chèn, phớt cơ khí rò ít hơn nhưng đắt hơn và phải đúng cỡ trục. Cả nhóm thuộc phớt làm kín, khái niệm chung xem seal là gì.
Các loại phớt cơ khí theo cấu tạo và hãng
- Ống xếp cao su, lò xo đơn (301, 109/MG1, 560A, Garlock PK): rẻ, dùng cho bơm nước và hộp số, 6 đến 16 bar, -20 đến 140 °C.
- Lò xo côn (155, BT-FN): chạy một chiều quay, 12 bar, -35 đến 180 °C, 15 m/s.
- Cân bằng, nhiều lò xo cô lập (Garlock Style 80, 10, 16): chịu 26,7 bar, hợp bơm ANSI và hóa chất.
- Ống xếp kim loại (Garlock Style 60, 65): không lò xo nên không kẹt; Style 60 chịu 20 bar, 204 °C, 25,5 m/s, Style 65 là bản nhiệt độ cao.
- Cartridge: lắp sẵn trong ống lót, thay nhanh không cần chỉnh; 10 bar, 148 °C, trục từ 25,4 mm.
Thông số kỹ thuật phớt cơ khí
Garlock PK chịu 10 bar, 204 °C, trục 12,7 đến 76,2 mm; Style 80 chịu 26,7 bar, trục đến 101,6 mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Garlock Klozure PK | Trục 12,7 đến 76,2 mm; 10 bar (150 psi); chân không 711 mmHg; đến 204 °C; 12,7 m/s |
| Garlock PK: vật liệu | Vỏ 316SS; lò xo inox; ống xếp FKM hoặc nitrile; mặt carbon hóa học và gốm (tùy chọn SiC, tungsten carbide) |
| Garlock Style 80 | Trục 12,7 đến 101,6 mm; 26,7 bar (400 psi); chân không 700 mmHg |
| Style 80: nhiệt theo O-ring | FKM -30 đến 204 °C; EPR -55 đến 260 °C; Kalrez tùy chọn |
| Style 80: vật liệu | Vỏ 316SS; mặt quay carbon hoặc tungsten carbide; vít và lò xo Hastelloy C |
| Garlock Style 60 | 20 bar (300 psi); chân không 750 mmHg; 204 °C; 25,5 m/s (5.000 fpm); ống xếp kim loại thường không sửa được |
| Cartridge: giới hạn | Trục từ 25,4 mm; 10 bar; chân không hoàn toàn; 148 °C (300 °F); 12,7 m/s; lệch trục TIR 25,4 mm; dịch dọc trục TAM 25,4 mm |
| Cartridge: vật liệu | Ống lót và vỏ 316SS, Alloy 20; mặt quay SiC; mặt tĩnh carbon hoặc tungsten carbide; lò xo Hastelloy C; O-ring FKM, tùy chọn Aflas hoặc Kalrez |
| EagleBurgmann 301 (BT-AR) | Ống xếp cao su, quay hai chiều; tối đa 6 bar (1 bar nếu có khóa vòng tĩnh); -20 đến 120 °C; 10 m/s |
| EagleBurgmann 155 (BT-FN) | Lò xo côn, một chiều quay; 12 bar; -35 đến 180 °C; 15 m/s; dùng cho Ebara CD, CDX, JE (trục 15), JES/JESX (trục 12) |
| EagleBurgmann 109 (MG1) | Ống xếp cao su, lò xo trụ ngoài, hai chiều; 16 bar (eMG1 18 bar); -20 đến 140 °C; 10 m/s; trục 10 đến 100 mm |
| EagleBurgmann 560A (EA560) | Ống xếp cao su, vòng tĩnh có chén cao su; 7 bar; -20 đến 100 °C; 5 m/s |
| Gioăng phụ trong nước nóng | EPDM đến 140 °C, không dùng với dầu khoáng; FKM đến 200 °C trong dầu nhưng khoảng 90 °C trong nước nóng |
Bảng tra phớt cơ khí Garlock Klozure, EagleBurgmann theo kiểu
Bảng 8 dòng gồm Garlock Klozure, EagleBurgmann và cartridge, trục 10 đến 101,6 mm, áp 6 đến 26,7 bar, nhiệt -35 đến 260 °C.
| Mã / kiểu | Hãng | Cấu tạo | Trục (mm) | Áp tối đa (bar) | Nhiệt (°C) | Tốc độ (m/s) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PK | Garlock Klozure | Lò xo đơn, ống xếp FKM/nitrile | 12,7 - 76,2 | 10 | đến 204 | 12,7 | Hộp số, bơm ly tâm, hộp nhồi nông |
| Style 80 | Garlock Klozure | Cân bằng, nhiều lò xo | 12,7 - 101,6 | 26,7 | -30 đến 204 (FKM); -55 đến 260 (EPR) | Không công bố | Bơm ANSI, hoá chất, bùn nhẹ |
| Style 60 | Garlock Klozure | Ống xếp kim loại, một mặt quay | Không công bố | 20 | đến 204 | 25,5 | Hoá chất, bùn nhẹ; không sửa được |
| Cartridge | Phổ thông (tương thích Dodge, Falk) | Lắp sẵn trong ống lót 316SS/Alloy 20 | từ 25,4 | 10 | đến 148 | 12,7 | Băng tải vít, van quay |
| 301 (BT-AR) | EagleBurgmann | Ống xếp cao su | Không công bố | 6 | -20 đến 120 | 10 | Bơm gia đình, bơm tăng áp |
| 155 (BT-FN) | EagleBurgmann | Lò xo côn, một chiều | 12 - 15 (Ebara) | 12 | -35 đến 180 | 15 | Ebara CD, CDX, JE, JES, JESX |
| 109 (MG1) | EagleBurgmann | Ống xếp cao su, lò xo trụ | 10 - 100 | 16 (eMG1 18) | -20 đến 140 | 10 | Phớt lùn |
| 560A (EA560) | EagleBurgmann | Ống xếp cao su, chén cao su | Không công bố | 7 | -20 đến 100 | 5 | Phớt cao |
Báo giá phớt cơ khí
Giá phụ thuộc kiểu, hãng, đường kính trục, vật liệu mặt, gioăng phụ và số lượng. Gửi model bơm, đường kính trục và ảnh phớt cũ qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt phớt cơ khí theo cỡ trục và model bơm
Đo đường kính trục (mm) và chiều cao buồng làm kín, ghi lưu chất, nhiệt, áp, chiều quay rồi gửi qua Zalo kèm ảnh phớt cũ. Cartridge cho băng tải vít chọn theo mã Dodge TXT (TXT1 đến TXT7), Dodge TA (TA0107L đến TA7315H) hoặc Falk. Kho xuất CO/CQ, VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn phớt cơ khí theo áp suất, nhiệt độ và chiều quay
- Nước sạch dưới 6 bar và 120 °C: kiểu 301; đến 16 bar: kiểu 109 (MG1); đến 26,7 bar: Style 80.
- Bơm Ebara quay một chiều: kiểu 155; quay hai chiều: 301, 109.
- Nước nóng: gioăng phụ EPDM đến 140 °C; dầu nóng: FKM đến 200 °C.
- Có bùn, hạt rắn: Style 60 ống xếp kim loại, hoặc Style 80 lò xo cô lập.
Lỗi thường gặp ở phớt cơ khí và cách xử lý
Bốn hiện tượng hay gặp: rò sau khi lắp, mặt mòn nóng, gioăng phụ phồng, hộp số vẫn rò.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò nước ở mặt phớt ngay sau khi lắp | Mặt phớt bám bẩn hoặc lắp sai chiều cao nén lò xo | Lau mặt kín, lắp đúng chiều cao theo catalogue, không để mặt chạy khô |
| Mặt phớt mòn nhanh, nóng | Bơm chạy khô hoặc thiếu lưu chất làm mát mặt | Mồi nước đầy trước khi chạy, lắp đường xả |
| Gioăng phụ phồng, hỏng | Sai vật liệu so với lưu chất: FKM trong nước nóng, EPDM trong dầu | Chọn EPDM cho nước nóng, FKM cho dầu |
| Hộp số vẫn rò dù đã thay phớt môi | Phớt môi TC chỉ chịu khoảng 0,5 bar | Dùng phớt cơ khí PK cho hộp số có áp |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock.
Câu hỏi thường gặp về phớt cơ khí
Phớt cơ khí chịu được áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
Tùy kiểu: 301 chịu 6 bar, 120 °C; 109 (MG1) 16 bar, 140 °C; Garlock PK 10 bar, 204 °C; Style 80 26,7 bar, 204 đến 260 °C theo O-ring.
Phớt mặt chà và phớt cơ khí có khác nhau không?
Không. Cả hai là một loại phớt bơm, tên tiếng Anh là mechanical seal.
Phớt 155 và 301 khác nhau ở đâu?
155 (BT-FN) dùng lò xo côn, một chiều quay, 12 bar, -35 đến 180 °C; 301 (BT-AR) ống xếp cao su, hai chiều, 6 bar, -20 đến 120 °C.
Cần cung cấp gì để chọn phớt cơ khí?
Bốn thông tin: đường kính trục (mm), model bơm, lưu chất kèm nhiệt và áp, chiều quay.







