Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Phớt PTFE: Phớt PTFE lò xo treo thẳng, thấy lò xo xoắn trong rãnh

Phớt PTFE Garlock P/S Seal, Klozure, phớt xếp chữ V, -90 đến 260°C, 45 m/s

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt độ P/S Seal: -90 đến 260°C (-130 đến 500°F) với Gylon Blue; -30 đến 204°C với Gylon Black
  • Áp, tốc độ P/S Seal: Đến 10 bar (150 psig) có đỡ phía sau; 45 m/s theo hướng dẫn chung; lệch trục cho phép ±0,15 mm ở 10,2 m/s
  • Chứng nhận P/S Seal: FDA, USP VI, EN 1935/2004, ATEX (Gylon Blue); tương thích SIP/CIP
  • Môi Gylon Black: PTFE độn graphite; vật liệu tiêu chuẩn, hợp ứng dụng có bôi trơn
  • Môi Gylon White: PTFE độn bari sulfat; FDA và EN 1935; chạy khô một phần; thực phẩm, dược, đồ uống
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhPhớt làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Phớt PTFE là gì, khác phớt chặn dầu cao su và dây tết chèn PTFE thế nào
  2. Các loại phớt PTFE theo kiểu môi và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật phớt PTFE
  4. Bảng tra mã phớt PTFE theo nhóm
  5. Báo giá phớt PTFE
  6. Đặt phớt PTFE theo kích thước d x D x B
  7. Cách chọn phớt PTFE theo nhiệt độ, tốc độ và hóa chất
  8. Lỗi thường gặp ở phớt PTFE và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về phớt PTFE
  10. Phớt PTFE chịu được bao nhiêu độ?
  11. Phớt PTFE chạy tốc độ tối đa bao nhiêu?
  12. Phớt PTFE khác phớt NBR, FKM thế nào?
  13. Phớt PTFE có an toàn thực phẩm không?
  14. Phớt xếp chữ V PTFE dùng ở đâu?

Phớt PTFE (phớt môi PTFE, phớt teflon, phớt xếp chữ V) là phớt trục quay có môi bằng PTFE hoặc Gylon trong vỏ inox, hoặc bộ vòng chữ V cho xi lanh. Chịu -90 đến 260°C, tốc độ trục tới 45 m/s, áp đến 10 bar có đỡ phía sau; kháng hóa chất mạnh, chạy khô một phần.

Phớt PTFE là gì, khác phớt chặn dầu cao su và dây tết chèn PTFE thế nào

Phớt chặn dầu cao su dùng NBR (-30 đến 100°C) hoặc FKM (-20 đến 200°C), đàn hồi tốt. Phớt PTFE chịu nhiệt, hóa chất và tốc độ cao hơn nhưng ít đàn hồi, nên cần trục nhẵn và đồng tâm.

Hàng cũng khác dây tết chèn PTFE. Gylon là tên PTFE độn của Garlock, còn được cắt làm gioăng Gylon. Phớt thuộc nhóm phớt làm kín, cạnh phớt cơ khí.

Các loại phớt PTFE theo kiểu môi và vật liệu

  • Phớt môi PTFE một môi: môi PTFE độn carbon hoặc Gylon; Klozure 25, 62, P/S Seal một môi.
  • Phớt hai môi, môi chắn bụi, môi đảo: hai môi đối nhau hoặc nối tiếp để chặn bụi hay áp ngược; Klozure 61DO, 61DT, 61R.
  • Phớt vỏ inox Gylon đạt FDA (theo công bố của Garlock, kèm giấy theo lô khi cần): Klozure 61 series, vỏ 316ss.
  • Garlock P/S Seal: môi Gylon Black, White, Blue, Brown-White, F, MS; vỏ 304, 316L, 316Ti, 321; tốc độ 45 m/s.
  • Phớt xếp chữ V (V-packing) PTFE: 3 đến 5 vòng chữ V, vòng ép, vòng chống đùn cho xi lanh thủy lực, bơm cao áp; có bản NBR, HNBR, FKM, TPU, PEEK.

Thông số kỹ thuật phớt PTFE

Phớt P/S Seal dùng môi Gylon Blue chịu -90 đến 260°C, tốc độ 45 m/s, áp đến 10 bar, đạt FDA, USP VI, EN 1935/2004 và ATEX.

Thông sốGiá trị
Nhiệt độ P/S Seal-90 đến 260°C (-130 đến 500°F) với Gylon Blue; -30 đến 204°C với Gylon Black
Áp, tốc độ P/S SealĐến 10 bar (150 psig) có đỡ phía sau; 45 m/s theo hướng dẫn chung; lệch trục cho phép ±0,15 mm ở 10,2 m/s
Chứng nhận P/S SealFDA, USP VI, EN 1935/2004, ATEX (Gylon Blue); tương thích SIP/CIP
Môi Gylon BlackPTFE độn graphite; vật liệu tiêu chuẩn, hợp ứng dụng có bôi trơn
Môi Gylon WhitePTFE độn bari sulfat; FDA và EN 1935; chạy khô một phần; thực phẩm, dược, đồ uống
Môi Gylon BluePTFE độn vi cầu thủy tinh; FDA và EN 1935; rất linh hoạt; chạy khô tốt
Môi Gylon Brown-WhiteMặt nâu có phụ gia chống mài mòn, mặt trắng có phụ gia tản nhiệt; FDA và EN 1935
Môi F (Econol) và MSF: Econol, FDA và EN 1935; MS: molybdenum disulfide, hợp môi trường mài mòn
Vỏ kim loạiThép 304, 316L, 316Ti, 321 (P/S Seal); 316ss hoặc CRS (Klozure 61, 62)
Cỡ P/S Seal (d1 x d2 x B, mm)8x18x5; 10x22x6; 12x28x8; 15x30x8; 16x30x8; 17x28x8; 17x35x8; 20x35x8; 22x40x8; 25x35x8; 25x42x8; 25x52x7; 28x47x10
V-packing: cấu tạoVòng ép + 3 đến 5 vòng chữ V + vòng chống đùn
V-packing: vật liệuPTFE nguyên sinh hoặc độn, NBR, HNBR, FKM, TPU/PU, cao su gia cường vải, PEEK
Phớt cao su để so sánhNBR 70–75 Shore A, -30 đến 100°C; FKM 70–75 Shore A, -20 đến 200°C

Bảng tra mã phớt PTFE theo nhóm

Bảng 18 dòng chia bốn nhóm là phớt môi Klozure, P/S Seal, vật liệu môi Gylon và phớt xếp chữ V, nhiệt từ -90 đến 260°C.

Mã / loạiNhómCấu hình / vỏVật liệu môiNhiệt (°C)Ghi chú
Klozure 25Phớt môi KlozureMột môiPTFE độn carbon-85 đến 204Tốc độ 5,1 m/s
Klozure 61, 61DO, 61R, 61DTPhớt môi KlozureMột môi, hai môi, môi đảo, hai môi nối tiếp; vỏ 316ssGylon theo FDAKhông công bốHợp thực phẩm, dược
Klozure 62Phớt môi KlozureMột môiPTFE độn carbonKhông công bốVỏ CRS
P/S Seal một môiP/S SealMột môi; vỏ 304, 316L, 316Ti, 321Gylon đen, trắng, xanh; Multifil-90 đến 260 (Gylon Blue)Tốc độ 45 m/s
P/S Seal môi chắn bụiP/S SealMột môi + môi chắn bụi; vỏ 304, 316L, 316Ti, 321Gylon đen, trắng, xanh; Multifil-90 đến 260 (Gylon Blue)Chặn bụi
P/S Seal môi đảoP/S SealMôi đảo; vỏ 304, 316L, 316Ti, 321Gylon đen, trắng, xanh; Multifil-90 đến 260 (Gylon Blue)Chịu áp ngược
P/S Seal hai môi nối tiếpP/S SealHai môi nối tiếp; vỏ 304, 316L, 316Ti, 321Gylon đen, trắng, xanh; Multifil-90 đến 260 (Gylon Blue)Hai môi nối tiếp
Gylon BlackVật liệu môiMôi tiêu chuẩnPTFE độn graphite-30 đến 204Hợp ứng dụng bôi trơn
Gylon WhiteVật liệu môiMôi đặc biệtPTFE độn bari sulfatKhông công bốFDA, EN 1935; chạy khô một phần
Gylon BlueVật liệu môiMôi đặc biệtPTFE độn vi cầu thủy tinh-90 đến 260FDA, USP VI, EN 1935, ATEX
Gylon Brown-WhiteVật liệu môiHai mặt: mài mòn / tản nhiệtPTFE độnKhông công bốFDA, EN 1935
F (Econol)Vật liệu môiMôi đặc biệtEconolKhông công bốFDA, EN 1935
MSVật liệu môiMôi đặc biệtPTFE độn MoS2Không công bốMôi trường mài mòn
V-packing PTFEPhớt xếp chữ VVòng chữ VPTFE nguyên sinh hoặc độnKhông công bố3 đến 5 vòng; xi lanh áp cao
V-packing NBRPhớt xếp chữ VVòng chữ VNBR-30 đến 100Kháng dầu
V-packing HNBRPhớt xếp chữ VVòng chữ VHNBRKhông công bốChịu nhiệt, lão hóa tốt hơn NBR
V-packing FKMPhớt xếp chữ VVòng chữ VFKM-20 đến 200Chịu nhiệt, môi chất cao
V-packing TPU/PUPhớt xếp chữ VVòng chữ VTPU/PUĐến 100–110Chống mài mòn tốt

Đọc bảng theo thứ tự: chọn kiểu môi theo vị trí lắp, chọn vật liệu môi theo môi chất và nhiệt, rồi chọn vỏ theo mức ăn mòn.

Báo giá phớt PTFE

Giá phớt PTFE phụ thuộc kiểu môi, vật liệu môi, vỏ, kích thước, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi kích thước d x D x B hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo để kho báo giá.

Đặt phớt PTFE theo kích thước d x D x B

Đọc ba số d x D x B (đường kính trục, đường kính ngoài, bề rộng) trên phớt cũ hoặc đo trục và lỗ lắp. Phớt xếp chữ V cần bản vẽ rãnh hoặc đường kính xi lanh và ty. Ảnh gửi qua Zalo; hàng nhập có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn phớt PTFE theo nhiệt độ, tốc độ và hóa chất

  • Nhiệt trên 200°C hoặc hóa chất mạnh: chọn PTFE hoặc Gylon thay phớt cao su.
  • Tốc độ trên 25 m/s: chọn P/S Seal (45 m/s).
  • Thực phẩm, dược: Gylon White, Blue, Brown-White đạt FDA, EN 1935.
  • Môi trường mài mòn: chọn MS hoặc Brown-White.
  • Xi lanh áp cao: V-packing PTFE hoặc PU tùy nhiệt.
  • Áp trên 10 bar: cần thiết kế riêng, hỏi hãng.

Lỗi thường gặp ở phớt PTFE và cách xử lý

Bốn lỗi hay gặp ở phớt PTFE và phớt xếp chữ V, kèm nguyên nhân và cách xử lý tại trục.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò dù mới thayTrục chưa đủ nhẵn, PTFE ít đàn hồi, lệch trục quá ±0,15 mmMài hoặc bọc trục, giữ đồng tâm, dùng loại có vòng đàn hồi phía sau
Môi PTFE mòn rãnh trụcChạy khô với Gylon BlackĐổi Gylon White hoặc Blue chịu chạy khô
Phớt xếp V rò sau vài tuầnLực ép ban đầu thấp hoặc thiếu vòng chống đùnSiết đúng lực và đủ vòng; chọn PU nếu mài mòn
Vỏ inox bị ăn mònDùng vỏ 304 trong môi trường cloĐổi vỏ 316L hoặc 316Ti

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 1935.

Câu hỏi thường gặp về phớt PTFE

Phớt PTFE chịu được bao nhiêu độ?

P/S Seal Gylon Blue chịu -90 đến 260°C; Gylon Black chịu -30 đến 204°C.

Phớt PTFE chạy tốc độ tối đa bao nhiêu?

45 m/s theo hướng dẫn chung của Garlock cho P/S Seal.

Phớt PTFE khác phớt NBR, FKM thế nào?

NBR chịu -30 đến 100°C, FKM -20 đến 200°C; PTFE -90 đến 260°C, kháng hóa chất mạnh, chạy khô một phần nhưng ít đàn hồi.

Phớt PTFE có an toàn thực phẩm không?

Có: Gylon White, Blue, Brown-White và F đạt FDA, EN 1935/2004; Blue còn đạt USP VI và ATEX.

Phớt xếp chữ V PTFE dùng ở đâu?

Xi lanh thủy lực, bơm áp cao, giếng sâu, với bộ 3 đến 5 vòng chữ V cùng vòng ép và vòng chống đùn.

Sản phẩm liên quan