
Dây tết chèn PTFE (teflon) cỡ 6 đến 20 mm, chịu -270 đến 260°C
Giá tham khảo207.000 – 287.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt độ làm việc, dòng PTFE Garlock: -270 đến +260°C (5889, 5888, 5904, 5906, 1925, 1965); Packmaster 6 từ -130 đến +288°C
- Nhiệt độ làm việc, Klinger: K54F: -240 đến 260°C; K54S, K4322: -240 đến 280°C; K55: -200 đến 280°C
- Dải pH: 0 đến 14 với 5889, 5906, Packmaster 6/7/8, K54F/K55 (Garlock ghi thêm: trừ môi trường oxy hoá mạnh; 5889 không khuyên dùng cho clo); 5888 và 5904 ghi pH 1 đến 14 trong catalogue Mỹ
- Áp suất quay tối đa: Garlock: 20 bar (5889, 5888, 5904, 5906, 1925, Packmaster 6/7/8); 1965: 41 bar. Klinger: K54F/K54S 20 bar, K55 30 bar, K4322 25 bar
- Áp suất van (valve) tối đa, Garlock: 5888 và 5906: 138 bar (2.000 psi)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Dây tết chèn |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây tết chèn PTFE là gì, khác dây graphite và aramid thế nào
- Các loại dây tết chèn PTFE theo cấu tạo sợi
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE
- Bảng tra mác dây tết chèn PTFE của Garlock và Klinger
- Bảng giá dây tết chèn PTFE
- Đặt dây tết chèn PTFE theo mã, cỡ dây và đường kính trục
- Cách chọn dây tết chèn PTFE theo nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục
- Lỗi thường gặp ở dây tết chèn PTFE và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE
- Dây tết chèn teflon chịu được bao nhiêu độ?
- Dây teflon chịu áp suất bao nhiêu?
- Dây teflon trắng khác dây teflon đen thế nào?
- Dây tết chèn PTFE có an toàn thực phẩm không?
- Nhập dây teflon cỡ nào, bán theo gì?
Dây tết chèn PTFE (dây tết chèn teflon, dây chèn kín PTFE) là dây bện từ sợi PTFE, tẩm PTFE hoặc dầu bôi trơn, nhồi vào hộp nhồi của bơm, van, máy khuấy. Dây làm việc từ -270 đến 260°C, pH 0 đến 14, áp quay khoảng 20 bar. Kho nhập cỡ 6 đến 20 mm vuông, cuộn 10 kg.






Dây tết chèn PTFE là gì, khác dây graphite và aramid thế nào
Dây PTFE (teflon) thuộc nhóm dây tết chèn cho môi chất ăn mòn: trơ với hầu hết hoá chất, trừ kim loại kiềm nóng chảy và florua. Dây tết chèn graphite chịu tới 455°C và 34 bar quay; dây tết chèn aramid chịu 35 bar quay và bùn cát.
Dây teflon đen tẩm graphite hay bị gọi nhầm là dây graphite, nhưng vẫn chỉ chịu 260 đến 288°C. Dây PTFE cũng khác dây ePTFE tròn cho rãnh thân van.
Các loại dây tết chèn PTFE theo cấu tạo sợi
- PTFE trắng tẩm dầu hoặc silicone: sợi PTFE 100%, dùng cho thực phẩm, dược; áp quay 15 đến 20 bar (Garlock 5904, 5906, Klinger K54F).
- PTFE tẩm graphite (teflon đen): chạy 20 đến 22 m/s, không dùng cho thực phẩm (Klinger K55, K4322, Packmaster 6).
- PTFE sợi liên tục tẩm phân tán PTFE: ít thấm nước, hợp thân van và trục chạy chậm (Garlock 5888, 5889, Packmaster 7).
- PTFE pha sợi Synthepak: chống đùn, chịu mài mòn hơn PTFE trơn (Garlock 1925, 1965).
- PTFE gia cường aramid ở bốn góc: hợp bơm bùn, máy trộn (Klinger K4313).
Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE
Dây PTFE chạy trong dải -270 đến 288°C, áp quay 15 đến 41 bar, tốc độ trục 3 đến 22 m/s tuỳ mác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc, dòng PTFE Garlock | -270 đến +260°C (5889, 5888, 5904, 5906, 1925, 1965); Packmaster 6 từ -130 đến +288°C |
| Nhiệt độ làm việc, Klinger | K54F: -240 đến 260°C; K54S, K4322: -240 đến 280°C; K55: -200 đến 280°C |
| Dải pH | 0 đến 14 với 5889, 5906, Packmaster 6/7/8, K54F/K55 (Garlock ghi thêm: trừ môi trường oxy hoá mạnh; 5889 không khuyên dùng cho clo); 5888 và 5904 ghi pH 1 đến 14 trong catalogue Mỹ |
| Áp suất quay tối đa | Garlock: 20 bar (5889, 5888, 5904, 5906, 1925, Packmaster 6/7/8); 1965: 41 bar. Klinger: K54F/K54S 20 bar, K55 30 bar, K4322 25 bar |
| Áp suất van (valve) tối đa, Garlock | 5888 và 5906: 138 bar (2.000 psi) |
| Áp suất tĩnh và pít-tông, Klinger | Tĩnh: K54F, K54S, K55 200 bar; K4322 300 bar. Pít-tông: K54F, K54S, K55 100 bar; K4322 230 bar |
| Tốc độ trục quay tối đa | Garlock: 5 m/s (5888, 5906), 8 m/s (5889, 5904, Packmaster 8), 12 m/s (1925), 15 m/s (Packmaster 6). Klinger: K54F 3 m/s, K54S 5 m/s, K55 20 m/s, K4322 22 m/s |
| Hệ số ma sát PTFE | 0,05 đến 0,1 (số của nhà phân phối) |
| Khối lượng riêng dây | PTFE trắng khoảng 1,3 g/cm³; PTFE tẩm dầu 1,6 g/cm³; PTFE filament lõi silicone 1,75 g/cm³; PTFE đen tẩm graphite 1,75 g/cm³ |
| Quan hệ nhiệt độ - áp suất của dây PTFE | Klinger K410: ở 20 psi (khoảng 1,4 bar) chịu tối đa 260°C; ở 80 psi (5,5 bar) khoảng 110°C; ở 150 psi (10,3 bar) chỉ 38°C. Không dùng đồng thời nhiệt và áp cực đại |
| An toàn thực phẩm | Garlock 5904: thành phần phù hợp USDA và FDA 21 CFR 172.878, 177.1550, 178.3570, 178.3620(a). Garlock 5906: FDA, EC 1935 |
| Hạn chế hoá chất | PTFE trơ với hầu hết hoá chất, trừ kim loại kiềm nóng chảy và florua (nhà phân phối ghi) |
| Cỡ tiết diện hàng nhập | 6 đến 20 mm vuông, cuộn 10 kg (hợp đồng nhập MXD-110) |
| Trọng lượng dây theo cỡ (Garlock 5889) | cỡ 6 mm: 11,4 m/kg; 8 mm: 6,7 m/kg; 10 mm: 5,4 m/kg; 12 mm: 3,2 m/kg; 16 mm: 1,9 m/kg; 20 mm: 1,2 m/kg |
Bảng tra mác dây tết chèn PTFE của Garlock và Klinger
Bảng gom 17 mác dây PTFE của Garlock, Klinger và loại phổ thông, chia theo hãng; số của hãng nào ghi đúng hãng đó.
| Mác | Hãng | Cấu tạo | Nhiệt độ (°C) | Áp quay (bar) | Tốc độ quay (m/s) | pH | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Packmaster 6 | Garlock | Sợi ePTFE + graphite, bôi trơn silicone, bện LATTICE | -130 đến 288 | 20 | 15 | 0-14 | Tản nhiệt tốt, chạy nhanh |
| Packmaster 6K | Garlock | Graphite + ePTFE + p-aramid tẩm PTFE | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Chống mài mòn, chịu áp tốt hơn |
| Packmaster 7 | Garlock | PTFE sợi liên tục, tẩm phân tán PTFE | đến 260 | 20 | 5 | 0-14 | Hợp thân van, trục chạy chậm |
| Packmaster 8 | Garlock | PTFE sợi liên tục + chất bôi trơn chịu nhiệt | đến 260 | 20 | 8 | 0-14 | Bơm tốc độ cao, hàng hải, xử lý nước |
| 5889 | Garlock | PTFE sợi liên tục + phân tán PTFE, tiền co ngót | -270 đến 260 | 20 | 8 | 0-14 (trừ clo) | Cho trục quay, mềm, không xốp |
| 5888 | Garlock | PTFE liên tục + phân tán PTFE | -270 đến 260 | 20 (van 138) | 5 | 1-14 (Mỹ) / 0-14 (EU) | Thân van, trục chạy chậm |
| 5904 | Garlock | Sợi PTFE tinh khiết, dầu khoáng | -270 đến 260 | 20 | 8 | 1-14 | Dây cấp thực phẩm (FDA) |
| 5906 | Garlock | PTFE liên tục, không thêm chất bôi trơn | -270 đến 260 | 20 (van 138) | 5 | 0-14 | Thực phẩm, dược; FDA, EC 1935 |
| 1925 | Garlock | Sợi PTFE tẩm sợi + Synthepak, petrolatum | -270 đến 260 | 20 (van 200 theo EU) | 12 | 1-13 | Bơm hóa chất mài mòn |
| 1965 | Garlock | PTFE-graphite + Synthepak | -270 đến 260 | 41 | 10 | 1-13 | Bơm bùn khai khoáng |
| K54F | Klinger | PTFE nguyên chất | -240 đến 260 | 20 (pít-tông 100) | 3 | 0-14 | Dùng được cho oxy lỏng đến 20 bar theo nhà phân phối |
| K54S | Klinger | PTFE nguyên chất, mỗi sợi tẩm PTFE | -240 đến 280 | 20 (pít-tông 100) | 5 | 0-14 | Hợp van đông lạnh |
| K55 | Klinger | PTFE bọc graphite | -200 đến 280 | 30 (pít-tông 100) | 20 | 0-14 | Bơm chân không, bơm cấp nồi hơi |
| K4322 | Klinger | PTFE tẩm graphite | -240 đến 280 | 25 (pít-tông 230) | 22 | 0-14 | Van chênh áp liên tục; tĩnh 300 bar |
| K410 | Klinger | PTFE nguyên chất mềm | đến 260 (ở 1,4 bar) | xem quan hệ nhiệt - áp | Không công bố | Không công bố | Nhiệt cao thì áp thấp |
| PTFE sợi liên tục (phổ thông) | Phổ thông | Sợi PTFE filament | -240 đến 260 | 20 (pít-tông 100, tĩnh 200) | 4 | 0-14 | Tỷ trọng 1,75 g/cm³ |
| PTFE trắng tẩm dầu silicone | Phổ thông | 100% PTFE + dầu silicone | -150 đến 260 | 15 (pít-tông 100, tĩnh 200) | 10 | 0-14 | Tỷ trọng 1,6 g/cm³ |
Mác 5888 ghi pH 1 đến 14 theo catalogue Mỹ và 0 đến 14 theo catalogue EU, tùy thị trường.
Bảng giá dây tết chèn PTFE
Giá tham khảo, tính theo kg, chưa VAT 8%. Đơn số lượng lớn có giá tốt hơn.
| Nhóm | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/kg) |
|---|---|
| Dây tết chèn PTFE cỡ 6 đến 20 mm vuông | 207.000 - 287.000 |
Đặt dây tết chèn PTFE theo mã, cỡ dây và đường kính trục
Kho bán cuộn 10 kg hoặc cắt theo kg, cỡ 6 đến 20 mm vuông. Cỡ dây tính bằng (đường kính hộp nhồi - đường kính trục) / 2. Dây cắt sẵn thành vòng cần đường kính trục, đường kính hộp, chiều sâu; ảnh hộp nhồi hoặc mã trên dây cũ gửi qua Zalo. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn dây tết chèn PTFE theo nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục
- Môi chất ăn mòn pH 0 đến 14: nhiệt dưới 260°C, áp quay dưới 20 bar thì chọn PTFE; trên 260°C hoặc 35 bar thì chuyển sang graphite hoặc dây tết chèn carbon.
- Thực phẩm, dược: chọn PTFE trắng không graphite (5904, 5906, K54F); dây đen không dùng.
- Trục trên 8 m/s: chọn loại tẩm graphite hoặc ePTFE-graphite (K55 20 m/s, Packmaster 6 15 m/s).
- Bùn cát, hạt mài: chọn PTFE pha aramid hoặc Synthepak (1965, 1925, K4313), không dùng PTFE trơn.
- Nhiệt và áp cùng cao: tra đường cong nhiệt - áp; K410 chịu 260°C chỉ ở 1,4 bar, không cộng hai cực đại.
Lỗi thường gặp ở dây tết chèn PTFE và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều ở hộp nhồi dùng dây PTFE: đùn dây, mòn trục, cháy dây và rò rỉ sớm.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Dây bị đùn ra khỏi hộp nhồi | PTFE trơn mềm, chảy lạnh khi áp cao hoặc siết gland quá chặt | Chuyển sang PTFE pha Synthepak hoặc aramid góc (1965, K4313), thêm vòng chống đùn, siết đều, để rò nhẹ lúc đầu |
| Trục bơm mòn rãnh | Bơm bùn mài mòn hoặc dây quá cứng so với độ cứng trục | Dùng dây tẩm graphite hoặc ePTFE, trục cứng, thêm nước xả bôi trơn |
| Dây cháy, đen và khô | Trục quay nhanh quá mức dây chịu, thiếu tản nhiệt | Chọn dây tẩm graphite (K55 20 m/s) hoặc Packmaster 6 (15 m/s), kiểm lưu lượng nước làm mát |
| Rò rỉ sau vài ngày chạy | Dây chảy lạnh mất lực nén; lắp không cắt xéo 45 độ, mối nối thẳng hàng | Cắt xéo 45 độ, so le mối nối 90 độ, siết lại sau chạy thử |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock, Klinger.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE
Dây tết chèn teflon chịu được bao nhiêu độ?
Từ -270 đến 260°C với Garlock 5889, 5904, 5906; Packmaster 6 tới 288°C; Klinger K54S, K55, K4322 tới 280°C. Nhiệt cao thì áp phải thấp: K410 chỉ 1,4 bar ở 260°C.
Dây teflon chịu áp suất bao nhiêu?
Áp quay 20 bar với Garlock, 20 đến 30 bar với Klinger, riêng Garlock 1965 tới 41 bar. Áp tĩnh Klinger 200 đến 300 bar.
Dây teflon trắng khác dây teflon đen thế nào?
Dây trắng là PTFE tẩm dầu hoặc silicone, dùng cho thực phẩm, tốc độ 3 đến 8 m/s. Dây đen tẩm graphite tản nhiệt tốt hơn, chạy 20 đến 22 m/s (K55, K4322) nhưng không dùng cho thực phẩm.
Dây tết chèn PTFE có an toàn thực phẩm không?
Có với loại trắng: Garlock 5904 phù hợp USDA và FDA 21 CFR 172.878, 177.1550, 178.3570, 178.3620(a); 5906 đạt FDA và EC 1935.
Nhập dây teflon cỡ nào, bán theo gì?
Cỡ 6 đến 20 mm vuông, cuộn 10 kg, bán theo kg. Đo hộp nhồi rồi tính cỡ dây theo (D hộp - d trục) / 2.




