Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Dây tết chèn aramid: Cận cảnh các vòng bện chéo của dây tết chèn aramid

Dây tết chèn aramid Garlock 5200, Klinger K25 chịu -250 đến 300°C

Giá tham khảo599.000 – 829.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Garlock 5200 và Packmaster 5: nhiệt độ, pH: -250 đến 260°C; pH 2 đến 12
  • Garlock 5200: áp và tốc độ: 35 bar quay (500 psi); 12 m/s (2.500 fpm)
  • Garlock 1947 (Nomex): -110 đến 290°C; pH 1 đến 13; 20 bar quay; 10 m/s
  • Garlock 8921-K (aramid góc, tẩm PTFE): -110 đến 280°C; pH 0 đến 12; 35 bar quay, 35 bar pít-tông, 175 bar van; 12 m/s quay, 2 m/s pít-tông
  • Klinger K25: -100 đến 300°C (tùy lô); pH 2 đến 12; tĩnh 200 bar; quay 30 bar; pít-tông 250 bar; 18 m/s
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhDây tết chèn
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Dây tết chèn aramid là gì, khác dây PTFE và graphite thế nào
  2. Các loại dây tết chèn aramid theo cấu tạo và hãng
  3. Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid
  4. Bảng tra mác aramid Garlock, Klinger và loại phổ thông
  5. Bảng giá dây tết chèn aramid
  6. Đặt dây tết chèn aramid theo cỡ tiết diện và hộp nhồi
  7. Chọn mác theo môi chất, nhiệt độ và độ cứng trục
  8. Lỗi thường gặp ở dây tết chèn aramid và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid
  10. Dây tết chèn aramid dùng cho loại bơm nào?
  11. Dây aramid chịu được bao nhiêu độ?
  12. Aramid hay PTFE tốt hơn?
  13. Giá dây aramid khoảng bao nhiêu?
  14. Dây aramid có chịu được kiềm mạnh không?

Dây tết chèn aramid (dây chèn aramid, dây tết chèn kevlar, aramid gland packing) là dây bện từ sợi aramid tẩm PTFE hoặc silicone, dùng làm kín trục bơm bùn, bơm cát và máy trộn. Mác Garlock 5200 chịu -250 đến 260°C, pH 2 đến 12, áp quay đến 35 bar, tốc độ 12 m/s.

Dây tết chèn aramid là gì, khác dây PTFE và graphite thế nào

Sợi aramid cứng và chịu mài mòn hơn PTFE trơn, nên dây bện loại này hợp môi chất có hạt cát, bùn, tro. So với dây tết chèn PTFE, aramid chịu mài mòn tốt hơn nhưng pH hẹp hơn và kín kém hơn khi tẩm ít PTFE. So với dây tết chèn graphite, aramid chịu nhiệt thấp hơn, tối đa khoảng 260 đến 300°C tùy mác.

Cần phân biệt mác: Garlock 5200 là para-aramid, Garlock 1947 là Nomex (meta-aramid), còn Garlock 1850 là sợi Kynol (novolac), không phải aramid. Dây PTFE có 4 góc aramid như Klinger K4313 có thân PTFE, không bện hoàn toàn bằng aramid. Cả nhóm thuộc dây tết chèn cho hộp nhồi.

Các loại dây tết chèn aramid theo cấu tạo và hãng

  • Para-aramid tẩm PTFE (Garlock 5200, Packmaster 5): tẩm nhiều PTFE; -250 đến 260°C, 35 bar quay, 12 m/s.
  • Meta-aramid Nomex tẩm PTFE (Garlock 1947): đến 290°C, pH 1 đến 13, 20 bar.
  • Aramid góc, thân PTFE hoặc sợi tổng hợp (Garlock 8921-K, Klinger K4313): 4 góc aramid chống đùn, thân làm kín tốt hơn.
  • Aramid bôi trơn PTFE bện đặc (Klinger K25): bùn nặng; -100 đến 300°C, 30 bar quay.
  • Aramid lõi silicone hoặc lõi sợi thủy tinh: -68 đến 230°C, 30 bar quay với lõi thủy tinh.
  • Aramid pha graphite bện vằn ngựa: 260°C, 31 bar quay, 22 m/s.

Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid

Dây aramid phổ biến chịu -250 đến 300°C, áp quay 20 đến 35 bar, tốc độ 10 đến 25 m/s, pH 2 đến 12.

Thông sốGiá trị
Garlock 5200 và Packmaster 5: nhiệt độ, pH-250 đến 260°C; pH 2 đến 12
Garlock 5200: áp và tốc độ35 bar quay (500 psi); 12 m/s (2.500 fpm)
Garlock 1947 (Nomex)-110 đến 290°C; pH 1 đến 13; 20 bar quay; 10 m/s
Garlock 8921-K (aramid góc, tẩm PTFE)-110 đến 280°C; pH 0 đến 12; 35 bar quay, 35 bar pít-tông, 175 bar van; 12 m/s quay, 2 m/s pít-tông
Klinger K25-100 đến 300°C (tùy lô); pH 2 đến 12; tĩnh 200 bar; quay 30 bar; pít-tông 250 bar; 18 m/s
Klinger K4313 (PTFE đen, 4 góc aramid)đến 280°C; pH 2 đến 12; quay 25 bar; pít-tông 350 bar; 20 m/s
Dây aramid phổ thông-100 đến 280°C; pH 0 đến 14; quay 30 bar; pít-tông 100 bar; tĩnh 200 bar; 20 m/s
Dây aramid lõi thủy tinh-68 đến 230°C; quay 30 bar; 10 m/s; tỷ trọng 1,4
Dây aramid 6500-50 đến 260°C; quay 25 bar; 25 m/s; pH 2 đến 12; tỷ trọng 1,40 đến 1,45
Độ cứng trục khuyến nghịtrên 60 HRC
Cỡ tiết diện nhập4 mm và 8 đến 20 mm vuông; cuộn 10 kg
Không dùng khipH dưới 2 hoặc trên 12, nhiệt trên 260°C, axit đặc hoặc kiềm đặc mạnh

Bảng tra mác aramid Garlock, Klinger và loại phổ thông

Bảng gồm 15 dòng, chia theo hãng Garlock, Klinger và loại phổ thông. Áp trong ngoặc là áp pít-tông hoặc van.

MácHãngCấu tạoNhiệt độ (°C)Áp quay (bar)Tốc độ (m/s)pHGhi chú
5200GarlockPara-aramid tẩm PTFE, petrolatum-250 đến 26035122-12Bơm cát, bùn; buồng vòng nước
Packmaster 5GarlockAramid bôi trơn silicone-250 đến 26035122-12Kinh tế; dùng kèm Crown Bush
1947GarlockNomex (meta-aramid) tẩm PTFE-110 đến 29020101-13Bơm bùn, máy trộn
1850GarlockSợi Kynol tẩm PTFE-110 đến 29020101-13Kynol là novolac, không phải aramid
Synthepak 8921-KGarlockAramid góc + tẩm PTFE-110 đến 28035 (pít-tông 35, van 175)120-12Cát, bùn, nước muối
K25KlingerAramid bôi trơn PTFE-100 đến 30030 (pít-tông 250)182-12Tùy lô
K4313KlingerPTFE đen + 4 góc aramidđến 28025 (pít-tông 350)202-12Chống đùn, ly tâm và pít-tông
Aramid Fiber PackingPhổ thôngAramid-100 đến 28030 (pít-tông 100, tĩnh 200)200-14Không công bố
Aramid vuông 4-25 mmPhổ thôngAramid-100 đến 280Không công bốKhông công bố2-1218 cỡ vuông
PTFE gia cường aramidPhổ thôngTeflon + aramid-100 đến 260Không công bố202-12Không công bố
Aramid lõi siliconePhổ thôngAramid + lõi silicone-68 đến 230Không công bố102-12Không công bố
Graphite aramid vằn ngựaPhổ thôngGraphite + PTFE + aramid26031 (pít-tông 100)222-12Không công bố
Aramid lõi thủy tinhPhổ thôngAramid + lõi sợi thủy tinh-68 đến 23030 (pít-tông 300)102-12Tỷ trọng 1,4
Aramid 6500Phổ thôngAramid + PTFE nguyên chất-50 đến 26025 (pít-tông 500, van 250)252-12Tỷ trọng 1,40-1,45
PTFE và aramid gócPhổ thôngPTFE bện, góc aramid-100 đến 26025 (pít-tông 500, van 250)202-12Tỷ trọng 1,45-1,50

Trục xoay đọc cột "Áp quay"; áp pít-tông và van chỉ dùng cho trục chuyển động tịnh tiến.

Bảng giá dây tết chèn aramid

Giá tham khảo theo kg, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn có giá tốt hơn.

NhómGiá thấp nhất - cao nhất (đ/kg)
Dây tết chèn aramid, cỡ 4 mm và 8 đến 20 mm599.000 - 829.000

Đặt dây tết chèn aramid theo cỡ tiết diện và hộp nhồi

Kho bán cuộn 10 kg hoặc cắt theo kg, cỡ vuông 4 mm và 8 đến 20 mm. Cần vòng sẵn thì cắt theo bản vẽ hộp nhồi. Đo tiết diện dây cũ, gửi ảnh và thông số bơm qua Zalo để đối chiếu mác. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Khi nhiệt vượt 260°C, chuyển sang dây tết chèn carbon hoặc dây chèn chịu nhiệt; bơm cần kín hơn nữa thì xét phớt cơ khí.

Chọn mác theo môi chất, nhiệt độ và độ cứng trục

  • Có hạt mài mòn như cát, bùn, tro: chọn aramid thay PTFE trơn.
  • Nhiệt trên 260°C hoặc pH dưới 2: không dùng aramid, chuyển sang graphite hoặc carbon.
  • Trục mềm hoặc đã mòn: cần trục trên 60 HRC hoặc đổi ống lót.
  • Cần kín hơn aramid trơn: chọn loại góc aramid thân PTFE như K4313 hoặc 8921-K.
  • Áp pít-tông 250 đến 350 bar: chọn K25 hoặc K4313.
  • Packmaster 5: nên có vòng đệm chắn cổ trục (Crown Bush).

Lỗi thường gặp ở dây tết chèn aramid và cách xử lý

Bốn lỗi sau hay gặp ở hộp nhồi dùng aramid, kèm nguyên nhân và cách xử lý.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò rỉ nhiều, dây khô cứngAramid tẩm ít PTFE, ít đàn hồi, kín kém hơn PTFEChọn 5200 (tẩm nhiều PTFE) hoặc loại góc aramid thân PTFE; thêm nước xả bôi trơn
Trục bơm bị mònAramid cứng, trục mềmTrục trên 60 HRC hoặc bọc ống lót; bôi trơn đầy đủ
Sợi aramid xơ ra khi cắtDao cùn, sợi cường độ caoDao sắc hoặc kéo chuyên dụng, cắt xéo 45 độ
Dây cháy đen ở trục tốc độ caoAramid dẫn nhiệt kémGiảm tốc độ, tăng nước làm mát hoặc chọn dây pha graphite vằn ngựa 22 m/s

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock, Klinger.

Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid

Dây tết chèn aramid dùng cho loại bơm nào?

Bơm có hạt mài mòn như bùn, cát, tro. Garlock 5200 dùng cho bơm cát, pH 2 đến 12, áp quay đến 35 bar.

Dây aramid chịu được bao nhiêu độ?

Garlock 5200 chịu -250 đến 260°C, Garlock 1947 tới 290°C, Klinger K25 tới 300°C tùy lô. Trên 260 đến 300°C nên chuyển sang graphite hoặc carbon.

Aramid hay PTFE tốt hơn?

Tùy môi chất. PTFE mềm, pH 0 đến 14, chịu mài mòn kém; aramid pH 2 đến 12, chịu mài mòn. Có hạt mài mòn chọn aramid, hóa chất sạch chọn PTFE.

Giá dây aramid khoảng bao nhiêu?

Khoảng 599.000 đến 829.000 đ/kg cho cỡ 4 mm và 8 đến 20 mm, tùy cỡ và số lượng, chưa VAT 8%.

Dây aramid có chịu được kiềm mạnh không?

Không. Dây aramid dùng trong pH 2 đến 12 theo Garlock và Klinger; pH trên 12 hoặc dưới 2 không nên dùng.

Sản phẩm liên quan