Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Dây tết chèn graphite: Cuộn dây tết chèn graphite bọc màng nhựa trong

Dây tết chèn graphite Garlock, Klinger: chịu 455°C, hơi 650°C, áp van đến 350 bar

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt độ trong không khí: -200 đến 455°C; trong hơi nước 650°C (1300-E, 1333-G, G-200, 1303-FEP)
  • Nhiệt độ Klinger: K3222, K3222W: -200 đến 430°C; K35: 430°C; K3222T/357/396C: 454°C trong môi chất oxy hoá, 650°C trong hơi và không khí nóng
  • Dải pH: 0 đến 14 (trừ chất oxy hoá mạnh); K3222: tránh crôm trioxit, axit nitric, axit sulfuric
  • Áp quay tối đa: Garlock 1300-E: 34 bar; 1333-G: 41 bar; G-200: 34 bar. Klinger K3222/K3222W/K35: 20 bar; K3222T: 35 bar; 396C: 56 bar
  • Áp van tối đa: Garlock 1300-E: 200 bar; 1333-G: 275 bar; 1303-FEP: 173 bar; Klinger K3222/K35: 350 bar; K3222T: 310 bar tĩnh; 396C: 345 bar tĩnh
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhDây tết chèn
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Dây tết chèn graphite là gì, khác dây tết chèn PTFE thế nào
  2. Các loại dây tết chèn graphite theo cấu tạo và vật liệu gia cố
  3. Thông số kỹ thuật dây tết chèn graphite
  4. Bảng tra mác dây tết chèn graphite Garlock và Klinger
  5. Báo giá dây tết chèn graphite
  6. Cắt dây tết chèn graphite bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Chọn mác theo nhiệt độ, áp suất và môi chất
  8. Lỗi thường gặp ở dây graphite và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn graphite
  10. Dây tết chèn graphite chịu được bao nhiêu độ?
  11. Dây tết chèn graphite chịu áp suất bao nhiêu?
  12. Mác dây graphite nào đạt API 622?
  13. Dây tết chì graphite dùng cho van hơi cỡ nào?

Dây tết chèn graphite (dây tết chì, dây chèn than chì) là dây bện từ sợi graphite nở, thường gia cố Inconel hoặc carbon, làm kín thân van hơi và bơm nóng. Dây chịu -200 đến 455°C trong không khí, 650°C trong hơi nước, pH 0 đến 14, áp thân van 200 đến 350 bar.

Dây tết chèn graphite là gì, khác dây tết chèn PTFE thế nào

Graphite nở chịu nhiệt cao hơn hẳn dây tết chèn PTFE (chỉ 260 đến 288°C), nên van hơi quá nhiệt dùng graphite; đổi lại không dùng cho thực phẩm. Dây teflon đen (PTFE tẩm graphite) màu giống nhưng chỉ chịu 260 đến 288°C; gioăng chì tấm là hàng khác. Kho nhập dây Garlock và Klinger kèm CO, CQ thuộc nhóm dây tết chèn; vật liệu gốc xem ở graphite là gì.

Các loại dây tết chèn graphite theo cấu tạo và vật liệu gia cố

Sáu nhóm khác nhau ở lớp gia cố và chất tẩm, nên áp van, tốc độ trục và ngưỡng nhiệt khác nhau.

  • Graphite nở bện vuông: van hơi áp thấp và trung, -200 đến 430-455°C (Garlock 1300-E, Klinger K3222, K35).
  • Gia cố sợi Inconel: chống đùn, áp van 300 đến 350 bar (Garlock 1303-FEP, Klinger K3222W).
  • Gia cố sợi graphite hoặc carbon góc: chống mài trục, bơm nóng 20 đến 23 m/s (Garlock 1306, 1333-G). Sợi carbon thuần: dây tết chèn carbon.
  • Graphite tẩm PTFE: nhiệt tối đa 260-288°C (Klinger K44).
  • Vòng graphite ép khuôn: Garlock Graph-Lock nêu -240 đến 3.000°C trong khí trơ, 650°C trong hơi.
  • Graphite hỗn hợp aramid hoặc PTFE: nhiệt còn 100 đến 260°C.

Thông số kỹ thuật dây tết chèn graphite

Nhiệt -200 đến 455°C (hơi 650°C), pH 0 đến 14, áp quay 20 đến 56 bar, áp van 173 đến 350 bar, tốc độ trục 5 đến 23 m/s.

Thông sốGiá trị
Nhiệt độ trong không khí-200 đến 455°C; trong hơi nước 650°C (1300-E, 1333-G, G-200, 1303-FEP)
Nhiệt độ KlingerK3222, K3222W: -200 đến 430°C; K35: 430°C; K3222T/357/396C: 454°C trong môi chất oxy hoá, 650°C trong hơi và không khí nóng
Dải pH0 đến 14 (trừ chất oxy hoá mạnh); K3222: tránh crôm trioxit, axit nitric, axit sulfuric
Áp quay tối đaGarlock 1300-E: 34 bar; 1333-G: 41 bar; G-200: 34 bar. Klinger K3222/K3222W/K35: 20 bar; K3222T: 35 bar; 396C: 56 bar
Áp van tối đaGarlock 1300-E: 200 bar; 1333-G: 275 bar; 1303-FEP: 173 bar; Klinger K3222/K35: 350 bar; K3222T: 310 bar tĩnh; 396C: 345 bar tĩnh
Tốc độ trục quayGarlock 1300-E, 1306, G-200: 20 m/s; 1333-G: 23 m/s. Klinger K35: 5 m/s, K3222: 20 m/s, K3222T: 22 m/s
Khối lượng riêng, độ tinh khiếtKlinger K35: 1,0 g/cm³, graphite trên 98%
Chống cháy, rò rỉ phát thảiGarlock 1303-FEP đạt API 622 và ISO 15848-1; Klinger 396C qua thử cháy API 589, 607, 622
Cỡ tiết diện thường bán4x4, 6x6, 8x8, 10x10, 12x12 mm; hộp tối thiểu 1 kg (theo nhà phân phối)
Dây graphite phổ thông (nhà phân phối ghi)-200 đến 600°C, 200 kgf/cm²; graphite sợi Inconel -200 đến 650°C, 260 kgf/cm²; sợi PTFE-graphite 260°C, 20 kgf/cm²
Dây phổ thông graphite + carbon gócGraphite fiber + carbon fiber góc: -200 đến 550°C, áp quay 30 bar, áp van 500 bar, pH 0 đến 14, tỷ trọng 1,1
Không chịuChất oxy hoá mạnh (HNO3, Cr6+, Cl2, F2…); nhà phân phối ghi thêm HF, HClO4

Một số nhà phân phối ghi 600°C, còn Garlock ghi 455°C trong không khí; bảng theo số hãng.

Bảng tra mác dây tết chèn graphite Garlock và Klinger

Bảng có 18 dòng chia theo Garlock, Klinger và dây phổ thông, nhiệt không khí 430 đến 455°C, hơi nước 650°C, áp van 82 đến 350 bar.

MácHãngCấu tạoNhiệt độ (°C)Áp quay (bar)Áp van / tĩnh (bar)Tốc độ (m/s)pH
1300-EGarlockGraphite nở bện LATTICE-200 đến 455 (hơi 650)34200 (van)200-14
1306GarlockGraphite nở + carbon góc-200 đến 455 (hơi 538)34Không công bố200-14
1333-GGarlockGraphite nở gia cố sợi graphite-200 đến 455 (hơi 650)41275 (van)230-14
G-200GarlockSợi graphite bện LATTICE, tẩm phân tán-200 đến 455 (hơi 650)34Không công bố200-14
1303-FEPGarlockGraphite nở + dây NiCr/Inconel-200 đến 455 (hơi 650)Không công bố173 (van)Không công bố0-14
2091GarlockGraphite nở quanh dây thép không gỉ-240 đến 455 (hơi 650)Không công bố350 (van)Không công bố0-14
1200-PBI / 127-AFPGarlockLõi graphite, vỏ PBI + Inconel-220 đến 435Không công bố172 (van)Không công bố0-12
Graph-LockGarlockVòng graphite tinh khiết ép khuôn-240 đến 3.000 (khí trơ), 650 (hơi), 500 (khí quyển)Không công bố1.000Không công bố0-14
K35KlingerGraphite nở cuộn tròn, độ tinh khiết >98%đến 43020350 (van)50-14
K3222KlingerGraphite nở nguyên chất, bôi trơn phi kim loại-200 đến 43020100 (tĩnh), 350 (van)20tránh CrO3, HNO3, H2SO4
K3222WKlingerGraphite nở + dây Inconel-200 đến 43020300 (tĩnh), 350 (van)20như trên
K3222TKlingerGraphite nở + Inconel hộp chữ nhật454 oxy hoá, 650 hơi35310 (tĩnh)221-14
357KlingerCarbon đàn hồi, lõi carbon nở, API 622454 oxy hoá, 650 hơi35310 (tĩnh)221-14
390KlingerSợi carbon >96%, tẩm graphite400 oxy hoá, 650 hơi35170 (tĩnh)251-14
396KlingerCarbon/graphite độ tinh khiết cao454 oxy hoá, 650 hơi35175 (tĩnh)220-14
396CKlingerCarbon + Inconel, tẩm graphite nở454 oxy hoá, 650 hơi56345 (tĩnh)221-14
K44 (Topline)KlingerSợi graphite tẩm-240 đến 4308 (động)150 (tĩnh)300-14
Graphite sợi Inconel (phổ thông)Phổ thôngGraphite + dây Inconel-200 đến 650Không công bố260 kgf/cm² (khoảng 255 bar)Không công bố0-14

Ô "Không công bố" là chỉ số hãng không công bố cho mác đó.

Báo giá dây tết chèn graphite

Giá phụ thuộc mác (Garlock, Klinger hay hàng phổ thông), cỡ tiết diện, khối lượng đặt và yêu cầu CO, CQ. Gửi mác, cỡ và số kg qua Zalo để nhận báo giá.

Cắt dây tết chèn graphite bằng máy CNC theo bản vẽ

Dây cắt thành vòng theo đường kính ty van hoặc trục, cỡ vuông 4x4 đến 12x12mm. Vòng graphite ép khuôn cần bản vẽ hộp nhồi gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều cao.

Chọn mác theo nhiệt độ, áp suất và môi chất

Dưới 260°C có thể dùng sợi khác, xem dây chèn chịu nhiệt; trên mức đó chọn graphite hoặc carbon theo ba điều kiện sau.

  • Van áp trên 200 bar: graphite gia cố Inconel (K3222W 300 bar tĩnh, 396C 345 bar).
  • Phát thải nghiêm ngặt: mác đạt API 622 hoặc ISO 15848-1, lắp bộ 5 vòng.
  • Có chất oxy hoá hoặc axit nitric: không dùng graphite.

Lỗi thường gặp ở dây graphite và cách xử lý

Bốn hiện tượng hỏng hay gặp ở hộp nhồi graphite.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Thân van bị rỗ, ăn mòn điểmGraphite tạo cặp điện hoá với thép khi có ẩmDùng mác có chất ức chế ăn mòn kẽm (Garlock G-700-S-Z) hoặc vòng chống ăn mòn
Rò rỉ lại sau vài tuần dù đã siếtGraphite nở mất lực nén sau chu kỳ nhiệt, hoặc thiếu vòng đầu và cuốiDùng bộ vòng đầu cuối bằng carbon và vòng giữa graphite, siết lại sau chu kỳ nhiệt đầu
Dây bở, rơi bụi đenDùng trong không khí trên 455°C hoặc có oxy hoá mạnhGiảm nhiệt hoặc chuyển môi trường hơi; không dùng trong oxy hoá
Trục bơm bị xướcGraphite thuần cứng, có hạt bẩn trong lưu chấtChọn mác bện carbon góc (1306, 1333-G) hoặc tẩm PTFE, trục đủ cứng

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock; tiêu chuẩn tham chiếu: API 622, ISO 15848-1, API 589.

Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn graphite

Dây tết chèn graphite chịu được bao nhiêu độ?

-200 đến 455°C trong không khí và 650°C trong hơi nước theo Garlock. Klinger K3222 ghi -200 đến 430°C.

Dây tết chèn graphite chịu áp suất bao nhiêu?

Ở thân van là 200 đến 350 bar tuỳ mác, ví dụ Garlock 1300-E 200 bar, Klinger K3222 350 bar. Ở trục quay chỉ 20 đến 56 bar.

Mác dây graphite nào đạt API 622?

Có ba mác ghi đạt: Garlock 1303-FEP (bộ 5 vòng), Klinger 357 và 396C. API 622 là phép thử rò rỉ phát thải khí cho dây nhồi van.

Dây tết chì graphite dùng cho van hơi cỡ nào?

Thường 4 đến 12mm vuông theo thân van. Cỡ dây = (đường kính hộp nhồi - đường kính ty van) / 2.

Sản phẩm liên quan