
Dây tết chèn carbon Garlock, Klinger: chịu -200 đến 455°C, 650°C trong hơi
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Garlock Style 98: nhiệt, áp, tốc độ: -200 đến 455°C khí quyển; 650°C hơi; pH 0 đến 14; 20 m/s; 35 bar quay; 173 bar van
- Garlock Style 5000 (tẩm PTFE): -200 đến 315°C; pH 0 đến 14; 15 m/s; 35 bar quay
- Garlock Carbae 105: -200 đến 316°C; 15 m/s; 35 bar quay; carbon 95% phủ PTFE
- Garlock Carbae 108: -200 đến 455°C (hơi 650°C); 20 m/s; 35 bar quay; 173 bar van; carbon 95% tẩm graphite
- Garlock 5882 (lõi carbon, vỏ PTFE): -200 đến 288°C; pH 0 đến 14; 242 bar van
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Dây tết chèn |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây tết chèn carbon là gì, khác dây graphite thế nào
- Các loại dây tết chèn carbon theo chất tẩm và cấu tạo
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn carbon
- Bảng tra mác dây tết chèn carbon
- Báo giá dây tết chèn carbon
- Cắt dây tết chèn carbon thành vòng theo bản vẽ
- Cách chọn dây tết chèn carbon theo nhiệt độ, môi chất và tốc độ trục
- Lỗi thường gặp ở dây tết chèn carbon và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn carbon
- Dây tết chèn carbon chịu bao nhiêu độ?
- Dây carbon khác dây graphite thế nào?
- Dây carbon chịu áp bao nhiêu?
- Dây carbon có dùng cho axit mạnh, kiềm mạnh không?
Dây tết chèn carbon (dây chèn carbon, carbon gland packing) là dây bện từ sợi carbon độ tinh khiết 95 đến 99,6%, thường tẩm PTFE hoặc graphite, làm kín trục bơm hóa chất, bơm nóng và thân van. Dây chịu -200 đến 455°C, lên 650°C trong hơi, ở pH 0 đến 14.






Dây tết chèn carbon là gì, khác dây graphite thế nào
Trong nhóm dây tết chèn, dây carbon bện từ sợi carbon hóa: tản nhiệt tốt hơn PTFE, ít bở hơn graphite nở nên hợp trục bơm 15 đến 25 m/s.
Dây tết chèn graphite hay bị gộp chung với dây carbon, nhưng graphite nở là vảy graphite nén, kín hơn ở thân van (xem graphite là gì). Dây aramid góc carbon thuộc nhóm dây tết chèn aramid, không phải carbon thuần.
Các loại dây tết chèn carbon theo chất tẩm và cấu tạo
Dây carbon chia năm nhóm theo chất tẩm và cấu tạo, từ tẩm graphite cho nhiệt cao đến lõi carbon vỏ PTFE cho van điều khiển.
- Carbon tẩm graphite (Garlock Style 98, Carbae 108; Klinger 390, 396): chịu tới 455°C, 650°C trong hơi, dùng cho bơm lẫn van.
- Carbon tẩm PTFE (Garlock 5000, Carbae 105): ít mài mòn, giới hạn khoảng 315°C, hợp bùn và giấy.
- Carbon gia cố Inconel (Klinger 396C, Garlock 1298 PBI): dây Inconel chống đùn, 396C chịu áp tĩnh 345 bar.
- Carbon pha polyme (Klinger 2017): chống bung sợi, chịu 232°C.
- Lõi carbon, vỏ PTFE (Garlock 5882): ma sát ty van thấp, -200 đến 288°C, áp van 242 bar.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn carbon
Dây tết chèn carbon chịu -200 đến 455°C trong khí quyển, 650°C trong hơi, áp quay 35 bar, áp van 173 bar ở nhóm tẩm graphite; nhóm tẩm PTFE quanh 315°C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Garlock Style 98: nhiệt, áp, tốc độ | -200 đến 455°C khí quyển; 650°C hơi; pH 0 đến 14; 20 m/s; 35 bar quay; 173 bar van |
| Garlock Style 5000 (tẩm PTFE) | -200 đến 315°C; pH 0 đến 14; 15 m/s; 35 bar quay |
| Garlock Carbae 105 | -200 đến 316°C; 15 m/s; 35 bar quay; carbon 95% phủ PTFE |
| Garlock Carbae 108 | -200 đến 455°C (hơi 650°C); 20 m/s; 35 bar quay; 173 bar van; carbon 95% tẩm graphite |
| Garlock 5882 (lõi carbon, vỏ PTFE) | -200 đến 288°C; pH 0 đến 14; 242 bar van |
| Klinger 357 | 454°C oxy hóa, 650°C hơi; tĩnh 310 bar; 35 bar quay; 22 m/s; pH 1 đến 14 (trừ HNO3, oleum); API 622 |
| Klinger 390 | 650°C hơi, 400°C oxy hóa; tĩnh 170 bar; 35 bar quay; 25 m/s; pH 1 đến 14; carbon trên 96% |
| Klinger 396 và 396C | 396: 454°C oxy hóa, tĩnh 175 bar, 35 bar quay, 22 m/s; 396C: tĩnh 345 bar, 56 bar quay, 22 m/s, thử cháy API 589, 607, 622 |
| Klinger 2017 | Carbon 99,6% + sợi polyme; 232°C; 14 m/s; tĩnh 100 bar; 30 bar quay; pH 1 đến 14 |
| Dây carbon phổ thông, sợi Inconel | Tối đa 450°C; 100 kgf/cm²; pH 2 đến 12 |
| Dây carbonised tẩm PTFE phổ thông | -180 đến 260°C; quay 20 bar, pít-tông 100 bar, van 180 bar; 22,8 m/s; pH 2 đến 12; tỷ trọng 1,35 đến 1,40 |
| Dây PTFE-graphite tẩm carbon phổ thông | -40 đến 400°C; quay 30 bar, van 300 bar; 15 m/s; pH 2 đến 12; tỷ trọng 1,4 |
| Cỡ Garlock theo catalogue | 3 đến 25 mm; trọng lượng ghi bằng m/kg |
Bảng tra mác dây tết chèn carbon
Bảng 14 mác carbon của Garlock, Klinger và loại phổ thông, nhiệt 232 đến 455°C (650°C trong hơi), áp quay 30 đến 56 bar. Ô "Không công bố" là chỉ số hãng không công bố cho mác đó.
| Mác | Hãng | Cấu tạo | Nhiệt độ (°C) | Áp quay (bar) | Áp van / tĩnh (bar) | Tốc độ (m/s) | pH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Style 98 | Garlock | Carbon tinh khiết, tẩm graphite | -200 đến 455 (hơi 650) | 35 | 173 (van) | 20 | 0-14 |
| Style 5000 | Garlock | Carbon tẩm PTFE | -200 đến 315 | 35 | Không công bố | 15 | 0-14 |
| Carbae 105 | Garlock | Carbon 95% phủ PTFE | -200 đến 316 | 35 | Không công bố | 15 | 0-14 |
| Carbae 108 | Garlock | Carbon 95% tẩm graphite | -200 đến 455 (hơi 650) | 35 | 173 (van) | 20 | 0-14 |
| 5882 | Garlock | Lõi carbon, vỏ PTFE | -200 đến 288 | Không công bố | 242 (van) | Không công bố | 0-14 |
| 1298 / 1200-PBI | Garlock | PBI trên lõi carbon + Inconel | -240 đến 455 (1298); -220 đến 435 (1200-PBI) | Không công bố | 82 (1298) / 172 (1200-PBI) | Không công bố | 1-12 / 0-12 |
| 357 | Klinger | Carbon đàn hồi, lõi carbon nở | 454 oxy hóa, 650 hơi | 35 | 310 (tĩnh) | 22 | 1-14 |
| 390 | Klinger | Carbon trên 96%, tẩm graphite | 400 oxy hóa, 650 hơi | 35 | 170 (tĩnh) | 25 | 1-14 |
| 396 | Klinger | Carbon/graphite độ tinh khiết cao | 454 oxy hóa, 650 hơi | 35 | 175 (tĩnh) | 22 | 0-14 |
| 396C | Klinger | Carbon + Inconel, tẩm graphite nở | 454 oxy hóa, 650 hơi | 56 | 345 (tĩnh) | 22 | 1-14 |
| 2017 | Klinger | 99,6% carbon + polyme | đến 232 | 30 | 100 (tĩnh) | 14 | 1-14 |
| 283R | Klinger | Lõi carbon xoắn + graphite nở + Inconel | đến 454 (oxy hóa); ổn định liên tục 371 | Không công bố | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| Carbon Inconel (phổ thông) | Phổ thông | Carbon + sợi Inconel | đến 450 | Không công bố | 100 kgf/cm² (khoảng 98 bar) | Không công bố | 2-12 |
| Carbonised tẩm PTFE | Phổ thông | Sợi carbon hóa tẩm PTFE | -180 đến 260 | 20 (pít-tông 100) | 180 (van) | 22,8 | 2-12 |
Garlock ghi pH 0 đến 14 còn carbon Inconel phổ thông chỉ pH 2 đến 12, nên kiểm từng mác. Số của Garlock 1298 và 1200-PBI cần đối chiếu catalogue hãng khi đặt.
Báo giá dây tết chèn carbon
Giá phụ thuộc mác, cỡ dây, khối lượng và bộ CO/CQ đi kèm, nên kho báo theo từng đơn. Gửi tên mác hoặc ảnh hộp nhồi, cỡ dây và số kg qua Zalo là nhận được báo giá.
Cắt dây tết chèn carbon thành vòng theo bản vẽ
Dây cuộn cắt thành vòng theo trục và hộp nhồi khi có bản vẽ; cỡ Garlock từ 3 đến 25 mm. Mối cắt xéo 45 độ bằng dao sắc để sợi không rụng. Gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu qua Zalo để kho tính số vòng.
Cách chọn dây tết chèn carbon theo nhiệt độ, môi chất và tốc độ trục
Nhiệt độ, môi chất và tốc độ trục quyết định mác. Trục không còn chịu được chèn dây thì chuyển sang phớt cơ khí.
- Trên 260°C có chất ăn mòn: tẩm graphite (98, 108, 390, 396).
- Bùn, giấy, cấm nhiễm bẩn: carbon tẩm PTFE (5000, Carbae 105), so với dây tết chèn PTFE thuần.
- Áp cao dễ đùn: gia cố Inconel (396C, 1298).
- Trục quay 20 đến 25 m/s: chọn 98, 108 hoặc 390.
- Chất oxy hóa mạnh: chuyển sang PTFE.
Lỗi thường gặp ở dây tết chèn carbon và cách xử lý
Ba lỗi hay gặp là ty van bị rỗ, dây rụng sợi khi cắt và rò rỉ sau lần khởi động đầu, do carbon dẫn điện, lưỡi cắt cùn và lực nén mất sau chu kỳ nhiệt đầu.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ty van bị rỗ | Carbon dẫn điện, tạo cặp điện hóa với thép khi ẩm | Dùng mác có chất ức chế ăn mòn hoặc vòng bảo vệ, kiểm thép ty van |
| Dây bở, rụng sợi khi cắt | Lưỡi cùn hoặc mác không có sợi polyme giữ sợi | Cắt bằng dao sắc xéo 45 độ; chọn Klinger 2017 hoặc mác Garlock bện LATTICE |
| Rò rỉ sau khởi động | Dây mất lực nén sau chu kỳ nhiệt đầu | Siết lại sau chu kỳ nhiệt đầu, theo lực siết của hãng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Garlock, Klinger; tiêu chuẩn tham chiếu: API 622, API 589.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn carbon
Dây tết chèn carbon chịu bao nhiêu độ?
Từ -200 đến 455°C, và 650°C trong hơi, với Garlock Style 98 và Carbae 108. Loại tẩm PTFE chỉ tới 315 đến 316°C.
Dây carbon khác dây graphite thế nào?
Carbon bện từ sợi carbon hóa, chịu mài mòn ở bơm; graphite nở là vảy nén, kín hơn ở thân van. Cả hai cùng chịu khoảng 455°C trong không khí.
Dây carbon chịu áp bao nhiêu?
Garlock 98 và 108: 35 bar quay, 173 bar van. Klinger 396C: 56 bar quay, 345 bar tĩnh.
Dây carbon có dùng cho axit mạnh, kiềm mạnh không?
Có, trừ chất oxy hóa mạnh. Garlock ghi pH 0 đến 14; Klinger 357, 390, 396C ghi pH 1 đến 14, trừ HNO3, oleum. Carbon Inconel phổ thông chỉ pH 2 đến 12.




