Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Phớt chắn dầu kiểu SKF HMSA10 RG: Năm phớt chắn dầu đen dày lỗ nhỏ xếp thành hàng ngang trên nền trắng

Phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG, hàng tương đương 475 cỡ trục 6 đến 250mm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Kiểu phớt: Môi vỏ bọc cao su gân, môi chính có lò xo, một môi phụ chắn bụi
  • Tiêu chuẩn kích thước: ISO 6194-1 và DIN 3760
  • Vật liệu môi hàng kho: NBR
  • Nhiệt độ làm việc hàng kho: −30…+100 °C
  • Dải cỡ hàng kho: 475 cỡ, trục 6 đến 250mm, từ 6x16x5 đến 250x280x15mm
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhPhớt làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG là gì, khác HMS5 thế nào
  2. Các loại phớt chắn dầu kiểu SKF theo môi và vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG
  4. Bảng tra cỡ phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG
  5. Báo giá phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG
  6. Đặt phớt chắn dầu SKF theo mã hoặc cỡ trục
  7. Cách chọn phớt chắn dầu SKF theo nhiệt độ, áp và bụi
  8. Lỗi thường gặp ở phớt chắn dầu SKF và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG
  10. Phớt HMSA10 RG khác HMS5 RG thế nào?
  11. Phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG chịu nhiệt, áp suất bao nhiêu?
  12. Hàng ở đây có phải phớt SKF chính hãng không?

Phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG (người mua còn gõ phốt chặn dầu SKF, phớt HMSA10) là phớt môi vỏ bọc cao su gân, môi chính NBR có lò xo và một môi phụ chắn bụi, theo kích thước ISO 6194-1 và DIN 3760. Kho cấp phớt TC NBR tương đương kiểu HMSA10, lắp lẫn theo cỡ d x D x B, 475 cỡ cho trục 6 đến 250mm.

Phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG là gì, khác HMS5 thế nào

HMSA10 có thêm môi phụ chắn bụi, còn HMS5 chỉ một môi chính; hai kiểu cùng kích thước ISO 6194-1 và DIN 3760. Theo catalogue SKF, môi phụ của HMSA10 không chạm trục nên chạy cùng tốc độ với HMS5. Phớt kho bán là hàng tương đương theo cỡ, không phải hàng SKF chính hãng.

Môi phụ của phớt TC thông thường chạm nhẹ trục, khác thiết kế không chạm của SKF. Cấu tạo chung có trong bài seal là gì.

Các loại phớt chắn dầu kiểu SKF theo môi và vật liệu

Mã SKF ghi d x D x B, kiểu và vật liệu, ví dụ 35x52x7 HMSA10 RG. Mỗi cỡ có bốn biến thể, phân theo số môi và vật liệu môi:

  • HMSA10 RG: môi chính cao su NBR có lò xo, thêm môi phụ chắn bụi. Kho bán kiểu này theo cỡ.
  • HMS5 RG: một môi, không môi phụ, dùng trong hộp kín sạch, tương tự kiểu SC.
  • HMSA10 V và HMS5 V: môi FKM, lò xo thép không gỉ, dùng khi nhiệt vượt giới hạn NBR. Kho có phớt chắn dầu chịu nhiệt Viton, làm việc −20…+200 °C.
  • TC NBR tương đương HMSA10: phớt hai môi vỏ bọc cao su cùng cỡ, ví dụ TC 35x52x7, xem thêm phớt chắn dầu TC.

Thông số kỹ thuật phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG

Hàng kho làm việc trong dải −30…+100 °C theo NBR; các số tốc độ, áp và hợp chất RG dưới đây theo catalogue SKF, là mức của bản gốc SKF. Các mức tối đa không xảy ra cùng lúc.

Thông sốGiá trị
Kiểu phớtMôi vỏ bọc cao su gân, môi chính có lò xo, một môi phụ chắn bụi
Tiêu chuẩn kích thướcISO 6194-1 và DIN 3760
Vật liệu môi hàng khoNBR
Nhiệt độ làm việc hàng kho−30…+100 °C
Dải cỡ hàng kho475 cỡ, trục 6 đến 250mm, từ 6x16x5 đến 250x280x15mm
Nhiệt độ theo catalogue SKF−40…+100 °C, ngắn hạn tới 120 °C
Tốc độ trượt theo catalogue SKFTới 14 m/s cả dòng; cỡ 12x32x7 ghi 2,05 m/s
Áp chênh theo catalogue SKF0,05 MPa; cỡ 12x32x7 ghi 0,03 MPa
Hợp chất RG của SKFNBR 75 Shore A, vỏ trong thép thường, lò xo thép lò xo
Dung sai trụch11, cứng tối thiểu 45 HRC
Độ nhám trụcRa 0,2 đến 0,8µm theo DIN 3760; ISO 6194-1 khuyên 0,2 đến 0,5µm
Dung sai lỗ lắpH8
Vát khi lắpĐầu trục 15 đến 30°, miệng lỗ 15 đến 25°, ép thẳng

Bảng tra cỡ phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG

Bảng có 475 cỡ phớt chắn dầu kiểu HMSA10 RG, chia 11 nhóm theo đường kính trục, từ 6x16x5 đến 250x280x15mm. Nhóm trục 21 đến 30mm đông nhất với 89 cỡ; cột nhóm trục d giúp lọc nhanh theo cỡ trục.

Nhóm trục d (mm)Trục d nhỏ nhất – lớn nhất (mm)Số cỡỨng dụng hay gặp
4–206 – 2086motor nhỏ, bơm mini, hộp số máy may
21–3021 – 3089motor điện, bơm ly tâm nhỏ
31–4032 – 4077hộp giảm tốc, bơm nước
41–5041 – 5052hộp số, máy nén khí
51–6052 – 6045hộp giảm tốc, trục bánh xe nâng
61–8062 – 8051hộp số công nghiệp, cầu xe
81–10085 – 10025hộp giảm tốc lớn, máy nghiền
101–130105 – 13024cán thép, máy trộn bê tông
131–160135 – 16013máy nghiền, hộp số tàu
161–200165 – 2008trục máy cán, máy ép
201–300210 – 2505trục máy giấy, máy cán

Bảng đủ bên dưới in mọi cỡ kho bán; gõ cỡ vào ô tìm hoặc bấm nút nhóm để lọc.

Cỡ d x D x B (mm)Trục d (mm)Lỗ D (mm)Dày B (mm)Nhóm trục d (mm)
6x16x561654–20
6x16x761674–20
6x22x762274–20
7x16x771674–20
7x22x772274–20
8x18x581854–20
8x18x781874–20
8x22x782274–20
8x24x782474–20
9x22x792274–20
10x19x7101974–20
10x20x6102064–20
10x20x7102074–20
10x22x7102274–20
10x24x7102474–20
10x25x7102574–20
10x26x7102674–20
10x30x7103074–20
12x19x5121954–20
12x22x5122254–20
12x22x6122264–20
12x22x7122274–20
12x24x7122474–20
12x25x7122574–20
12x28x7122874–20
12x30x7123074–20
12x32x7123274–20
12x37x7123774–20
13x26x7132674–20
14x24x7142474–20
14x25x5142554–20
14x28x7142874–20
14x30x7143074–20
15x24x7152474–20
15x25x6152564–20
15x25x7152574–20
15x26x7152674–20
15x30x7153074–20
15x32x7153274–20
15x35x7153574–20
15x40x7154074–20
15x40x101540104–20
16x24x7162474–20
16x28x7162874–20
16x30x7163074–20
16x32x7163274–20
16x35x7163574–20
17x28x7172874–20
17x29x5172954–20
17x30x7173074–20
17x32x7173274–20
17x35x7173574–20
17x37x7173774–20
17x40x7174074–20
17x40x101740104–20
17x47x7174774–20
17x47x101747104–20
18x28x7182874–20
18x30x6183064–20
18x30x7183074–20
18x32x7183274–20
18x35x7183574–20
18x40x7184074–20
19x30x7193074–20
19x30x8193084–20
19x32x7193274–20
20x30x5203054–20
20x30x7203074–20
20x32x6203264–20
20x32x7203274–20
20x34x7203474–20
20x35x6203564–20
20x35x7203574–20
20x35x8203584–20
20x35x102035104–20
20x36x7203674–20
20x38x7203874–20
20x40x7204074–20
20x40x102040104–20
20x42x7204274–20
20x42x102042104–20
20x45x7204574–20
20x47x7204774–20
20x47x102047104–20
20x52x7205274–20
20x52x102052104–20
21x35x72135721–30
21x40x72140721–30
22x32x72232721–30
22x35x72235721–30
22x36x72236721–30
22x38x72238721–30
22x40x72240721–30
22x42x1022421021–30
22x45x72245721–30
22x47x72247721–30
23x40x1023401021–30
24x35x72435721–30
24x37x72437721–30
24x40x72440721–30
24x42x72442721–30
24x47x72447721–30
24x50x1024501021–30
25x35x62535621–30
25x35x72535721–30
25x37x52537521–30
25x37x62537621–30
25x37x72537721–30
25x38x72538721–30
25x40x52540521–30
25x40x72540721–30
25x40x82540821–30
25x40x1025401021–30
25x42x62542621–30
25x42x72542721–30
25x42x1025421021–30
25x45x82545821–30
25x45x1025451021–30
25x46x72546721–30
25x47x72547721–30
25x47x1025471021–30
25x50x1025501021–30
25x52x72552721–30
25x52x82552821–30
25x52x1025521021–30
25x62x72562721–30
25x62x82562821–30
25x62x1025621021–30
25x72x72572721–30
26x37x72637721–30
26x38x52638521–30
26x38x72638721–30
26x42x72642721–30
26x47x72647721–30
27x37x72737721–30
27x42x1027421021–30
27x43x72743721–30
27x47x72747721–30
27x47x1027471021–30
28x38x72838721–30
28x38x82838821–30
28x40x72840721–30
28x40x82840821–30
28x42x72842721–30
28x42x82842821–30
28x44x62844621–30
28x45x82845821–30
28x47x72847721–30
28x47x1028471021–30
28x52x72852721–30
28x52x1028521021–30
30x40x73040721–30
30x42x63042621–30
30x42x73042721–30
30x42x83042821–30
30x44x73044721–30
30x45x73045721–30
30x45x83045821–30
30x46x73046721–30
30x47x63047621–30
30x47x73047721–30
30x47x83047821–30
30x47x1030471021–30
30x48x83048821–30
30x50x73050721–30
30x50x83050821–30
30x50x1030501021–30
30x52x73052721–30
30x52x83052821–30
30x52x1030521021–30
30x55x73055721–30
30x55x1030551021–30
30x62x73062721–30
30x62x1030621021–30
30x72x1030721021–30
32x42x73242731–40
32x43x73243731–40
32x44x73244731–40
32x45x73245731–40
32x45x83245831–40
32x47x63247631–40
32x47x73247731–40
32x47x83247831–40
32x47x1032471031–40
32x48x83248831–40
32x50x83250831–40
32x50x1032501031–40
32x52x73252731–40
32x52x83252831–40
32x55x1032551031–40
32x62x1032621031–40
32x72x73272731–40
33x45x73345731–40
33x50x63350631–40
34x44x83444831–40
34x48x83448831–40
34x52x83452831–40
34x62x1034621031–40
35x45x73545731–40
35x47x63547631–40
35x47x73547731–40
35x47x83547831–40
35x48x83548831–40
35x49x63549631–40
35x50x73550731–40
35x50x83550831–40
35x50x1035501031–40
35x52x73552731–40
35x52x83552831–40
35x52x1035521031–40
35x55x73555731–40
35x55x83555831–40
35x55x1035551031–40
35x56x1035561031–40
35x58x1035581031–40
35x60x1035601031–40
35x62x73562731–40
35x62x83562831–40
35x62x1035621031–40
35x72x73572731–40
35x72x1035721031–40
35x72x1235721231–40
35x80x1235801231–40
36x47x73647731–40
36x50x73650731–40
36x52x73652731–40
36x58x1036581031–40
36x62x73662731–40
37x50x63750631–40
38x50x73850731–40
38x52x73852731–40
38x52x83852831–40
38x54x1038541031–40
38x55x73855731–40
38x55x83855831–40
38x55x1038551031–40
38x60x1038601031–40
38x62x73862731–40
38x62x83862831–40
38x62x1038621031–40
38x65x1038651031–40
38x65x1238651231–40
40x68x84068831–40
40x68x1040681031–40
40x70x84070831–40
40x72x74072731–40
40x72x1040721031–40
40x80x84080831–40
40x80x1040801031–40
40x80x1240801231–40
40x90x1040901031–40
40x90x1240901231–40
41x53x74153741–50
41x55x74155741–50
41x56x74156741–50
41x62x1041621041–50
41x65x1041651041–50
44x60x1044601041–50
44x62x1044621041–50
44x65x1044651041–50
45x55x74555741–50
45x58x74558741–50
45x60x74560741–50
45x60x1045601041–50
45x62x74562741–50
45x62x84562841–50
45x62x1045621041–50
45x68x74568741–50
45x68x1045681041–50
45x68x1245681241–50
45x72x84572841–50
45x72x1045721041–50
45x75x84575841–50
45x75x1045751041–50
45x80x1045801041–50
45x85x1045851041–50
45x100x10451001041–50
46x59x1246591241–50
46x65x1046651041–50
47x65x1047651041–50
47x70x1047701041–50
48x62x84862841–50
48x65x1048651041–50
48x68x1048681041–50
48x70x1048701041–50
48x72x74872741–50
48x72x84872841–50
48x72x1048721041–50
50x62x75062741–50
50x65x85065841–50
50x65x1050651041–50
50x68x75068741–50
50x68x85068841–50
50x68x1050681041–50
50x70x1050701041–50
50x72x85072841–50
50x72x1050721041–50
50x72x1250721241–50
50x75x1050751041–50
50x80x85080841–50
50x80x1050801041–50
50x85x1050851041–50
50x90x1050901041–50
50x100x10501001041–50
52x63x85263851–60
52x65x85265851–60
52x68x85268851–60
52x72x85272851–60
52x72x1052721051–60
52x80x1052801051–60
52x85x1052851051–60
52x100x10521001051–60
55x68x85568851–60
55x70x85570851–60
55x70x1055701051–60
55x72x85572851–60
55x72x1055721051–60
55x75x85575851–60
55x75x1055751051–60
55x78x1055781051–60
55x78x1255781251–60
55x80x85580851–60
55x80x1055801051–60
55x85x85585851–60
55x85x1055851051–60
55x90x85590851–60
55x90x1055901051–60
55x100x10551001051–60
55x100x12551001251–60
56x72x85672851–60
57x67x75767751–60
58x72x85872851–60
58x80x85880851–60
58x80x1058801051–60
58x80x1258801251–60
60x72x86072851–60
60x75x86075851–60
60x80x76080751–60
60x80x86080851–60
60x80x1060801051–60
60x82x1260821251–60
60x85x86085851–60
60x85x1060851051–60
60x90x86090851–60
60x90x1060901051–60
60x95x1060951051–60
60x100x10601001051–60
60x110x860110851–60
60x110x10601101051–60
62x80x1062801061–80
62x85x1062851061–80
62x90x1062901061–80
63x85x1063851061–80
63x90x1063901061–80
64x80x86480861–80
65x80x86580861–80
65x85x86585861–80
65x85x1065851061–80
65x85x1265851261–80
65x88x1265881261–80
65x90x1065901061–80
65x95x1065951061–80
65x100x10651001061–80
65x110x10651101061–80
65x120x12651201261–80
65x140x12651401261–80
68x90x1068901061–80
70x85x87085861–80
70x90x77090761–80
70x90x1070901061–80
70x90x1270901261–80
70x92x1270921261–80
70x95x1070951061–80
70x100x10701001061–80
70x110x10701101061–80
70x110x12701101261–80
72x90x1072901061–80
72x95x1072951061–80
72x95x1272951261–80
72x100x10721001061–80
72x140x12721401261–80
75x90x1075901061–80
75x95x1075951061–80
75x95x1275951261–80
75x100x10751001061–80
75x100x12751001261–80
75x105x10751051061–80
75x110x12751101261–80
75x120x12751201261–80
75x130x12751301261–80
78x100x10781001061–80
80x95x1080951061–80
80x100x10801001061–80
80x100x12801001261–80
80x105x10801051061–80
80x110x10801101061–80
80x110x12801101261–80
80x115x12801151261–80
80x125x12801251261–80
80x170x13801701361–80
85x100x985100981–100
85x100x10851001081–100
85x105x12851051281–100
85x110x12851101281–100
85x115x12851151281–100
85x120x12851201281–100
85x130x12851301281–100
85x140x12851401281–100
85x150x12851501281–100
90x110x10901101081–100
90x110x12901101281–100
90x115x12901151281–100
90x120x12901201281–100
95x110x12951101281–100
95x115x12951151281–100
95x120x12951201281–100
95x125x12951251281–100
95x145x12951451281–100
95x170x13951701381–100
100x120x101001201081–100
100x120x121001201281–100
100x125x121001251281–100
100x130x121001301281–100
100x140x121001401281–100
100x150x121001501281–100
105x130x1210513012101–130
105x135x1210513512101–130
105x140x1210514012101–130
108x170x1510817015101–130
110x130x1211013012101–130
110x130x1311013013101–130
110x140x1211014012101–130
110x150x1211015012101–130
115x140x1211514012101–130
115x145x1211514512101–130
115x150x1211515012101–130
118x150x1211815012101–130
120x140x1212014012101–130
120x140x1312014013101–130
120x150x1212015012101–130
120x160x1212016012101–130
120x180x1512018015101–130
125x150x1212515012101–130
125x160x1512516015101–130
125x200x1512520015101–130
130x160x1213016012101–130
130x160x1513016015101–130
130x170x1213017012101–130
130x190x1213019012101–130
135x170x1213517012131–160
140x160x1214016012131–160
140x170x1214017012131–160
140x170x1514017015131–160
140x180x1214018012131–160
145x175x1514517515131–160
145x180x1214518012131–160
150x170x1215017012131–160
150x180x1215018012131–160
150x180x1515018015131–160
155x180x1515518015131–160
160x185x1516018515131–160
160x190x1516019015131–160
165x190x1516519015161–200
170x200x1517020015161–200
175x200x1517520015161–200
180x200x1518020015161–200
180x210x1518021015161–200
190x220x1519022015161–200
190x225x1519022515161–200
200x230x1520023015161–200
210x240x1521024015201–300
220x250x1522025015201–300
230x260x1523026015201–300
240x270x1524027015201–300
250x280x1525028015201–300

Cỡ đọc theo thứ tự trục d, lỗ D, dày B: 35x52x7 là trục 35mm, lỗ lắp 52mm, dày 7mm.

Báo giá phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG

Giá phớt chắn dầu tương đương HMSA10 phụ thuộc cỡ d x D x B, vật liệu môi NBR hay FKM, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã in trên phớt cũ hoặc ba số đo, kho báo giá theo từng cỡ và xuất hóa đơn VAT.

Đặt phớt chắn dầu SKF theo mã hoặc cỡ trục

Mã in trên phớt cũ, ví dụ 40x62x8 HMSA10 RG, đủ để kho tra cỡ tương đương. Phớt mất chữ thì đo ba số d, D, B và gửi ảnh qua Zalo. Hàng theo cỡ d x D x B, không cắt CNC; kho giao toàn quốc. Trục lớn xem thêm phớt chặn dầu cỡ lớn.

Cách chọn phớt chắn dầu SKF theo nhiệt độ, áp và bụi

Chọn kiểu có môi phụ HMSA10 khi ổ trục ở nơi nhiều bụi, kiểu một môi HMS5 hoặc SC cho hộp kín sạch. Dầu trên 100 °C chuyển sang bản Viton FKM. Áp trong vỏ vượt 0,05 MPa thì không dùng kiểu này mà chọn phớt chịu áp.

Hộp số, hộp giảm tốc, motor điện, bơm là nơi lắp quen thuộc.

Lỗi thường gặp ở phớt chắn dầu SKF và cách xử lý

Bốn hiện tượng rò thường gặp ở ổ trục lắp phớt kiểu HMSA10, do chọn sai kiểu, trục mòn hoặc lỗ lắp sai dung sai.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò dầu sau thời gian ngắn, môi chính mòn do bụiDùng kiểu một môi ở nơi bụi, hoặc lắp ngược môi phụDùng kiểu có môi phụ, môi lò xo quay vào phía dầu, môi phụ ra ngoài
Phớt nóng, môi chai cứng ở tốc độ caoMôi phụ phớt TC chạm trục sinh nhiệt thêm, hoặc vượt tốc độ cho phép của cỡTính tốc độ trượt theo cỡ, tra mỡ khoang giữa hai môi; tốc độ cao dùng FKM hoặc kiểu một môi
Rò ở mặt ngoài, phớt bị đẩy raLỗ lắp sai H8, áp trong vỏ vượt 0,05 MPaKiểm tra lỗ, thông hơi hộp số, chặn phớt bằng vai hoặc phe
Trục có rãnh mòn, thay phớt mới vẫn ròTrục mềm dưới 45 HRC, nhám vượt Ra 0,8µm, môi mới chạy lại đúng vết cũLắp ống lót trục hoặc đổi chiều sâu lắp

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của SKF, Trelleborg; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 6194-1, DIN 3760, ISO 6194-3.

Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG

Phớt HMSA10 RG khác HMS5 RG thế nào?

HMSA10 có thêm môi phụ chắn bụi, HMS5 chỉ một môi. Hai kiểu cùng kích thước và cùng −40…+100 °C theo catalogue SKF.

Phớt chắn dầu SKF HMSA10 RG chịu nhiệt, áp suất bao nhiêu?

Theo catalogue SKF: −40 °C đến +100 °C, ngắn hạn 120 °C, áp tối đa 0,05 MPa; một số cỡ ghi 0,03 MPa. Hàng kho NBR làm việc −30…+100 °C.

Hàng ở đây có phải phớt SKF chính hãng không?

Không. Kho là nhà nhập khẩu đa hãng, cấp phớt chắn dầu TC NBR tương đương theo 475 cỡ của dòng HMSA10, lắp lẫn theo d x D x B.

Sản phẩm liên quan