Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Phớt xe tải: Phớt chặn dầu cỡ lớn vỏ kim loại sáng, môi cao su nâu đỏ

Phớt xe tải, xe đầu kéo: cốt máy DD15, hộp số, moay ơ mooc 13T

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Phớt trục mooc 13T 376590A: đường kính trục: 4,250 in (107,95 mm)
  • Phớt 376590A: đường kính lỗ lắp: 6,008 in (152,6 mm); một nguồn khác ghi 6,048 in (153,6 mm)
  • Phớt 376590A: loại và dòng: Oil bath seal nitrile, dòng National 370000
  • Phớt 376590A: dụng cụ ép: RD295
  • Phớt 376590A: mã tương đương SKF: 42627, 42631, 35058, 42623, 42622, 42630, 528942
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhPhớt làm kín
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Phớt xe tải là gì, khác phớt chặn dầu công nghiệp thế nào
  2. Các loại phớt theo vị trí lắp trên xe đầu kéo
  3. Thông số kỹ thuật phớt xe tải
  4. Bảng tra mã phớt xe tải theo vị trí
  5. Báo giá phớt xe tải
  6. Đặt phớt xe tải theo mã, cỡ trục và lỗ
  7. Cách chọn phớt xe tải theo nhiệt độ, vị trí và cỡ
  8. Lỗi thường gặp ở phớt cốt máy, moay ơ và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về phớt xe tải
  10. Phớt moay ơ xe tải mooc 13T dùng mã nào?
  11. Phớt cốt máy sau DD15 cỡ bao nhiêu?
  12. Phớt xe tải bằng NBR chịu được bao nhiêu độ?
  13. Phớt đuôi hộp số có những cỡ nào?

Phớt xe tải (phốt xe đầu kéo) là phớt chắn dầu môi quay gắn ở cốt máy, đuôi hộp số, đầu cầu, moay ơ và trục mooc; cỡ từ 26x38x7 đến 138x163x12 mm, vật liệu NBR 70 đến 75 Shore A chịu -30 đến +100 °C, hoặc HNBR, FKM khi vùng lắp nóng hơn. Kho nhập phớt theo mã Detroit DD15, Cascadia, mooc 13T.

Phớt xe tải là gì, khác phớt chặn dầu công nghiệp thế nào

Phớt xe tải có mã và cỡ theo xe: KGAJR 100x130x11 và KGAJL 138x163x12 cho cốt máy DD15, 376590A cho trục mooc 13T, 82x141 cho cầu Cascadia. Phớt chặn dầu công nghiệp thì chọn theo trục hộp giảm tốc, máy bơm. Phớt đầu trục bơm nước là phớt cơ khí mặt đầu, không phải phớt môi quay. Cả ba thuộc nhóm phớt làm kín, khái niệm chung xem seal là gì.

Các loại phớt theo vị trí lắp trên xe đầu kéo

  • Phớt cốt máy trước và sau (Detroit DD13/DD15, MaxxForce): Chắn dầu ở hai đầu trục khuỷu; cỡ ghi trên mã: KGAJR 100x130x11 (trước), KGAJL 138x163x12 (sau); phớt sau OEM A0159974946 đo 5,22 x 6,434 x 0,488 in.
  • Phớt đuôi hộp số: Cỡ 82x113, 95x120, 95x114,5 mm, chắn dầu hộp số ở đầu trục ra nối láp.
  • Phớt cầu: Cỡ 82x141 mm (mã 15656-F10, OEM A6819970746) chắn dầu cầu ở đầu trục vào.
  • Phớt moay ơ bánh xe và trục mooc: Mã 804 (bánh trước), 809 (bánh sau) kiểu Scotseal; trục mooc 13T mã 376590A có trục 4,250 in (107,95 mm) và lỗ 6,008 in (152,6 mm), cỡ chợ gọi 108x152.

Thông số kỹ thuật phớt xe tải

Phớt trục mooc 376590A có trục 4,250 in (107,95 mm) và lỗ 6,008 in; phớt NBR chịu -30 đến +100 °C, FKM chịu -20 đến +200 °C. Mã 804 và 809 chưa có cỡ công bố.

Thông sốGiá trị
Phớt trục mooc 13T 376590A: đường kính trục4,250 in (107,95 mm)
Phớt 376590A: đường kính lỗ lắp6,008 in (152,6 mm); một nguồn khác ghi 6,048 in (153,6 mm)
Phớt 376590A: loại và dòngOil bath seal nitrile, dòng National 370000
Phớt 376590A: dụng cụ épRD295
Phớt 376590A: mã tương đương SKF42627, 42631, 35058, 42623, 42622, 42630, 528942
Phớt cốt máy sau DD15 OEM A0159974946: kích thước5,22 x 6,434 x 0,488 in, tức 132,6 x 163,4 x 12,4 mm
Phớt cốt máy sau A0159974946: mã thay thếA4729970046
Phớt cốt máy trước Detroit DD13/DD15Mã OEM A0169970646; kích thước Không công bố
Phớt chắn dầu NBR: độ cứng và nhiệt70 đến 75 Shore A, -30 đến +100°C
Phớt chắn dầu NBR theo catalogue DichtomatikNBR 70 Shore A, -40 đến +100°C
Phớt chắn dầu FKM: độ cứng và nhiệt70 đến 75 Shore A, -20 đến +200°C; phớt dầu FKM của kho 75 ± 5 Shore A (CQ AMS-7276)
Phớt chắn dầu FKM theo catalogue Dichtomatik-30 đến +180°C
HNBR (dạng O-ring, tham chiếu vật liệu)-30 đến +170°C, độ cứng 30 đến 95 Shore A
Phớt li tâm cánh quạt và bót tay lái55x70x8 mm HNBR 70; 26x38x7 mm HNBR 80

Bảng tra mã phớt xe tải theo vị trí

Bảng 14 dòng chia sáu nhóm: moay ơ, cốt máy, hộp số, cầu, cánh quạt và tay lái; cỡ ghi đường kính trục x đường kính lỗ x bề rộng, đơn vị mm.

Mã / vị tríNhómKích thước (mm)Vật liệuỨng dụngGhi chú
Phớt moay ơ bánh trước 804Moay ơKhông công bốKhông công bốMoay ơ bánh trướcMã 804, kiểu Scotseal
Phớt moay ơ bánh sau 809Moay ơKhông công bốKhông công bốMoay ơ bánh sauMã 809, kiểu Scotseal
Phớt trục mooc 13T (376590A)Moay ơtrục 108 (4,250 in) x lỗ 152,6 (6,008 in)Nitrile, loại oil bathMoay ơ trục mooc 13TDòng National 370000; dụng cụ ép RD295
Phớt trục nhớt mooc 108x152Moay ơ108x152Không công bốMoay ơ moocCùng cỡ với 376590A (4,250 x 6,008 in)
Phớt cốt máy trước DetroitCốt máyKhông công bốKhông công bốCốt máy trước, Detroit DD13/DD15Mã OEM A0169970646
Phớt cốt máy sau DetroitCốt máy133x163x12 (5,22x6,434x0,488 in)Không công bốCốt máy sau, Detroit DD15Mã OEM A0159974946, thay bằng A4729970046
Phớt cốt máy trước DD15 (KGAJR)Cốt máy100x130x11Không công bốCốt máy trước, MaxxForce/DD15Cỡ ghi theo mã KGAJR
Phớt cốt máy sau DD15 (KGAJL)Cốt máy138x163x12Không công bốCốt máy sau, DD15Cỡ ghi theo mã KGAJL
Phớt đuôi hộp số 82x113Hộp số82x113Không công bốĐuôi trục ra hộp sốKhông công bố
Phớt đuôi hộp số 95x120Hộp số95x120Không công bốĐuôi trục ra hộp sốKhông công bố
Phớt đuôi hộp số 95x114,5Hộp số95x114,5Không công bốĐuôi trục ra hộp sốKhông công bố
Phớt cầu 82x141 (15656-F10)Cầu82x141Không công bốĐầu trục vào cầu, CascadiaMã OEM A6819970746
Phớt li tâm cánh quạt 55x70x8Cánh quạt55x70x8HNBR 70Ly hợp li tâm cánh quạt két nướcKhông công bố
Phớt bót tay lái 26x38x7Tay lái26x38x7HNBR 80Bót tay láiKhông công bố

Phớt cốt máy sau Detroit mã OEM A0159974946 đo 132,6 x 163,4 x 12,4 mm, còn mã KGAJL ghi 138x163x12; mỗi mã giữ đúng cỡ của nó.

Báo giá phớt xe tải

Giá phớt xe tải phụ thuộc mã và cỡ, vật liệu (NBR, HNBR hay FKM), số lượng và việc có CO, CQ hay không. Gửi mã hoặc ba số đo trục, lỗ, rộng kèm ảnh phớt cũ qua Zalo để nhận báo giá theo mã.

Đặt phớt xe tải theo mã, cỡ trục và lỗ

Đọc mã in trên thân phớt hoặc mã OEM của xe (A0159974946, A6819970746, 376590A), rồi đo trục, lỗ và bề rộng bằng thước cặp. Gửi ảnh qua Zalo, kho đối chiếu mã, xuất VAT và giao toàn quốc. Phớt là hàng đúc theo cỡ nên kho không cắt theo bản vẽ.

Cách chọn phớt xe tải theo nhiệt độ, vị trí và cỡ

  • Đo ba số trên phớt cũ: đường kính trục, đường kính lỗ, chiều rộng; sai 1 mm là rò dầu
  • Đọc mã in trên thân phớt hoặc mã OEM của xe (A0159974946, A6819970746, 376590A)
  • Nhiệt độ vùng lắp trên 100°C (cốt máy, hộp số nóng) thì chọn HNBR hoặc FKM thay NBR 70 đến 75 Shore A

Lỗi thường gặp ở phớt cốt máy, moay ơ và cách xử lý

Ba lỗi hay gặp, nguyên nhân và cách xử lý nằm trong bảng dưới đây.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Chảy dầu ở đuôi cốt máyLắp nhầm phớt trước và sau, hoặc môi phớt trượt trên rãnh mòn của trụcĐối chiếu cỡ 100x130x11 với 138x163x12; kiểm rãnh mòn, dùng ống lót sửa trục
Moay ơ chảy mỡÉp lệch phớt hoặc không dùng dụng cụ ép đúng (RD295 với 376590A)Ép vuông góc, đúng dụng cụ, thay luôn phớt bên kia
Môi phớt cứng, nứt sau vài thángNBR chạy trên 100°CĐổi sang HNBR hoặc FKM -20 đến +200°C

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.

Câu hỏi thường gặp về phớt xe tải

Phớt moay ơ xe tải mooc 13T dùng mã nào?

Mã 376590A, trục 4,250 in (107,95 mm), lỗ 6,008 in (152,6 mm), tương đương SKF 42627, 42631; cỡ chợ gọi 108x152.

Phớt cốt máy sau DD15 cỡ bao nhiêu?

Mã KGAJL 138x163x12 mm; phớt OEM A0159974946 đo 5,22 x 6,434 x 0,488 in (132,6 x 163,4 x 12,4 mm).

Phớt xe tải bằng NBR chịu được bao nhiêu độ?

NBR 70 đến 75 Shore A chịu -30 đến +100°C; FKM chịu -20 đến +200°C.

Phớt đuôi hộp số có những cỡ nào?

Ba cỡ: 82x113, 95x120 và 95x114,5 mm.

Sản phẩm liên quan