Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối mềm PTFE: Khớp nối mềm PTFE mặt bích sơn xanh có thanh giằng đứng

Khớp nối mềm PTFE (PTFE bellows) DN15-DN500, -180 đến +260 °C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Bellows P-1: dải cỡ: DN15 đến DN500; tiêu chuẩn đến DN300, DN350 đến DN500 theo yêu cầu
  • Bellows P-1: áp danh định: DN15-DN100 PN10,5; DN125-DN150 PN9; DN200-DN500 PN5,5 (bar)
  • Áp cho phép DN15-DN100 theo nhiệt độ: 10,5 bar tới +20 °C; 7 bar tới +100 °C; 4 bar tới +150 °C; 3 bar tới +200 °C
  • Áp cho phép DN200-DN500: 5,5 / 3,5 / 2,5 / 1,7 bar ở các nấc +20 / +100 / +150 / +200 °C
  • Chân không: 0,01 bar tuyệt đối (DN15-150); 0,20 bar (DN200-250); 0,70 bar (DN300-500)
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối mềm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối mềm PTFE là gì, khác khớp cao su và ống bù inox thế nào
  2. Các loại khớp nối mềm PTFE theo kết cấu và lớp PTFE
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối mềm PTFE
  4. Bảng tra khớp nối mềm PTFE Stenflex P-1 DN15 đến DN300
  5. Báo giá khớp nối mềm PTFE
  6. Đặt khớp nối mềm PTFE theo DN, áp và tiêu chuẩn bích
  7. Cách chọn khớp nối mềm PTFE theo áp, nhiệt độ và chân không
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm PTFE và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm PTFE
  10. Khớp nối mềm PTFE chịu được nhiệt độ và áp suất bao nhiêu?
  11. Khớp nối mềm PTFE có dùng được cho chân không không?
  12. Khớp nối mềm PTFE bù được bao nhiêu mm?
  13. Khớp nối mềm PTFE có đạt chuẩn thực phẩm FDA không?

Khớp nối mềm PTFE (PTFE bellows, khớp giãn nở teflon) là khớp bù giãn nở cho đường ống hóa chất ăn mòn, làm việc từ -180 đến +260 °C. Có ba kiểu: bellows PTFE nguyên khối Stenflex P-1 DN15 đến DN500, khớp giãn nở inox lót PTFE DN32 đến DN1000 tới 30 bar, và khớp cao su lót PTFE DN32 đến DN600.

Khớp nối mềm PTFE là gì, khác khớp cao su và ống bù inox thế nào

Khớp nối mềm PTFE chịu axit, kiềm, dung môi và nhiệt tới +260 °C, trong khi khớp nối mềm cao su thường chỉ hợp nước, dầu ở -35 đến +120 °C. Khớp cũng khác ống bù trừ giãn nở inox không lót, vốn dùng cho hơi và nước nóng, và khác ống mềm PTFE bện inox, vốn chỉ là ống dẫn. Với ống nhỏ có ren, xem khớp nối mềm cao su nối ren. Cả họ thuộc danh mục khớp nối mềm; vật liệu giải thích trong bài teflon là gì.

Các loại khớp nối mềm PTFE theo kết cấu và lớp PTFE

  • Bellows PTFE nguyên khối: PTFE nhiều nếp gấp, vòng đỡ inox giữa các nếp, đầu bích xoay; Stenflex P-1 DN15 đến DN500.
  • Khớp giãn nở inox lót PTFE: vỏ ống xếp inox 304, 316, 324, Inconel 600 hoặc 625 có thanh giằng, dài tới 790 mm, tới 30 bar.
  • Khớp nối mềm cao su lót PTFE: thân cao su gia cường, lớp trong phủ PTFE, DN32 đến DN600, bích DIN, ANSI, JIS hoặc BS.
  • Lớp PTFE: nguyên sinh hoặc dẫn điện chống tĩnh điện cho lưu chất dễ cháy.

Thông số kỹ thuật khớp nối mềm PTFE

Bellows P-1 DN15 đến DN100 chịu 10,5 bar ở +20 °C và còn 3 bar ở +200 °C; chuyển vị dọc trục ±6 đến ±30 mm, góc ±14°. Khớp inox lót PTFE chịu tới 30 bar, -40 đến +260 °C.

Thông sốGiá trị
Bellows P-1: dải cỡDN15 đến DN500; tiêu chuẩn đến DN300, DN350 đến DN500 theo yêu cầu
Bellows P-1: áp danh địnhDN15-DN100 PN10,5; DN125-DN150 PN9; DN200-DN500 PN5,5 (bar)
Áp cho phép DN15-DN100 theo nhiệt độ10,5 bar tới +20 °C; 7 bar tới +100 °C; 4 bar tới +150 °C; 3 bar tới +200 °C
Áp cho phép DN200-DN5005,5 / 3,5 / 2,5 / 1,7 bar ở các nấc +20 / +100 / +150 / +200 °C
Chân không0,01 bar tuyệt đối (DN15-150); 0,20 bar (DN200-250); 0,70 bar (DN300-500)
Tải xunggiảm 30% áp làm việc tối đa
Chuyển vị dọc trục (3 nếp, +20 °C)±6 mm (DN15) đến ±30 mm (DN250-300)
Lệch ngang, góc±4 đến ±15 mm; ±14° mọi cỡ
Bích P-1thép S235JR mạ điện, tùy chọn 1.4541, 1.4571; PN16 (DN25-150), PN10 (DN200-500) theo EN 1092
Nhiệt độ làm việc của PTFE-180 đến +260 °C liên tục
Khớp inox lót PTFEDN32-DN1000; dài tới 790 mm; tới 30 bar; -40 đến +260 °C
Vỏ khớp inox lót PTFEinox 304, 316, 324, Inconel 600, Inconel 625
Khớp cao su lót PTFEDN32-DN600; góc 15°

Bảng tra khớp nối mềm PTFE Stenflex P-1 DN15 đến DN300

Bảng có 16 dòng chia ba nhóm: 14 cỡ bellows P-1 từ DN15 đến DN300 với áp 5,5 đến 10,5 bar, cùng hai kiểu khớp lót PTFE cho áp và cỡ lớn hơn. Chuyển vị đọc ở bellows 3 nếp, +20 °C.

KiểuCỡÁp (bar)Chiều dài (mm)Dọc trục (mm)Lệch ngang (mm)GócKhối lượng (kg)
Stenflex P-1 bích xoayDN1510,546±6±414°1,7
Stenflex P-1 bích xoayDN2010,546±6±414°1,7
Stenflex P-1 bích xoayDN2510,546±13±614°1,7
Stenflex P-1 bích xoayDN3210,546±13±614°2,1
Stenflex P-1 bích xoayDN4010,546±13±614°2,6
Stenflex P-1 bích xoayDN5010,556±15±914°3,8
Stenflex P-1 bích xoayDN6510,577±19±914°4,6
Stenflex P-1 bích xoayDN8010,577±25±1314°5,3
Stenflex P-1 bích xoayDN10010,591±25±1314°7,0
Stenflex P-1 bích xoayDN1259,0111±25±1414°11,4
Stenflex P-1 bích xoayDN1509,0101±28±1414°12,7
Stenflex P-1 bích xoayDN2005,5137±28±1414°21,0
Stenflex P-1 bích xoayDN2505,5200±30±1414°27,0
Stenflex P-1 bích xoayDN3005,5196±30±1514°35,0
Khớp inox lót PTFEDN32-DN1000đến 30đến 790tùy bản vẽtùy bản vẽtùy bản vẽtùy bản vẽ
Khớp cao su lót PTFEDN32-DN600tùy cỡ95 đến 260giãn 6-16, nén 9-259 đến 2215°tùy cỡ

Báo giá khớp nối mềm PTFE

Giá phụ thuộc kiểu khớp, cỡ DN, tiêu chuẩn bích, vật liệu vỏ inox, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi DN, môi chất, nhiệt độ, áp và chuyển vị qua Zalo để nhận báo giá theo đơn.

Đặt khớp nối mềm PTFE theo DN, áp và tiêu chuẩn bích

Khớp inox lót PTFE tới DN1000, dài tới 790 mm và bellows PTFE đặt theo bản vẽ. Ghi DN, môi chất, nhiệt độ, áp, chuyển vị và tiêu chuẩn bích (EN, ANSI, BS); ảnh khớp cũ qua Zalo giúp đối chiếu. Kho có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc.

Cách chọn khớp nối mềm PTFE theo áp, nhiệt độ và chân không

  • Áp: dưới 10 bar và hóa chất mạnh dùng bellows PTFE nguyên khối; tới 30 bar dùng inox lót PTFE.
  • Nhiệt độ: bellows P-1 giảm áp mạnh theo nhiệt, từ 10,5 bar ở +20 °C còn 3 bar ở +200 °C; dùng đường cong nhiệt - áp của hãng.
  • Chân không: DN15-150 tới 0,01 bar tuyệt đối, DN300-500 chỉ tới 0,70 bar tuyệt đối.
  • Xung áp, búa nước: giảm 30% áp làm việc.
  • Cỡ lớn: trên DN600 hoặc chiều dài đặc biệt thì đặt theo bản vẽ.

Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm PTFE và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây xuất hiện khi khớp chạy sát giới hạn áp, nhiệt hoặc chuyển vị.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
PTFE phồng, nứt nếp sau thời gian nóngChạy áp cao ở nhiệt cao, vượt đường cong nhiệt - ápGiảm áp theo nhiệt độ, chọn inox lót PTFE nếu áp cao
Rò mặt bích PTFESiết không đều, bích đối tiếp không phẳngSiết chéo bu-lông, kiểm mặt bích; tháo 3 vít chặn vận chuyển sau khi lắp
Hỏng vì quá chuyển vịDùng quá bảng (±6 mm ở DN15, ±13 mm ở DN25)Lắp thanh giằng hoặc điểm cố định, tính lại chuyển vị
Hỏng khi nối ống thủy tinh, sứThiếu gioăng PTFE bổ sungThêm gioăng PTFE theo yêu cầu hãng

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 1092.

Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm PTFE

Khớp nối mềm PTFE chịu được nhiệt độ và áp suất bao nhiêu?

PTFE làm việc từ -180 đến +260 °C. Bellows P-1 DN15-DN100 chịu 10,5 bar tới +20 °C, 7 bar tới +100 °C, 4 bar tới +150 °C, 3 bar tới +200 °C; khớp inox lót PTFE tới 30 bar.

Khớp nối mềm PTFE có dùng được cho chân không không?

Có: bellows P-1 DN15-150 tới 0,01 bar tuyệt đối, DN200-250 tới 0,20 bar, DN300-500 tới 0,70 bar tuyệt đối.

Khớp nối mềm PTFE bù được bao nhiêu mm?

Bellows P-1 ba nếp bù dọc trục ±6 mm (DN15), ±25 mm (DN80-100), ±30 mm (DN250-300); lệch ngang ±4 đến ±15 mm; góc ±14°.

Khớp nối mềm PTFE có đạt chuẩn thực phẩm FDA không?

Không mặc định: PTFE chỉ ghi đạt FDA khi có chứng nhận theo lô, nên cần yêu cầu giấy chứng nhận khi đặt.

Sản phẩm liên quan