Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp giãn nở chữ nhật: Khớp giãn nở chữ nhật vải đỏ nhiều lớp xếp chồng khung thép

Khớp giãn nở chữ nhật ống gió, inox 304/316/321, làm theo bản vẽ

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Thép không gỉ inox 304, 316 hoặc 321
  • Tiết diện: Chữ nhật hoặc vuông, kích thước theo ống
  • Kiểu nối: Mặt bích hoặc rãnh
  • Bù chuyển động: Dọc trục, ngang và góc
  • Bộ phận: Nếp gấp (bellows), thanh giằng, mặt bích hoặc rãnh
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối mềm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp giãn nở chữ nhật là gì, khác khớp giãn nở inox tròn thế nào
  2. Các loại khớp giãn nở chữ nhật theo tiết diện, vật liệu và áp
  3. Thông số kỹ thuật khớp giãn nở chữ nhật
  4. Bảng tra khớp giãn nở chữ nhật theo dòng tham chiếu
  5. Báo giá khớp giãn nở chữ nhật
  6. Đặt khớp giãn nở chữ nhật theo kích thước ống
  7. Cách chọn khớp giãn nở chữ nhật theo áp, nhiệt độ và chuyển vị
  8. Lỗi thường gặp ở khớp giãn nở chữ nhật và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp giãn nở chữ nhật
  10. Khớp giãn nở chữ nhật có kích thước tiêu chuẩn không?
  11. Khớp giãn nở chữ nhật làm bằng vật liệu nào?
  12. Khớp giãn nở chữ nhật chịu áp bao nhiêu?
  13. Khớp giãn nở chữ nhật bù được bao nhiêu mm?
  14. Cần gửi gì để báo giá khớp giãn nở chữ nhật?

Khớp giãn nở chữ nhật (khớp giãn nở vuông, rectangular expansion joint) là khớp kim loại tiết diện chữ nhật hoặc vuông bằng inox 304, 316 hoặc 321, hàn kín, nối ống gió nóng, ống khói và đường xả. Dòng áp thấp chịu khoảng 15 psi (1 bar), bù khoảng 75 mm.

Khớp giãn nở chữ nhật là gì, khác khớp giãn nở inox tròn thế nào

Khớp giãn nở chữ nhật hấp thụ chuyển động dọc trục, ngang và góc của đường ống có tiết diện vuông hoặc chữ nhật. Khớp inox tròn có bảng DN tiêu chuẩn, còn dòng chữ nhật không có kích thước tiêu chuẩn vì bellows là tấm phẳng chịu ứng suất uốn, nên thiết kế theo EJMA từng chiếc. Khác khớp nối giãn nở vải ở chỗ thân toàn kim loại, hàn kín. Ống tròn dùng khớp nối mềm inox theo cỡ DN.

Các loại khớp giãn nở chữ nhật theo tiết diện, vật liệu và áp

  • Theo tiết diện: chữ nhật hoặc vuông, kích thước theo ống, ví dụ 1000x600 mm.
  • Theo vật liệu: inox 304, 316 hoặc 321.
  • Theo chuyển vị: dọc trục, ngang, góc; xác định theo cạnh dài hoặc cạnh ngắn.
  • Theo áp: dòng áp thấp toàn kim loại hàn (kiểu Series 2500) từ chân không đến khoảng 15 psi.
  • Theo đầu nối: mặt bích hoặc rãnh.

Thông số kỹ thuật khớp giãn nở chữ nhật

Dòng áp thấp chịu từ chân không đến khoảng 1 bar, bù khoảng 75 mm, thân inox hàn kín; bảng dưới tóm 11 thông số chính.

Thông sốGiá trị
Vật liệuThép không gỉ inox 304, 316 hoặc 321
Tiết diệnChữ nhật hoặc vuông, kích thước theo ống
Kiểu nốiMặt bích hoặc rãnh
Bù chuyển độngDọc trục, ngang và góc
Bộ phậnNếp gấp (bellows), thanh giằng, mặt bích hoặc rãnh
Áp dòng Series 2500Áp thấp, khoảng 15 psi (1 bar) trở xuống; hàn toàn kim loại, dùng cho đường khói, xả, thông gió
Bù dòng Series 2500Khoảng 3 inch (75 mm)
Tiêu chuẩn thiết kếEJMA, vì tấm phẳng của bellows chữ nhật chịu ứng suất uốn dọc, khác ứng suất vòng của bellows tròn
Kích thước tiêu chuẩnKhông có: mỗi chiếc thiết kế theo áp, nhiệt độ và chuyển vị của hệ
Gia công đặc biệtHình dạng đặc biệt, ngoại cỡ nhận theo bản vẽ hoặc ảnh
Tham chiếu dòng tròn GedikPN16, -80 đến +427 °C, bellows 321; số của khớp tròn, không áp cho dòng chữ nhật

Bảng tra khớp giãn nở chữ nhật theo dòng tham chiếu

Bảng 4 dòng: dòng làm theo bản vẽ, hai dòng chữ nhật của Hyspan, ProcessBarron và một dòng tròn Gedik để so sánh.

DòngHãngÁpChuyển vịVật liệuGhi chú
Khớp giãn nở chữ nhậtLàm theo bản vẽTheo thiết kếDọc trục, ngang, gócInox 304/316/321Bích hoặc rãnh; ngoại cỡ theo bản vẽ
Series 2500HyspanTối đa khoảng 15 psi (1 bar)Khoảng 3 inch (75 mm)Toàn kim loại hànĐường khói, xả, thông gió
Rectangular duct jointProcessBarronTheo thiết kếTheo EJMAKhông công bốThiết kế riêng từng chiếc
Tròn tiêu chuẩnGedikPN1630 đến 60 mm321 (316L tùy chọn)Chỉ để so sánh

Báo giá khớp giãn nở chữ nhật

Giá khớp giãn nở chữ nhật phụ thuộc kích thước hai đầu, vật liệu, số nếp gấp, áp thiết kế và thanh giằng; mỗi chiếc làm riêng nên không có giá niêm yết. Gửi bản vẽ hoặc ảnh qua Zalo để nhận báo giá.

Đặt khớp giãn nở chữ nhật theo kích thước ống

Kho nhận làm theo bản vẽ hoặc ảnh khớp cũ, kể cả hình dạng đặc biệt và ngoại cỡ. Gửi kích thước ống hai đầu (dài x rộng), áp, nhiệt độ, môi chất và chuyển vị. Có CO/CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Nhóm khớp nối mềm còn có khớp cao su, PTFE và vải.

Cách chọn khớp giãn nở chữ nhật theo áp, nhiệt độ và chuyển vị

  • Áp dưới khoảng 1 bar: chọn dòng toàn kim loại hàn, bù khoảng 75 mm; áp cao hơn phải thiết kế riêng.
  • Môi chất có clorua hoặc axit ngưng: chọn inox 316 hoặc 321 thay cho 304.
  • Chuyển vị lớn: tách nhiều nếp hoặc thêm thanh giằng.
  • Nhiệt độ rất cao hoặc đổi tiết diện: nêu rõ khi đặt.

Lỗi thường gặp ở khớp giãn nở chữ nhật và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Nứt tấm phẳng ở nếp gấpỨng suất uốn ở tấm phẳng do áp hoặc rung không được tínhThiết kế theo EJMA cho tiết diện chữ nhật, thêm gân gia cường khi áp lớn
Rò ở gócMối hàn góc hoặc mối nối bích không kínHàn kín góc, thử kín khi giao
Bị kéo giãn quá chuyển vị khi lắp lệch ốngThiếu thanh giằng hoặc điểm cố địnhGiữ thanh giằng vận chuyển đến khi cố định ống

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Hyspan.

Câu hỏi thường gặp về khớp giãn nở chữ nhật

Khớp giãn nở chữ nhật có kích thước tiêu chuẩn không?

Không. Mỗi chiếc thiết kế theo kích thước ống, áp, nhiệt độ và chuyển vị của hệ, khác khớp tròn có bảng DN.

Khớp giãn nở chữ nhật làm bằng vật liệu nào?

Inox 304, 316 hoặc 321, thân hàn kín toàn kim loại.

Khớp giãn nở chữ nhật chịu áp bao nhiêu?

Dòng áp thấp chịu khoảng 15 psi (1 bar) trở xuống; áp cao hơn phải thiết kế riêng.

Khớp giãn nở chữ nhật bù được bao nhiêu mm?

Dòng Series 2500 bù khoảng 3 inch (75 mm); con số cụ thể theo thiết kế từng chiếc.

Cần gửi gì để báo giá khớp giãn nở chữ nhật?

Ảnh hoặc bản vẽ kích thước, áp, nhiệt độ, môi chất và chuyển vị.

Sản phẩm liên quan