
Khớp nối mềm inox PN16, DN25 đến DN250, -80 đến +427 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Áp danh định: PN16 (tùy chọn PN25 đến PN64)
- Nhiệt độ làm việc: -80 đến +427 °C (tùy chọn -80 đến +1100 °C)
- Vật liệu bellows và ống trong: AISI 321 (tùy chọn AISI 304, 316L, 316Ti)
- Vật liệu bích: Thép St 37.2 (tùy chọn AISI 304, 316)
- Cỡ DN loại bích: DN25 đến DN250 (bích xoay, bích cố định); hàn đối đầu DN50 đến DN250
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối mềm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Khớp nối mềm inox là gì, khác khớp nối mềm cao su thế nào
- Các loại khớp nối mềm inox theo chuyển vị và đầu nối
- Thông số kỹ thuật khớp nối mềm inox
- Bảng tra khớp nối mềm inox theo hãng và cỡ DN
- Báo giá khớp nối mềm inox
- Đặt khớp nối mềm inox theo DN, PN và bản vẽ
- Cách chọn khớp nối mềm inox theo nhiệt độ, áp và chuyển vị
- Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm inox và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm inox
- Khớp nối mềm inox chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Áp suất tiêu chuẩn của khớp nối mềm inox là bao nhiêu?
- Khớp nối mềm inox bù được bao nhiêu mm?
- Khớp nối mềm inox có làm theo bản vẽ được không?
- Khớp nối mềm inox có áo khác khớp thường thế nào?
Khớp nối mềm inox (khớp giãn nở inox, metal expansion joint) là ống xếp nếp bellows bằng thép không gỉ, thường AISI 321, nối bằng mặt bích, hàn hoặc rãnh. Loại tiêu chuẩn PN16 hấp thụ khoảng 30 mm dọc trục, dùng từ -80 đến +427 °C cho đường hơi nước, nước nóng và khí nóng.






Khớp nối mềm inox là gì, khác khớp nối mềm cao su thế nào
Khớp nối mềm inox hấp thụ giãn nở nhiệt, rung và lệch lắp, cứng hơn nhưng chịu nhiệt và áp cao hơn khớp nối mềm cao su, vốn chỉ làm việc đến khoảng 120 đến 150 °C. Khác ống mềm inox bện lưới chịu uốn, và khác khớp nối giãn nở vải cho ống gió áp thấp. Đường khí vuông dùng khớp giãn nở chữ nhật.
Các loại khớp nối mềm inox theo chuyển vị và đầu nối
- Dọc trục không giằng: PN16, DN25 đến DN250, bù 30 mm; cần điểm cố định chịu lực đẩy.
- Bên (lateral, universal) có thanh giằng: hai bộ nếp gấp, bù chuyển vị ngang và góc, cho đường ống chữ L, Z.
- Có áo (sleeve): áo ngoài bảo vệ nếp gấp, chôn đất được; inox 304, 316, 321 hoặc Inconel.
- Kiểu rãnh: nối rãnh thay bích, lắp trong vài phút.
- Theo đầu nối: bích xoay, bích cố định bù 30 mm; hàn đối đầu DN50 đến DN250 bù 60 mm.
- Theo bản vẽ: hình dạng đặc biệt.
Thông số kỹ thuật khớp nối mềm inox
Loại tiêu chuẩn PN16, từ -80 đến +427 °C, bellows AISI 321, cỡ DN25 đến DN250; bảng tóm 11 thông số.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Áp danh định | PN16 (tùy chọn PN25 đến PN64) |
| Nhiệt độ làm việc | -80 đến +427 °C (tùy chọn -80 đến +1100 °C) |
| Vật liệu bellows và ống trong | AISI 321 (tùy chọn AISI 304, 316L, 316Ti) |
| Vật liệu bích | Thép St 37.2 (tùy chọn AISI 304, 316) |
| Cỡ DN loại bích | DN25 đến DN250 (bích xoay, bích cố định); hàn đối đầu DN50 đến DN250 |
| Bù dọc trục tiêu chuẩn | 30 mm (bích xoay, bích cố định); 60 mm (hàn đối đầu) |
| Ayvaz MKSF-30 (không giằng) | Bellows AISI 321, tùy chọn 316L; PN16; bù dọc trục 30 mm (-20/+10); thiết kế theo EJMA |
| Stenflex SG-10/SG-11 (nhỏ) | DN15 đến DN50, PN16, bellows 1.4541 (321); số liệu tại +20 °C và 1000 chu kỳ; tổng chuyển vị ví dụ 28 mm |
| Stenflex RX KBFL | DN40 đến DN300, PN16, bellows 321 tùy chọn 316L; hấp thụ dọc trục 16 mm ở DN40 đến 48 mm ở DN200 |
| Cấu tạo chuẩn | Nếp gấp (bellows), thanh giằng, mặt bích hoặc rãnh, tai gắn thanh giằng; tùy loại có áo ngoài và ống lót trong |
| Kết nối | Mặt bích, rãnh, hàn đối đầu |
Bảng tra khớp nối mềm inox theo hãng và cỡ DN
Bảng 12 dòng: sáu dòng tiêu chuẩn theo cỡ DN, năm kiểu làm theo bản vẽ và một dòng inox lót PTFE.
| Dòng / kiểu | Hãng | Cỡ DN | PN | Chuyển vị | Nhiệt độ (°C) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| YJEB73R1 (bích xoay) | Gedik | 25 đến 250 | PN16 (PN25 đến 64) | 30 mm | -80 đến +427 | Bellows 321, bích St 37.2 |
| YJEB73R5 (bích cố định) | Gedik | 25 đến 250 | PN16 (PN25 đến 64) | 30 mm | -80 đến +427 | Như trên |
| YJEC73R5 (hàn đối đầu) | Gedik | 50 đến 250 | PN16 (PN25 đến 64) | 60 mm | -80 đến +427 | Như trên |
| MKSF-30 (tiêu chuẩn) | Ayvaz | Từ 25 | PN16 | 30 mm (-20/+10) | Không công bố | Bellows 321 hoặc 316L, EJMA, không giằng |
| SG-10 / SG-11 | Stenflex | 15 đến 50 | PN16 | Tổng 28 mm (ví dụ) | +20 (số liệu) | Bellows 1.4541, 1000 chu kỳ |
| RX KBFL | Stenflex | 40 đến 300 | PN16 | 16 mm (DN40) đến 48 mm (DN200) | Không công bố | Bellows 321, 316L tùy chọn |
| Loại tiêu chuẩn bích hoặc rãnh | Hàng Trung Quốc | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Bellows, thanh giằng, bích hoặc rãnh; inox, thép hợp kim, Duplex, Titanium, Inconel |
| Lateral (mặt bên) universal | Làm theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Bù ngang và góc | Theo bản vẽ | 2 bộ nếp gấp, thanh giằng; inox 304, 316, 321 |
| Có áo (sleeve) | Làm theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | 1 hoặc 2 bộ bellows có áo; inox 304, 316, 321, Inconel 600, 625; chôn đất được |
| Kiểu rãnh (groove) | Hàng trong nước | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Vỏ inox 304, nối rãnh hoặc ren |
| Làm theo bản vẽ | Ngoại cỡ | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | 4 bước: gửi hình hoặc bản vẽ, khảo sát, chốt thông số, bàn giao |
| Inox lót PTFE | Hàng Trung Quốc | 32 đến 1000 | Đến 30 bar | Theo bản vẽ | -40 đến +260 | Xem khớp nối mềm PTFE |
Báo giá khớp nối mềm inox
Giá khớp nối mềm inox phụ thuộc cỡ DN, PN, vật liệu bellows, kiểu đầu nối và số nếp gấp. Hàng theo bản vẽ báo giá riêng, kèm CO/CQ. Gửi cỡ DN, PN và ảnh qua Zalo để nhận báo giá.
Đặt khớp nối mềm inox theo DN, PN và bản vẽ
Đọc DN và PN trên bích khớp cũ, hoặc đo đường kính ngoài bích và số lỗ. Kho gia công theo bản vẽ hoặc ảnh hiện trạng qua 4 bước: gửi hình, khảo sát, chốt thông số, bàn giao; cần DN, PN, nhiệt độ, chuyển vị. Có CO/CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Xem thêm nhóm khớp nối mềm.
Cách chọn khớp nối mềm inox theo nhiệt độ, áp và chuyển vị
- Nhiệt độ trên +120 đến +150 °C bỏ khớp cao su, dùng inox đến +427 °C tiêu chuẩn, +1100 °C đặc biệt.
- Chuyển vị 30 mm cho loại bích, 60 mm cho hàn đối đầu; cần nhiều hơn dùng lateral.
- Bellows 321 chung; có clorua hoặc axit chọn 316L hoặc 316Ti.
Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm inox và cách xử lý
Bốn lỗi gặp nhiều ở khớp inox, từ nứt mỏi đến rò mối hàn bích.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Nếp gấp bị nứt mỏi | Chuyển vị vượt giới hạn chu kỳ (Stenflex ghi số liệu ở 1000 chu kỳ) | Tính lại số chu kỳ và chuyển vị theo EJMA, chọn nhiều nếp hơn hoặc loại lateral |
| Khớp bị kéo giãn quá mức khi lắp hoặc thử áp | Tháo thanh giằng vận chuyển, thiếu điểm cố định | Giữ thanh giằng vận chuyển đến khi cố định ống; kiểm điểm cố định |
| Ăn mòn nứt nếp dưới lớp bảo ôn | Ion clorua với inox 321, 304 gặp nước | Dùng 316L, bọc bảo ôn kín ẩm, hoặc loại có áo |
| Rò ở mối hàn bích | Bích lệch tâm hoặc thiếu ống lót trong | Căn tâm, thêm ống lót trong khi lưu tốc cao |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Stenflex.
Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm inox
Khớp nối mềm inox chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Tiêu chuẩn -80 đến +427 °C, tùy chọn tới +1100 °C. Khớp cao su chỉ khoảng +120 đến +150 °C.
Áp suất tiêu chuẩn của khớp nối mềm inox là bao nhiêu?
PN16; đặt PN25 đến PN64.
Khớp nối mềm inox bù được bao nhiêu mm?
Loại DN25 đến 250 bù 30 mm, hàn đối đầu bù 60 mm.
Khớp nối mềm inox có làm theo bản vẽ được không?
Có: gửi hình hoặc bản vẽ, khảo sát, chốt thông số rồi bàn giao; làm được ngoại cỡ.
Khớp nối mềm inox có áo khác khớp thường thế nào?
Áo ngoài che nếp gấp khỏi va đập, chống rung, chôn đất được.




