Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Khớp nối mềm cao su: Khớp nối mềm cao su nghiêng góc, mặt bích xanh dương đậm

Khớp nối mềm cao su mặt bích DN32 đến DN600, PN10-PN16

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Nén, khớp 1 cầu (DN32 đến DN600): 9 đến 25 mm
  • Giãn, khớp 1 cầu: 6 đến 16 mm
  • Lệch ngang, khớp 1 cầu; góc: 9 đến 22 mm; 15°
  • Chuyển vị 2 cầu DN32 đến DN80 (nén/giãn/lệch; góc): 25/15/20 mm; 30°
  • Chuyển vị 2 cầu DN100 đến DN150: 30/20/25 mm
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhKhớp nối mềm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Khớp nối mềm cao su là gì, khác khớp nối trục thế nào
  2. Các loại khớp nối mềm cao su theo số cầu và cao su
  3. Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su
  4. Bảng tra mác và kiểu khớp nối mềm cao su
  5. Báo giá khớp nối mềm cao su
  6. Đặt khớp nối mềm cao su theo DN và tiêu chuẩn bích
  7. Cách chọn khớp nối mềm cao su theo môi chất và độ lệch
  8. Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm cao su và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm cao su
  10. Khớp nối mềm cao su chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?
  11. Khớp 1 cầu và 2 cầu khác nhau thế nào, chọn cái nào?
  12. Bích JIS 10K và DIN PN10 có lắp lẫn được không?

Khớp nối mềm cao su (khớp giãn nở cao su, ống nối mềm cao su, rubber expansion joint) là đoạn ống ngắn cao su gia cường sợi nylon và vòng thép, hai đầu mặt bích, lắp giữa bơm và đường ống. Cỡ DN32 đến DN600, áp PN10 đến PN16, nhiệt -35 đến +120 °C tùy loại cao su.

Khớp nối mềm cao su là gì, khác khớp nối trục thế nào

Khớp này hút rung, giảm ồn, bù lệch trục và giãn nở nhiệt cho đường ống. Khớp này không nối trục động cơ với bơm như khớp nối trục, và mềm hơn khớp giãn nở inox, loại chịu tới +427 °C. Ống nhỏ DN15 đến DN80 dùng khớp nối mềm cao su nối ren (rắc co). Kho có dòng Elaflex và khớp Trung Quốc, kèm CO, CQ, thuộc nhóm khớp nối mềm.

Các loại khớp nối mềm cao su theo số cầu và cao su

  • 1 cầu và 2 cầu: 1 cầu dài 95 đến 260 mm; 2 cầu dài 175 đến 350 mm, bù lớn hơn.
  • Theo cao su: EPDM cho nước, NBR cho dầu, CR cho nước biển, NR cho bùn, FKM cho dầu nóng, CSM cho axit và kiềm.
  • Theo kiểu đầu nối: bích thép mạ kẽm, bích inox SS304 hoặc SS316, đai siết, thanh giằng, côn giảm 50x32 đến 600x500.
  • Khuôn ép và quấn tay: khuôn ép có sẵn DN32 đến DN600; quấn tay làm cỡ đặc biệt theo bản vẽ.

Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su

Khớp 1 cầu bù nén 9 đến 25 mm, khớp 2 cầu bù nén 25 đến 40 mm; áp PN10 đến PN16, chân không -0,8 bar.

Thông sốGiá trị
Nén, khớp 1 cầu (DN32 đến DN600)9 đến 25 mm
Giãn, khớp 1 cầu6 đến 16 mm
Lệch ngang, khớp 1 cầu; góc9 đến 22 mm; 15°
Chuyển vị 2 cầu DN32 đến DN80 (nén/giãn/lệch; góc)25/15/20 mm; 30°
Chuyển vị 2 cầu DN100 đến DN15030/20/25 mm
Chuyển vị 2 cầu DN200 đến DN60040/25/30 mm
Chiều dài 1 cầu95 mm (DN32) đến 260 mm (DN600)
Chiều dài 2 cầu175 mm (DN32 đến DN80); 225 mm (DN100 đến DN150); 325 mm (DN200 đến DN300); 350 mm (DN350 đến DN600)
Áp làm việcPN10, PN16; 2 cầu 16 bar tới DN300, 10 bar từ DN350 đến DN600
Chân không-0,8 bar
Nhiệt độ làm việc, EPDM-35 đến +120 °C (tùy hãng, có hãng ghi -10 đến +105 °C)
Nhiệt độ làm việc, NBR-30 đến +120 °C
ThânEPDM hoặc NBR gia cường sợi nylon, vòng thép cacbon
Bích kho nhậpJIS 10K (JIS B 2220), thép cacbon mạ kẽm; EN 1092-1 PN10/PN16 hoặc ASME B16.5 Class 150 đặt riêng

Bảng tra mác và kiểu khớp nối mềm cao su

Bảng 22 dòng: 13 dòng Elaflex (Đức) và 9 kiểu xuất xứ Trung Quốc, nhiệt độ -50 đến +130 °C, cỡ từ DN25.

Mác / kiểuHãngVỏ / lớp lótNhiệt độ (°C)Cỡ (DN)Chiều dài (mm)Dùng cho
VITEXElaflexvỏ ECO / lót FKM liền khối-15 đến +110 (tạm +130)25-200BL130xăng dầu có trên 50% hợp chất thơm, biodiesel, axit khoáng, dầu nóng
ROTEXElaflexvỏ EPDM / lót EPDM chịu nước nóng-40 đến +130 (tạm +150)25-1000BL130-300nước nóng sưởi, nước làm mát, khí nóng; 10 bar ≤100 °C, 6 bar ≤110 °C
ERV-R Red BandElaflexvỏ EPDM / lót butyl-EPDM-40 đến +100 (tạm +120)25-1000BL130-300nước, nước uống (DVGW W 270, ACS), nước thải, nước biển, nước làm mát
ERV-CRElaflexvỏ + lót CR (chloroprene)-25 đến +90 (tạm +100)25-1000BL130, 200, 250, 260, 300nước bể bơi, nước biển, nước thải yếu, dầu bôi trơn, mỡ
ERV-BRElaflexvỏ + lót BR/NR-50 đến +70 (tạm +90)25-300BL130bùn, hỗn hợp rắn-lỏng, bột mịn (muội than), mài mòn
ERP Red SpotElaflexvỏ EPDM / lót butyl-EPDM-40 đến +90 (tạm +120)25-150BL130 (bích PN10)hệ thống vệ sinh, nước nóng lạnh, bể bơi, nước uống
ERV-G Yellow BandElaflexvỏ CR / lót NBR-20 đến +90 (tạm +100)25-1000BL130-300sản phẩm dầu mỏ ≤50% thơm, nhiên liệu (ethanol tới 85%), khí đốt trừ LPG
ERV-GS Yellow SteelElaflexvỏ CR / lót NBR, cáp thép-20 đến +90 (tạm +100)25-600BL130, 150, 175, 200, 250dầu, dầu thuỷ lực, nước làm mát có phụ gia dầu, nước biển
ERV-GS HNBRElaflexvỏ CR / lót HNBR, cáp thép-35 đến +100 (tạm +120)25-600BL130, 150, 175, 200, 250như Yellow Steel, chống lão hoá tốt hơn
ERV-G LT Yellow Band LTElaflexvỏ CR / lót NBR-40 đến +90 (tạm +100)25-300BL130diesel, dầu đốt, dầu hoả, xăng ở nhiệt độ thấp
ERV-OR Orange BandElaflexvỏ CR / lót NBR-20 đến +90 (tạm +100)25-150BL130 (bích DIN 2635 PN40)LPG theo EN 589, xe bồn và trạm nạp
ERV-GR Green BandElaflexvỏ + lót CSM-20 đến +100 (tạm +110)25-700BL130, 200, 250, 260hoá chất, axit, kiềm, nước thải hoá chất, khí nén lẫn dầu tới 90 °C
ERV-W White BandElaflexvỏ CR / lót NBR xám nhạt-20 đến +90 (tạm +100)25-600BL130, 200, 250thực phẩm kể cả dầu mỡ (BfR XXI, FDA 21CFR 177.2600); không phải nước uống
Cầu đơn (1 cầu), bích thépTrung QuốcEPDM / NBR / CR / NR gia cường nylonEPDM -35 đến +120; NBR -30 đến +12032-60095-260 (DN32 đến DN600)nước, bơm, chống rung; nén 9 đến 25, giãn 6 đến 16, lệch 9 đến 22 mm, 15°
Cầu đôi (2 cầu), bích thépTrung Quốc, châu ÂuEPDM / NBRnhư cầu đơn40-800165-400đầu bơm, hút/xả; giãn 30-35, nén 50-60, lệch 45 rồi 35 mm, 35° rồi 30°
Có thanh giằng (tie rod)Trung QuốcEPDM / NBRnhư cầu đơn32-60095-260đường ống chịu đẩy dọc trục; chịu 0,6-2,5 MPa (đối thủ ghi)
Đai siết (clamp), không bíchTrung Quốccao su + đai inoxnhư cầu đơn50-2000180 (DN50-150), 200 (từ DN200)nối nhanh; giãn 7-25, nén 10-26, lệch 10-26 mm, 15°
Côn giảm (reducer)Trung QuốcNR, EPDM, NBR, FKM, PTFE, CRnhư cầu đơn50x32 đến 600x500180-240đổi cỡ ống; giãn 20-28, nén 30-38, lệch 40-45 mm, 30-35°
Bích đầy (full face)Trung Quốccao sunhư cầu đơn32-3000 (đối thủ ghi)95-260 (bảng DN32-600)mặt bích che kín, chống bám bẩn bích
Bích nhựa PVC/CPVCTrung Quốccao su + bích nhựanhư cầu đơn32-60095-260đường ống hoá chất nhựa
Bích inox SS304/SS316Trung QuốcEPDM + bích inoxnhư cầu đơn32-60095-260môi trường ẩm, nước biển, thực phẩm
Quấn tay (thủ công)Trung Quốccao su đặc biệtnhư cầu đơn32-600 và ngoại cỡ95-260cỡ lớn hoặc đặc biệt; gửi bản vẽ

Báo giá khớp nối mềm cao su

Giá phụ thuộc loại cao su, DN, số cầu, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi DN, môi chất, nhiệt độ và áp qua Zalo để nhận báo giá.

Đặt khớp nối mềm cao su theo DN và tiêu chuẩn bích

Đo đường kính vòng bu lông, đếm số lỗ bích, ghi DN rồi chụp khớp cũ gửi qua Zalo. Kho giao toàn quốc, xuất hóa đơn VAT. Nhận đặt theo bản vẽ: ngoại cỡ, côn giảm, bích inox, lót PTFE; dung sai chiều dài theo Elaflex BL +5/-0 mm.

Cách chọn khớp nối mềm cao su theo môi chất và độ lệch

Chọn cao su theo môi chất và nhiệt độ trước, rồi đến số cầu và bích.

  • Môi chất: nước và nước nóng dùng EPDM; dầu và xăng dầu dùng NBR.
  • Số cầu: lệch dưới 22 mm, nén dưới 25 mm dùng 1 cầu; bù lớn hoặc hút rung bơm dùng 2 cầu.
  • Áp và bích: khớp 2 cầu từ DN350 chỉ 10 bar; bích JIS 10K và DIN PN10 khác lỗ bu lông, không lắp lẫn.
  • Đẩy dọc trục: lắp thêm thanh giằng.

Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm cao su và cách xử lý

Năm hiện tượng thường gặp, từ chọn sai cao su đến lệch tiêu chuẩn bích.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Khớp bị phồng, nứt sợi hoặc nổ ở bíchChạy quá nhiệt độ cao su (EPDM +120 °C, NBR +120 °C theo fleet) hoặc quá áp 16 bar, hoặc kéo giãn quá hành trình giãn (1 cầu giãn chỉ 6-16 mm)Đo nhiệt, áp thực; đổi cao su đúng môi chất (ROTEX cho nước nóng tới +130 °C); lắp thanh giằng; không kéo khớp để bù sai lệch lắp
Cao su trương, mềm nhão sau vài tháng trong đường dầuDùng EPDM cho dầu khoáng hoặc nước làm mát có phụ gia dầuĐổi sang NBR (hoặc CR, Yellow Steel cho nước làm mát có dầu); Elaflex ghi rõ ERV-R EPDM không hợp dầu khoáng
Rò ở mặt bích sau khi siếtBích đối tiếp lệch tiêu chuẩn (JIS 10K lắp với DIN/ANSI), siết lệch hoặc thêm gioăng thừaKiểm đường kính vòng bu lông và số lỗ trước khi lắp; siết bu lông chéo; không thêm gioăng dày nếu hãng không yêu cầu
Bơm vẫn rung truyền vào ốngDùng khớp 1 cầu ngắn cho bơm lớn, không có giá đỡ ống ngay sau khớpChuyển sang 2 cầu (nén 50-60 mm), cố định ống hai bên khớp, lắp đúng chiều dài L
Vỏ ngoài nứt lão hoá khi đặt ngoài trờiOzone, tia UV với cao su không chống ozoneDùng EPDM, CR hoặc CSM chống ozone, thời tiết; Elaflex ghi vỏ EPDM chịu ozone

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Elaflex và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: JIS B 2220, EN 1092-1, ASME B16.5.

Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu bar?

EPDM chịu -35 đến +120 °C, NBR -30 đến +120 °C, áp PN10 đến PN16; khớp 2 cầu 16 bar tới DN300.

Khớp 1 cầu và 2 cầu khác nhau thế nào, chọn cái nào?

DN100 dài 150 mm bù nén 19 mm với 1 cầu, dài 225 mm bù nén 30 mm với 2 cầu. Hút rung bơm chọn 2 cầu, chỗ chật chọn 1 cầu.

Bích JIS 10K và DIN PN10 có lắp lẫn được không?

Không. Cùng chiều dài L nhưng khác đường kính vòng bu lông. Kho nhập chính bích JIS 10K, DIN PN10 hoặc PN16 đặt riêng.

Sản phẩm liên quan