
Khớp nối mềm cao su nối ren (rắc co) DN15-DN80, dài 165-285 mm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Dải cỡ ống: DN15 đến DN80 (1/2 đến 3 inch)
- Kết nối: 2 đầu rắc co ren (đai ốc xoay)
- Chiều dài họ Trung Quốc: DN15 170; DN20 170; DN25 175; DN32 165; DN40 175; DN50 175; DN65 240; DN80 285 mm
- Chiều dài Comeval S30: 200 mm (DN20 đến DN50); 240 mm (DN65, DN80)
- Chuyển vị dọc trục họ Trung Quốc: nén 10 mm, giãn 5 mm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối mềm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Khớp nối mềm cao su nối ren là gì, khác khớp mặt bích và ống mềm inox thế nào
- Các loại khớp nối mềm cao su nối ren theo cỡ ống, hãng và cao su
- Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su nối ren
- Bảng tra khớp nối mềm cao su nối ren DN15 đến DN80
- Báo giá khớp nối mềm cao su nối ren
- Đặt khớp nối mềm cao su nối ren theo DN và hệ ren
- Cách chọn khớp nối mềm cao su nối ren theo môi chất, nhiệt độ và áp
- Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm cao su nối ren và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm cao su nối ren
- Khớp nối mềm nối ren dùng cho cỡ ống nào?
- Khớp nối mềm nối ren bù được bao nhiêu mm?
- Áp suất làm việc tối đa của khớp nối ren là bao nhiêu?
- Khớp nối ren dùng cho nước nóng bao nhiêu độ?
Khớp nối mềm cao su nối ren (khớp nối mềm rắc co) là khớp 2 cầu bằng cao su gia cường cho ống nhỏ DN15 đến DN80, hai đầu là rắc co ren thay cho mặt bích. Khớp dài 165 đến 285 mm, bù nén 10 đến 22 mm, lệch ngang 20 đến 22 mm, áp nổ 30 bar, dùng giảm rung đầu hút và đầu xả của bơm nhỏ.






Khớp nối mềm cao su nối ren là gì, khác khớp mặt bích và ống mềm inox thế nào
Khớp rắc co tháo lắp nhanh cho ống từ 1/2 đến 3 inch, không cần bích. Từ DN100 trở lên cần chuyển sang khớp nối mềm cao su mặt bích một cầu hoặc hai cầu. Khớp cũng khác ống mềm inox bện lưới và khác khớp nối trục. Axit, dung môi mạnh dùng khớp nối mềm PTFE; vỏ kim loại thì xem khớp nối mềm inox. Cả họ nằm trong danh mục khớp nối mềm.
Các loại khớp nối mềm cao su nối ren theo cỡ ống, hãng và cao su
- Họ Trung Quốc: dài 165 đến 285 mm, nén 10 mm, giãn 5 mm, lệch ngang 20 mm.
- Comeval TORAFLEX S30 và Genebre 2830: dài 200 đến 245 mm, nén 22 mm, giãn 6 mm, lệch ngang 22 mm.
- Theo cao su: EPDM cho nước và nước nóng; NBR cho dầu và khí nén có dầu.
- Theo rắc co: rắc co gang dẻo mạ kẽm EN-GJMB-350-10 ở dòng Comeval; hệ ren BSP hay NPT cần đo trên ống hoặc bơm.
Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su nối ren
Khớp bù nén 10 đến 22 mm, giãn 5 đến 6 mm, góc lệch 25° đến 45°, áp nổ 30 bar. Chiều dài và chuyển vị khác nhau giữa các họ nên thay thế phải đo khoảng trống thực.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải cỡ ống | DN15 đến DN80 (1/2 đến 3 inch) |
| Kết nối | 2 đầu rắc co ren (đai ốc xoay) |
| Chiều dài họ Trung Quốc | DN15 170; DN20 170; DN25 175; DN32 165; DN40 175; DN50 175; DN65 240; DN80 285 mm |
| Chiều dài Comeval S30 | 200 mm (DN20 đến DN50); 240 mm (DN65, DN80) |
| Chuyển vị dọc trục họ Trung Quốc | nén 10 mm, giãn 5 mm |
| Chuyển vị dọc trục Comeval S30 | nén 22 mm, giãn 6 mm |
| Lệch ngang | 20 mm (họ Trung Quốc); 22 mm (Comeval S30) |
| Góc lệch | 45° (họ Trung Quốc, Comeval); Genebre 35° ở DN40, 25° ở DN50 đến DN80 |
| Áp nổ | 30 bar (Comeval S30, Genebre 2830) |
| Rắc co | gang dẻo mạ kẽm EN-GJMB-350-10 (Comeval) |
| Nhiệt độ EPDM | -35 đến +120 °C hoặc -10 đến +105 °C, tùy hãng |
| Nhiệt độ NBR | -30 đến +120 °C |
Bảng tra khớp nối mềm cao su nối ren DN15 đến DN80
Bảng có 13 dòng chia ba nhóm: 8 cỡ DN15 đến DN80 của họ Trung Quốc, 2 dòng Comeval và 3 dòng Genebre.
| Nhóm | Cỡ | L (mm) | Giãn (mm) | Nén (mm) | Lệch ngang (mm) | Góc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Họ Trung Quốc | DN15 (1/2 inch) | 170 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN20 (3/4 inch) | 170 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN25 (1 inch) | 175 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN32 (1 1/4 inch) | 165 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN40 (1 1/2 inch) | 175 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN50 (2 inch) | 175 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN65 (2 1/2 inch) | 240 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Họ Trung Quốc | DN80 (3 inch) | 285 | 5 | 10 | 20 | 45° |
| Comeval S30 | DN20 đến DN50 | 200 | 6 | 22 | 22 | 45° |
| Comeval S30 | DN65, DN80 | 240 | 6 | 22 | 22 | 45° |
| Genebre 2830 | DN40 | Không công bố | 6 | 22 | 22 | 35° |
| Genebre 2830 | DN50 | Không công bố | 6 | 22 | 22 | 25° |
| Genebre 2830 | DN65, DN80 | 245 | 6 | 22 | 22 | 25° |
Báo giá khớp nối mềm cao su nối ren
Giá phụ thuộc cỡ DN, loại cao su (EPDM hay NBR), hãng, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi DN, hệ ren và ảnh khớp cũ qua Zalo để nhận báo giá theo đơn.
Đặt khớp nối mềm cao su nối ren theo DN và hệ ren
Đọc DN và chiều dài trên khớp cũ, hoặc đo khoảng trống giữa hai đầu ống, rồi xác định hệ ren BSP hay NPT. Kho có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc.
Cách chọn khớp nối mềm cao su nối ren theo môi chất, nhiệt độ và áp
- Môi chất: nước dùng EPDM, dầu dùng NBR; giữ nhiệt độ môi chất không quá +105 đến +120 °C.
- Ren: đo ren ống và bơm (BSP hay NPT) trước khi đặt.
- Chiều dài: hai họ lệch nhau 25 đến 35 mm; đo khoảng trống thực trước khi đặt.
- Cỡ lớn: cần bù lớn hơn 10 đến 22 mm hoặc ống từ DN100 trở lên thì dùng khớp mặt bích.
- Áp: áp nổ 30 bar không phải áp làm việc; áp làm việc tối đa xác nhận theo hãng và nhiệt độ môi chất.
Lỗi thường gặp ở khớp nối mềm cao su nối ren và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp khi lắp khớp rắc co cho bơm và đường ống nhỏ.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rỉ ở rắc co sau khi siết | Ren lệch hệ BSP hay NPT, hoặc siết lệch tâm | Kiểm hệ ren, dùng băng keo non hoặc gioăng theo hãng, siết đều |
| Cao su xoắn vặn, nứt nhanh | Siết rắc co khi khớp đã xoắn | Giữ khớp thẳng trục khi siết, không dùng khớp để vặn ống |
| Phồng hoặc nổ khớp | Áp hoặc nhiệt độ vượt hạn của cao su | Đo áp và nhiệt thực, thêm van giảm áp nếu có xung |
| Trương mềm trong đường dầu | Dùng EPDM cho dầu khoáng | Đổi sang NBR |
Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập.
Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm cao su nối ren
Khớp nối mềm nối ren dùng cho cỡ ống nào?
Từ DN15 đến DN80 (1/2 đến 3 inch). Từ DN100 trở lên dùng khớp mặt bích một cầu hoặc hai cầu.
Khớp nối mềm nối ren bù được bao nhiêu mm?
Họ Trung Quốc nén 10 mm, giãn 5 mm, lệch ngang 20 mm; Comeval S30 nén 22 mm, giãn 6 mm, lệch 22 mm.
Áp suất làm việc tối đa của khớp nối ren là bao nhiêu?
Áp nổ là 30 bar (Comeval S30, Genebre 2830); áp làm việc xác nhận với hãng theo nhiệt độ môi chất.
Khớp nối ren dùng cho nước nóng bao nhiêu độ?
EPDM tới +120 °C ở một hãng, +105 °C ở hãng khác; trên +105 °C cần xác nhận hãng.




