Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Oring silicone: Năm oring silicone đỏ cam tiết diện tròn đặt chồng mép nhau

O ring silicone VMQ 70 Shore A, cỡ AS568 ID 2,90 đến 63,09mm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Cao su silicone VMQ đúc, tiết diện tròn
  • Nhiệt độ làm việc (kho): −40 °C đến +200 °C
  • Dải nhiệt theo Trelleborg: −50 °C đến +175 °C, ngắn hạn tới +230 °C
  • Dải nhiệt theo Parker: Chịu nhiệt tới 232 °C, dẻo lạnh xuống −59 °C
  • Độ cứng: 70 Shore A chuẩn; Trelleborg có VMQ 50, 60, 70, mỗi cấp ± 5
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhSilicon chịu nhiệt
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. O ring silicone là gì, khác oring NBR và oring Viton thế nào
  2. Các loại o ring silicone theo độ cứng và hợp chất
  3. Thông số kỹ thuật o ring silicone
  4. Bảng tra cỡ AS568 o ring silicone
  5. Báo giá o ring silicone
  6. Đặt o ring silicone theo mã AS568, JIS hoặc cỡ ID x CS
  7. Cách chọn o ring silicone theo nhiệt độ, môi chất và áp suất
  8. Lỗi thường gặp ở o ring silicone và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về o ring silicone
  10. Oring silicone chịu nhiệt bao nhiêu độ?
  11. Oring silicone độ cứng bao nhiêu?
  12. Oring silicone có chịu dầu không?
  13. Oring silicone có an toàn thực phẩm không?
  14. Oring silicone theo chuẩn cỡ nào?

O ring silicone (oring silicone, oring silicon, oring VMQ) là vòng oring tiết diện tròn đúc từ silicon chịu nhiệt VMQ, độ cứng chuẩn 70 Shore A, cỡ theo AS568 hoặc JIS B 2401. Kho ghi dải làm việc −40 °C đến +200 °C, dùng làm kín tĩnh cho thiết bị thực phẩm và y tế.

O ring silicone là gì, khác oring NBR và oring Viton thế nào

Oring silicone chịu nước, cồn, glycol và ozone, nhưng không chịu dầu khoáng và bền xé thấp. Oring NBR chịu dầu khoáng nên hợp máy có dầu thủy lực. Oring Viton nâu chịu dầu tới 200 °C.

Các loại o ring silicone theo độ cứng và hợp chất

Kho chia theo độ cứng và mục đích dùng, kèm mã hợp chất của hãng để đối chiếu.

  • Oring silicone 70 Shore A: độ cứng chuẩn, Trelleborg ghi VMQ 70 mã S70R, ví dụ AS568-214 VMQ 70.
  • Oring silicone mềm 50-60 Shore A: Trelleborg VMQ 50 (S50T) và VMQ 60 (S60), hợp mặt bích nhựa, áp thấp, lực siết nhỏ.
  • Oring silicone thực phẩm: hợp chất theo FDA 21 CFR 177.2600 hoặc BfR XV, Parker có S0802-40 (trắng), S0317-60, S1138-70, S0355-75.
  • Oring fluorosilicone FVMQ 70: chịu nhiên liệu và dầu khoáng tốt hơn VMQ, Parker ghi tới 177 °C, lạnh khoảng −73 °C.
  • Hộp oring silicone nhiều cỡ: hộp chia ngăn để sửa chữa thiết bị thực phẩm, nồi hấp; cỡ lẻ bán theo đơn.

Thông số kỹ thuật o ring silicone

Oring silicone làm việc từ −40 °C đến +200 °C theo số của kho, độ cứng 70 ± 5 Shore A, tiết diện từ 1,78 đến 6,99 mm.

Thông sốGiá trị
Vật liệuCao su silicone VMQ đúc, tiết diện tròn
Nhiệt độ làm việc (kho)−40 °C đến +200 °C
Dải nhiệt theo Trelleborg−50 °C đến +175 °C, ngắn hạn tới +230 °C
Dải nhiệt theo ParkerChịu nhiệt tới 232 °C, dẻo lạnh xuống −59 °C
Độ cứng70 Shore A chuẩn; Trelleborg có VMQ 50, 60, 70, mỗi cấp ± 5
Tiêu chuẩn cỡAS568 (Mỹ), JIS B 2401 dãy P và G (Nhật)
Tiết diện AS568Dãy 0xx 1,78 mm; 1xx 2,62 mm; 2xx 3,53 mm; 3xx 5,33 mm; 4xx 6,99 mm
Tiết diện JIS B 2401Dãy P (động) 1,9 / 2,4 / 3,5 / 5,7 / 8,4 mm; dãy G (tĩnh) 3,1 và 5,7 mm
Độ ép tiết diện rãnh tĩnh (Parker)1,78 mm: 22-32%; 2,62 mm: 17-24%; 3,53 mm: 16-23%; 5,33 mm: 15-21%; 6,99 mm: 15-20%
Môi chất chịu đượcNước, cồn, glycol, acetone, dầu phanh không gốc dầu khoáng, dung dịch nước loãng, axit yếu
Môi chất không dùngDầu khoáng, mỡ và nhiên liệu gốc dầu mỏ, benzene, toluene, xylene, chloroform, axit nitric, axit cromic, clo
Hơi nướcÁp thường hầu như không làm hỏng; áp cao trên 150 °C phân hủy mạch siloxane (Shin-Etsu)
Tiếp xúc thực phẩmFDA 21 CFR 177.2600; BfR XV; Trelleborg ghi VMQ dùng cho làm kín thực phẩm và y tế
Màu thường gặpTrắng, đỏ nâu
Hạn chế cơ họcBền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh, thấm khí cao

Bảng tra cỡ AS568 o ring silicone

Bảng có 18 cỡ AS568 thông dụng làm được bằng silicone, chia 4 dãy tiết diện 1,78 / 2,62 / 3,53 / 5,33 mm, đường kính trong 2,90 đến 63,09 mm.

Mã AS568NhómID (mm)CS (mm)OD (mm)Vật liệu
AS568-006dãy 0xx (CS 1,78 mm)2,901,786,46VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-008dãy 0xx (CS 1,78 mm)4,471,788,03VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-010dãy 0xx (CS 1,78 mm)6,071,789,63VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-012dãy 0xx (CS 1,78 mm)9,251,7812,81VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-014dãy 0xx (CS 1,78 mm)12,421,7815,98VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-016dãy 0xx (CS 1,78 mm)15,601,7819,16VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-018dãy 0xx (CS 1,78 mm)18,771,7822,33VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-020dãy 0xx (CS 1,78 mm)21,951,7825,51VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-110dãy 1xx (CS 2,62 mm)9,192,6214,43VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-114dãy 1xx (CS 2,62 mm)15,542,6220,78VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-120dãy 1xx (CS 2,62 mm)25,072,6230,31VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-128dãy 1xx (CS 2,62 mm)37,772,6243,01VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-210dãy 2xx (CS 3,53 mm)18,643,5325,70VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-214dãy 2xx (CS 3,53 mm)24,993,5332,05VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-220dãy 2xx (CS 3,53 mm)34,523,5341,58VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-230dãy 2xx (CS 3,53 mm)63,093,5370,15VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-320dãy 3xx (CS 5,33 mm)27,945,3338,60VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)
AS568-330dãy 3xx (CS 5,33 mm)53,345,3364,00VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60)

Cách đọc: ID là đường kính trong, CS là tiết diện, OD bằng ID cộng 2 lần CS. Cỡ ngoài bảng đặt theo ID x CS hoặc mã JIS B 2401, ví dụ G25 là ID 24,4 x CS 3,1 mm.

Báo giá o ring silicone

Giá oring silicone phụ thuộc cỡ ID x CS, độ cứng, màu, hợp chất thực phẩm hay thường và số lượng đặt. Gửi mã AS568 hoặc cỡ đo được, kho báo giá theo từng cỡ.

Đặt o ring silicone theo mã AS568, JIS hoặc cỡ ID x CS

Oring đúc nên không cắt theo bản vẽ. Cỡ chưa có sẵn thì đặt đúc theo đơn, hoặc dán vòng từ dây silicon tròn đặc khi cần gấp, mối dán không kín bằng oring đúc. Khi đặt, gửi ID x CS hoặc mã AS568/JIS, độ cứng, màu, số lượng, kèm ảnh vòng cũ qua Zalo. Kho xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn o ring silicone theo nhiệt độ, môi chất và áp suất

  • Chuyển động: silicone kém xé, kém mòn nên chỉ dùng tĩnh; vị trí chuyển động chọn NBR, FKM hoặc PU.
  • Dầu khoáng, xăng: không chọn VMQ; cần dải lạnh sâu kèm nhiên liệu thì chọn FVMQ.
  • Hơi nước trên 121 °C: chọn EPDM, Parker khuyên EPDM cho nước và hơi tới 149 °C.
  • Độ cứng: 70 Shore A cho đa số vị trí; mặt bích nhựa, lực siết nhỏ chọn 50-60.
  • Áp cao: silicone bị đùn vào khe dễ hơn; Parker xét vòng chặn khi áp trên 103,5 bar với oring thường, silicone cần sớm hơn.

Lỗi thường gặp ở o ring silicone và cách xử lý

Bốn hiện tượng hỏng ở oring VMQ, mỗi hiện tượng có nguyên nhân và cách xử lý riêng.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Oring phồng, mềm trong máy có dầuDầu khoáng làm VMQ trương nở, Shin-Etsu đo +40% thể tích với dầu ASTM #3 ở 150 °CĐổi NBR hoặc Viton FKM; cần lạnh sâu thì FVMQ
Oring rách, sứt khi lắp qua ren, cạnh lỗSilicone bền xé thấpVát dẫn hướng, bôi glycerin hoặc dầu thực phẩm, không dùng mỡ silicone
Oring nồi hấp cứng, nứtHơi nước áp cao; Parker xếp S0604-70 kém với hơi nướcChọn EPDM hoặc mác silicone chịu hơi
Oring bị đùn vào khe hởÁp cao, khe lớn, silicone mềmGiảm khe, tăng độ cứng hoặc thêm vòng chặn; áp cao nên chọn vật liệu khác

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Parker (O-Ring Handbook ORD 5700), Trelleborg, Shin-Etsu và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: AS568, JIS B 2401.

Câu hỏi thường gặp về o ring silicone

Oring silicone chịu nhiệt bao nhiêu độ?

−40 °C đến +200 °C theo số của kho. Hãng ghi khác nhau: Trelleborg −50 °C đến +175 °C, ngắn hạn +230 °C; Parker tới 232 °C và lạnh tới −59 °C.

Oring silicone độ cứng bao nhiêu?

Chuẩn 70 Shore A. Trelleborg làm VMQ 50, 60, 70, mỗi cấp ± 5 Shore A.

Oring silicone có chịu dầu không?

Không chịu dầu khoáng, mỡ và nhiên liệu gốc dầu mỏ. Dầu ASTM #3 ở 150 °C trong 168 giờ làm silicone phồng 40% thể tích (Shin-Etsu). Có dầu thì chọn NBR hoặc Viton.

Oring silicone có an toàn thực phẩm không?

Có, với hợp chất đạt FDA 21 CFR 177.2600 và BfR XV, như Parker S0802-40, S0317-60, S1138-70, S0355-75. Hỏi giấy của đúng lô khi đặt.

Oring silicone theo chuẩn cỡ nào?

AS568 với tiết diện 1,78 / 2,62 / 3,53 / 5,33 / 6,99 mm, ví dụ AS568-214 là ID 24,99 x CS 3,53 mm; hoặc JIS B 2401 dãy P, G.

Sản phẩm liên quan