Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Tấm silicon chịu nhiệt: Tấm silicon trắng dày xếp chồng, cận cạnh tấm

Tấm silicon chịu nhiệt dày 0,5 đến 12 mm, khổ 1 m đến 2 m

Giá tham khảo91.000 – 192.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +200 °C
  • Độ cứng: 65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
  • Tỷ trọng tấm đặc: 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
  • Tỷ trọng xốp đỏ: 0,9 đến 1,1 g/cm³, tính khối lượng theo 1,0
  • Khối lượng tấm đặc: 1,3 kg/m² mỗi mm dày
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhSilicon chịu nhiệt
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Tấm silicon là gì, khác tấm EPDM, NBR và vải silicone thế nào
  2. Các loại tấm silicon theo màu và kết cấu
  3. Thông số kỹ thuật tấm silicon chịu nhiệt
  4. Bảng tra độ dày tấm silicon
  5. Bảng giá tấm silicon
  6. Cắt tấm silicon bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất
  8. Lỗi thường gặp ở silicon tấm và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về tấm silicon
  10. Tấm silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
  11. Tấm silicon có những độ dày và khổ nào?
  12. 1 m² tấm silicon 3 mm nặng bao nhiêu?
  13. Tấm silicon có an toàn thực phẩm không?
  14. Giá tấm silicon bao nhiêu một kg?

Tấm silicon (tấm silicone, silicon tấm, cuộn silicon) là cao su silicone VMQ cán thành tấm hoặc cuộn khổ 1 m, dày 0,5 đến 12 mm, độ cứng 65 ± 5 Shore A, làm việc từ -40 °C đến +200 °C. Kho có tấm đặc trắng trong, đặc đỏ và xốp đỏ, kèm COA ghi RoHS và FDA.

Tấm silicon là gì, khác tấm EPDM, NBR và vải silicone thế nào

Tấm silicon là silicon chịu nhiệt dạng đặc, tỷ trọng 1,3 ± 0,1 g/cm³, chịu nhiệt cao hơn tấm EPDM và NBR (EPDM tấm của kho tới +120 °C). Đổi lại, silicone trương nở trong dầu khoáng và bền xé thấp nên chỉ dùng làm kín tĩnh.

Vải silicone là sợi thủy tinh phủ silicone, không đàn hồi như tấm đặc. Keo silicone là chất trám, không phải tấm.

Các loại tấm silicon theo màu và kết cấu

  • Tấm silicon đặc trắng trong: màu tự nhiên của silicone, hợp thực phẩm, dễ thấy bẩn; cuộn dày 0,5 / 1 / 2 / 3 mm.
  • Tấm silicon đặc đỏ: pha màu đỏ bằng oxit sắt, hay dùng làm gioăng cửa lò và lót máy ép nhiệt; dày 3 và 5 mm.
  • Tấm silicon xốp đỏ: xốp bọt kín, tỷ trọng 0,9 đến 1,1 g/cm³, mềm hơn tấm đặc, dùng làm đệm ép và gioăng kín bụi; dày 3 đến 12 mm.
  • Tấm silicon đen, xám và màu khác: nhận đặt màu theo yêu cầu.
  • Tấm cắt CNC thành gioăng: gioăng mặt bích, gioăng nắp, miếng đệm cắt theo bản vẽ.

Thông số kỹ thuật tấm silicon chịu nhiệt

Lô tấm của kho có COA XC-COA-2026-01: làm việc -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, tỷ trọng 1,3 ± 0,1 g/cm³.

Thông sốGiá trị
Nhiệt độ làm việc-40 °C đến +200 °C
Độ cứng65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
Tỷ trọng tấm đặc1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
Tỷ trọng xốp đỏ0,9 đến 1,1 g/cm³, tính khối lượng theo 1,0
Khối lượng tấm đặc1,3 kg/m² mỗi mm dày
Khối lượng xốp đỏ1,0 kg/m² mỗi mm dày
Khổ tấm đặc1 m mọi độ dày; dày 3 và 5 mm có thêm khổ 1,2 m, 1,5 m, 2 m
Tuân thủRoHS, FDA theo COA lô XC-COA-2026-01
Dầu khoángTrương nở; môi trường dầu khoáng chọn NBR
Hơi nước, nước nóngKhông dùng trên 121 °C
Hạn chế cơ họcBền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh, thấm khí cao
Dung sai cắt CNC±0,3 đến 0,5 mm

Bảng tra độ dày tấm silicon

Bảng có 13 dòng, chia ba nhóm: đặc trắng trong 0,5 đến 3 mm, đặc đỏ 3 đến 5 mm, xốp đỏ 3 đến 12 mm; khối lượng 0,65 đến 12 kg/m².

Độ dày (mm)NhómKhổKhối lượng (kg/m²)Giá bán tham khảo (đ/kg, chưa VAT 8%)
0,5Đặc trắng trong1 m0,6597.500 đến 135.000
1Đặc trắng trong1 m1,3101.400 đến 140.400
1 (lô nhập riêng)Đặc trắng trong1 m1,3138.470 đến 191.730
2Đặc trắng trong1 m2,691.000 đến 126.000
3Đặc trắng trong1 m; 1,2 m; 1,5 m; 2 m3,991.000 đến 126.000
3Đặc đỏ1 m; 1,2 m; 1,5 m; 2 m3,997.500 đến 135.000
5Đặc đỏ1 m; 1,2 m; 1,5 m; 2 m6,597.500 đến 135.000
5Đặc trắng trong1 m; 1,2 m; 1,5 m; 2 m6,5Không công bố
Độ dày khácĐặc1 m1,3 kg/m² mỗi mmKhông công bố
3Xốp đỏ1 m3,091.000 đến 126.000
5Xốp đỏ1 m5,091.000 đến 126.000
10Xốp đỏ1 m10,091.000 đến 126.000
12Xốp đỏ1 m12,091.000 đến 126.000

Bảng giá tấm silicon

Giá tham khảo tính theo kg, chưa VAT 8%. Đơn số lượng lớn gần mức thấp của khoảng giá.

NhómGiá thấp nhất đến cao nhất (đ/kg)
Tấm silicon đặc trắng 0,5 mm97.500 đến 135.000
Tấm silicon đặc trắng 1 mm101.400 đến 140.400
Tấm silicon đặc trắng 1 mm (lô nhập riêng)138.470 đến 191.730
Tấm silicon đặc trắng 2 và 3 mm91.000 đến 126.000
Tấm silicon đặc đỏ 3 và 5 mm97.500 đến 135.000
Tấm silicon xốp đỏ 3 đến 12 mm91.000 đến 126.000

Cắt tấm silicon bằng máy CNC theo bản vẽ

Máy CNC cắt gioăng và miếng đệm silicon theo bản vẽ DXF, PDF hoặc ảnh có kích thước, dung sai ±0,3 đến 0,5 mm. Gửi kèm độ dày, màu, số lượng, môi chất và nhiệt độ làm việc qua Zalo.

Gioăng mặt bích thường dày 2 đến 3 mm; chi tiết dài hơn 1 m nên đặt tấm dày 3 hoặc 5 mm để có khổ 1,2 m, 1,5 m hoặc 2 m.

Cách chọn silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất

Tới +200 °C chọn silicone. Trên 200 °C liên tục thì hỏi lại kho, vì lô tấm chưa có phiếu kiểm cho 220 đến 300 °C.

  • Môi chất: có dầu khoáng, xăng, diesel thì chọn NBR hoặc Viton FKM; dầu ASTM #3 ở 150 °C làm silicone phồng 40% thể tích (Shin-Etsu).
  • Độ dày: gioăng mặt bích 2 đến 3 mm, đệm lót máy ép 3 đến 5 mm, cần đàn hồi nhiều và lực ép thấp thì chọn xốp đỏ.
  • Thực phẩm: chọn tấm trắng trong và hỏi COA đúng lô (RoHS, FDA).

Kho còn có gioăng silicon, ống silicon và o ring silicone.

Lỗi thường gặp ở silicon tấm và cách xử lý

Bốn lỗi thường gặp đều đến từ môi chất, kiểu lắp hoặc cách tính khối lượng.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Gioăng phồng, mềm nhũn sau vài tuầnTiếp xúc dầu khoáng hoặc nhiên liệu; diesel làm silicone phồng 105% thể tích sau 168 giờ ở 50 °C (Shin-Etsu)Đổi sang NBR cho dầu thường, Viton FKM cho dầu nóng tới 200 °C
Gioăng rách khi tháo lắp, rách ở góc bu lôngSilicone bền xé thấp; lỗ bu lông sát mépChừa mép quanh lỗ rộng hơn, không kéo trượt gioăng qua cạnh sắc, chỉ dùng tĩnh
Gioăng nồi hấp cứng, nứt sau một thời gianHơi nước áp cao trên 121 °CChọn EPDM (Parker: nước, hơi tới 149 °C) hoặc thay định kỳ
Tính sai khối lượng, báo giá lệchDùng hệ số 0,97 kg/m² mỗi mm của bảng giá nhà cung cấp làm tỷ trọng, hoặc tính xốp theo 1,3Tấm đặc tính 1,3 kg/m² mỗi mm; xốp tính 1,0

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker, Parker (O-Ring Handbook ORD 5700), Trelleborg và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập.

Câu hỏi thường gặp về tấm silicon

Tấm silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Lô kho ghi -40 °C đến +200 °C theo COA XC-COA-2026-01. Kho không có phiếu kiểm trên 200 °C.

Tấm silicon có những độ dày và khổ nào?

Đặc trắng trong 0,5 / 1 / 2 / 3 mm, đặc đỏ 3 / 5 mm, xốp đỏ 3 đến 12 mm. Khổ 1 m, riêng dày 3 và 5 mm có thêm khổ 1,2 m, 1,5 m, 2 m.

1 m² tấm silicon 3 mm nặng bao nhiêu?

Khoảng 3,9 kg (tỷ trọng 1,3 g/cm³ nhân 3 mm). Tấm xốp đỏ 3 mm khoảng 3,0 kg vì tính theo 1,0 g/cm³.

Tấm silicon có an toàn thực phẩm không?

Có, lô tấm trắng trong của kho có COA ghi RoHS và FDA. Hỏi COA đúng lô khi đặt hàng.

Giá tấm silicon bao nhiêu một kg?

Tham khảo 91.000 đến 140.400 đ/kg tùy độ dày và màu, chưa VAT 8%; lô nhập riêng dày 1 mm 138.470 đến 191.730 đ/kg. Đơn số lượng lớn gần mức thấp.

Sản phẩm liên quan