Ống silicon chịu nhiệt: lòng 2mm tới phi 40, -40 °C đến +200 °C
Giá tham khảo10.000 – 29.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Cao su silicone VMQ, đùn liền
- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +200 °C
- Nước nóng, hơi nước: Không quá 121 °C
- Tỷ trọng: 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
- Tuân thủ: RoHS, FDA theo COA lô silicone XC-COA-2026-01
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Silicon chịu nhiệt |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Ống silicon là gì, khác dây silicon và ống teflon thế nào
- Các loại ống silicon theo cỡ và kết cấu
- Thông số kỹ thuật ống silicon
- Bảng tra cỡ ống silicon theo lòng x ngoài
- Bảng giá ống silicon theo cỡ lòng x ngoài
- Cắt ống silicon theo chiều dài đặt
- Cách chọn ống silicon theo áp suất, nhiệt độ và môi chất
- Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về ống silicon
- Ống silicon 8mm là lòng hay ngoài?
- Ống silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Ống silicon chịu áp bao nhiêu bar?
- Ống silicon có an toàn thực phẩm không?
- Ống silicon có cắt theo chiều dài không?
Ống silicon (ống silicone) là ống cao su silicone VMQ đùn liền, gọi cỡ theo lòng x ngoài, ví dụ 8x12mm. Ống silicon chịu nhiệt làm việc từ -40 °C đến +200 °C, tỷ trọng 1,3 g/cm³. Kho có lòng 2mm tới phi 40, bán theo mét, cắt theo chiều dài đặt.






Ống silicon là gì, khác dây silicon và ống teflon thế nào
Ống silicon mềm, đàn hồi, uốn cong được và rỗng lòng. Dây silicon tròn là dây đặc, không có lòng. Ống teflon PTFE cứng, trắng đục, chịu dầu và dung môi tới 260 °C nhưng không đàn hồi; ống silicon không chịu dầu khoáng và dung môi. Cả nhóm thuộc silicon chịu nhiệt.
Các loại ống silicon theo cỡ và kết cấu
Ống chia theo cỡ lòng và kết cấu thành ống; muốn chịu áp vài bar thì dùng ống bố vải polyester hoặc ống 80 Shore A.
- Cỡ nhỏ, lòng 2 đến 12mm: trắng trong, có từ 2x4 đến 12x16mm, người mua gõ theo lòng.
- Cỡ lớn, lòng 14mm tới phi 40: kho có tới phi 40, người mua gõ "phi N".
- Ống thực phẩm, y tế: dòng lưu hóa platin làm trong phòng sạch, thử USP Class VI, ISO 10993-5 như Saint-Gobain Sani-Tech STHT-80; thông số của hãng, không áp cho ống kho.
- Ống bố vải polyester: 3 đến 5 lớp vải trong thành 4 đến 6,3mm, dùng làm ống két nước, ống turbo.
- Ống có lò xo thép: lò xo trong thành ống giữ lòng không bẹp khi hút chân không hoặc uốn cong.
Thông số kỹ thuật ống silicon
Ống silicon làm việc từ -40 °C đến +200 °C với tỷ trọng 1,3 g/cm³, lô silicone của kho có COA ghi RoHS và FDA. Ống trơn chỉ 0,6 đến 3,7 bar ở 21 °C theo bảng AdvantaSil APST.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Cao su silicone VMQ, đùn liền |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến +200 °C |
| Nước nóng, hơi nước | Không quá 121 °C |
| Tỷ trọng | 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29) |
| Tuân thủ | RoHS, FDA theo COA lô silicone XC-COA-2026-01 |
| Dải cỡ | Lòng 2mm tới phi 40 |
| Cách gọi cỡ | Lòng x ngoài (mm); thành = (ngoài - lòng) / 2 |
| Màu | Trắng trong (màu tự nhiên) |
| Đóng gói | Cuộn, bán theo mét |
| Khối lượng mỗi mét | π/4 x (ngoài² - lòng²) x 1,3 g/m; 8x12 ≈ 81,7 g/m, 16x20 ≈ 147 g/m |
| Áp làm việc ống trơn, 21 °C (AdvantaSil APST, của hãng) | 0,6 đến 3,7 bar tuỳ cỡ; lòng 6,35 x thành 3,18mm: 1,5 bar |
| Điểm giòn lạnh (Shin-Etsu) | -60 °C đến -70 °C |
| Môi chất không dùng | Dầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit và kiềm đậm đặc |
Bảng tra cỡ ống silicon theo lòng x ngoài
Bảng có 14 dòng, chia hai nhóm: cỡ nhỏ lòng 2 đến 12mm và cỡ lớn từ 14mm tới phi 40. Cỡ ≤ 12mm người mua gõ theo đường kính lòng, nên "ống silicon 8mm" là lòng 8mm. Cỡ lớn gõ "phi N", ví dụ ống silicon phi 16 là 16x20.
| Cỡ lòng x ngoài (mm) | Nhóm cỡ | Thành ống (mm) | Khối lượng (g/m) |
|---|---|---|---|
| 2x4 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 12,3 |
| 3x5 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 16,3 |
| 4x6 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 20,4 |
| 5x8 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,5 | 39,8 |
| 6x8 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 28,6 |
| 6x10 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 65,3 |
| 8x10 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 36,8 |
| 8x12 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 81,7 |
| 10x12 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 44,9 |
| 10x14 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 98,0 |
| 12x16 | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 114,4 |
| 14x18 | Cỡ lớn, gõ phi N | 2,0 | 130,7 |
| 16x20 | Cỡ lớn, gõ phi N | 2,0 | 147,0 |
| phi 25 tới phi 40 | Cỡ lớn, gõ phi N | Không công bố | Không công bố |
Bảng giá ống silicon theo cỡ lòng x ngoài
Giá ống silicon tính theo mét, chưa VAT 8%, thấp nhất 10.000 đ/m cho cỡ nhỏ; 12 cỡ từ 2×4 đến 16×20 mm có sẵn, đơn cuộn hoặc số lượng lớn giá tốt hơn. Cỡ phi 25 tới phi 40 báo giá theo đơn.
| Cỡ ống lòng x ngoài (mm) | Giá tham khảo (đ/m) | Nhóm |
|---|---|---|
| 2×4 | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| 3×5 | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| 4×6 | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| 5×8 (fumed) | 10.000 – 11.900 | Cỡ nhỏ |
| 6×8 | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| 6×10 | 10.400 – 13.000 | Cỡ nhỏ |
| 8×10 | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| 10×12 | 10.000 | Cỡ vừa |
| 10×14 | 15.500 – 19.400 | Cỡ vừa |
| 12×16 | 18.100 – 22.600 | Cỡ vừa |
| 14×18 | 20.600 – 25.800 | Cỡ vừa |
| 16×20 | 23.200 – 29.000 | Cỡ vừa |
Cắt ống silicon theo chiều dài đặt
Ống silicon được cắt theo chiều dài đặt hàng, không gia công CNC. Khi đặt, gửi lòng x ngoài, chiều dài từng đoạn, môi chất, nhiệt độ và áp làm việc để kho chọn loại ống. Kho giao toàn quốc, xuất hóa đơn VAT.
Cách chọn ống silicon theo áp suất, nhiệt độ và môi chất
Lòng ống nhỏ hơn đuôi nối khoảng 0,5 đến 1mm để ôm chặt; các điều kiện còn lại gồm áp, nhiệt và môi chất.
- Áp suất: ống trơn dùng áp thấp; trên khoảng 3 bar chọn ống bố vải hoặc ống 80 Shore A.
- Độ dày thành: cùng lòng 3,18mm, thành 3,18mm chịu 2,6 bar so với 1,6 bar của thành 1,59mm (APST).
- Nhiệt độ: tới +200 °C với khí khô; nước nóng và hơi không quá 121 °C.
- Dầu, xăng: không dùng silicone, chọn ống teflon PTFE hoặc ống cao su NBR.
Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý
Bốn lỗi gặp nhiều ở ống silicon, hầu hết do chọn ống không hợp áp, đầu nối hoặc môi chất.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ống phồng, bục ở đầu bơm | Ống trơn dùng quá áp; lòng 6,35 thành 1,59mm chỉ 0,9 bar | Chọn thành dày hơn hoặc ống bố vải, đặt van an toàn |
| Ống tuột khỏi đầu nối khi nóng | Lòng ống bằng hoặc lớn hơn đuôi nối, silicone mềm hơn khi nóng | Chọn lòng nhỏ hơn đuôi nối, dùng đai kẹp inox |
| Ống bẹp khi hút | Ống trơn thành mỏng không chịu chân không | Dùng ống thành dày, ống có lò xo thép hoặc ống 80 Shore A |
| Ống trương, nhớt sau khi dẫn dầu | Silicone trương nở trong dầu khoáng, thể tích +40% với dầu ASTM #3 ở 150 °C | Đổi sang ống teflon PTFE hoặc ống NBR |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 10993-5, ASTM D1599, ISO 10993.
Câu hỏi thường gặp về ống silicon
Ống silicon 8mm là lòng hay ngoài?
Là đường kính lòng 8mm. Kho có hai cỡ lòng 8: 8x10mm thành 1mm và 8x12mm thành 2mm, khoảng 81,7 g/m.
Ống silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Từ -40 °C đến +200 °C theo COA lô silicone của kho. Với nước nóng và hơi nước thì không quá 121 °C.
Ống silicon chịu áp bao nhiêu bar?
Ống trơn chỉ chịu áp thấp: bảng AdvantaSil APST ghi 0,6 đến 3,7 bar ở 21 °C. Ống bố vải Samco lòng 25mm làm việc 6,1 bar, nổ 24,2 bar.
Ống silicon có an toàn thực phẩm không?
Có thể dùng cho thực phẩm: silicone đáp ứng FDA 21 CFR 177.2600 và BfR XV, COA silicone của kho ghi RoHS, FDA. Ống y tế cần thêm thử USP Class VI, ISO 10993.
Ống silicon có cắt theo chiều dài không?
Có. Ống bán theo mét, cắt đúng chiều dài đặt; gửi lòng x ngoài và chiều dài.