Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Ống silicon chịu nhiệt: Cận cảnh đoạn ống silicone trong suốt, thấy rõ lòng ống và thành ống

Ống silicon chịu nhiệt: lòng 2mm tới phi 40, -40 °C đến +200 °C

Giá tham khảo10.000 – 29.000 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Cao su silicone VMQ, đùn liền
  • Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +200 °C
  • Nước nóng, hơi nước: Không quá 121 °C
  • Tỷ trọng: 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
  • Tuân thủ: RoHS, FDA theo COA lô silicone XC-COA-2026-01
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhSilicon chịu nhiệt
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Ống silicon là gì, khác dây silicon và ống teflon thế nào
  2. Các loại ống silicon theo cỡ và kết cấu
  3. Thông số kỹ thuật ống silicon
  4. Bảng tra cỡ ống silicon theo lòng x ngoài
  5. Bảng giá ống silicon theo cỡ lòng x ngoài
  6. Cắt ống silicon theo chiều dài đặt
  7. Cách chọn ống silicon theo áp suất, nhiệt độ và môi chất
  8. Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về ống silicon
  10. Ống silicon 8mm là lòng hay ngoài?
  11. Ống silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
  12. Ống silicon chịu áp bao nhiêu bar?
  13. Ống silicon có an toàn thực phẩm không?
  14. Ống silicon có cắt theo chiều dài không?

Ống silicon (ống silicone) là ống cao su silicone VMQ đùn liền, gọi cỡ theo lòng x ngoài, ví dụ 8x12mm. Ống silicon chịu nhiệt làm việc từ -40 °C đến +200 °C, tỷ trọng 1,3 g/cm³. Kho có lòng 2mm tới phi 40, bán theo mét, cắt theo chiều dài đặt.

Ống silicon là gì, khác dây silicon và ống teflon thế nào

Ống silicon mềm, đàn hồi, uốn cong được và rỗng lòng. Dây silicon tròn là dây đặc, không có lòng. Ống teflon PTFE cứng, trắng đục, chịu dầu và dung môi tới 260 °C nhưng không đàn hồi; ống silicon không chịu dầu khoáng và dung môi. Cả nhóm thuộc silicon chịu nhiệt.

Các loại ống silicon theo cỡ và kết cấu

Ống chia theo cỡ lòng và kết cấu thành ống; muốn chịu áp vài bar thì dùng ống bố vải polyester hoặc ống 80 Shore A.

  • Cỡ nhỏ, lòng 2 đến 12mm: trắng trong, có từ 2x4 đến 12x16mm, người mua gõ theo lòng.
  • Cỡ lớn, lòng 14mm tới phi 40: kho có tới phi 40, người mua gõ "phi N".
  • Ống thực phẩm, y tế: dòng lưu hóa platin làm trong phòng sạch, thử USP Class VI, ISO 10993-5 như Saint-Gobain Sani-Tech STHT-80; thông số của hãng, không áp cho ống kho.
  • Ống bố vải polyester: 3 đến 5 lớp vải trong thành 4 đến 6,3mm, dùng làm ống két nước, ống turbo.
  • Ống có lò xo thép: lò xo trong thành ống giữ lòng không bẹp khi hút chân không hoặc uốn cong.

Thông số kỹ thuật ống silicon

Ống silicon làm việc từ -40 °C đến +200 °C với tỷ trọng 1,3 g/cm³, lô silicone của kho có COA ghi RoHS và FDA. Ống trơn chỉ 0,6 đến 3,7 bar ở 21 °C theo bảng AdvantaSil APST.

Thông sốGiá trị
Vật liệuCao su silicone VMQ, đùn liền
Nhiệt độ làm việc-40 °C đến +200 °C
Nước nóng, hơi nướcKhông quá 121 °C
Tỷ trọng1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
Tuân thủRoHS, FDA theo COA lô silicone XC-COA-2026-01
Dải cỡLòng 2mm tới phi 40
Cách gọi cỡLòng x ngoài (mm); thành = (ngoài - lòng) / 2
MàuTrắng trong (màu tự nhiên)
Đóng góiCuộn, bán theo mét
Khối lượng mỗi métπ/4 x (ngoài² - lòng²) x 1,3 g/m; 8x12 ≈ 81,7 g/m, 16x20 ≈ 147 g/m
Áp làm việc ống trơn, 21 °C (AdvantaSil APST, của hãng)0,6 đến 3,7 bar tuỳ cỡ; lòng 6,35 x thành 3,18mm: 1,5 bar
Điểm giòn lạnh (Shin-Etsu)-60 °C đến -70 °C
Môi chất không dùngDầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit và kiềm đậm đặc

Bảng tra cỡ ống silicon theo lòng x ngoài

Bảng có 14 dòng, chia hai nhóm: cỡ nhỏ lòng 2 đến 12mm và cỡ lớn từ 14mm tới phi 40. Cỡ ≤ 12mm người mua gõ theo đường kính lòng, nên "ống silicon 8mm" là lòng 8mm. Cỡ lớn gõ "phi N", ví dụ ống silicon phi 16 là 16x20.

Cỡ lòng x ngoài (mm)Nhóm cỡThành ống (mm)Khối lượng (g/m)
2x4Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,012,3
3x5Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,016,3
4x6Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,020,4
5x8Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,539,8
6x8Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,028,6
6x10Cỡ nhỏ, gõ theo lòng2,065,3
8x10Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,036,8
8x12Cỡ nhỏ, gõ theo lòng2,081,7
10x12Cỡ nhỏ, gõ theo lòng1,044,9
10x14Cỡ nhỏ, gõ theo lòng2,098,0
12x16Cỡ nhỏ, gõ theo lòng2,0114,4
14x18Cỡ lớn, gõ phi N2,0130,7
16x20Cỡ lớn, gõ phi N2,0147,0
phi 25 tới phi 40Cỡ lớn, gõ phi NKhông công bốKhông công bố

Bảng giá ống silicon theo cỡ lòng x ngoài

Giá ống silicon tính theo mét, chưa VAT 8%, thấp nhất 10.000 đ/m cho cỡ nhỏ; 12 cỡ từ 2×4 đến 16×20 mm có sẵn, đơn cuộn hoặc số lượng lớn giá tốt hơn. Cỡ phi 25 tới phi 40 báo giá theo đơn.

Cỡ ống lòng x ngoài (mm)Giá tham khảo (đ/m)Nhóm
2×410.000Cỡ nhỏ
3×510.000Cỡ nhỏ
4×610.000Cỡ nhỏ
5×8 (fumed)10.000 – 11.900Cỡ nhỏ
6×810.000Cỡ nhỏ
6×1010.400 – 13.000Cỡ nhỏ
8×1010.000Cỡ nhỏ
10×1210.000Cỡ vừa
10×1415.500 – 19.400Cỡ vừa
12×1618.100 – 22.600Cỡ vừa
14×1820.600 – 25.800Cỡ vừa
16×2023.200 – 29.000Cỡ vừa

Cắt ống silicon theo chiều dài đặt

Ống silicon được cắt theo chiều dài đặt hàng, không gia công CNC. Khi đặt, gửi lòng x ngoài, chiều dài từng đoạn, môi chất, nhiệt độ và áp làm việc để kho chọn loại ống. Kho giao toàn quốc, xuất hóa đơn VAT.

Cách chọn ống silicon theo áp suất, nhiệt độ và môi chất

Lòng ống nhỏ hơn đuôi nối khoảng 0,5 đến 1mm để ôm chặt; các điều kiện còn lại gồm áp, nhiệt và môi chất.

  • Áp suất: ống trơn dùng áp thấp; trên khoảng 3 bar chọn ống bố vải hoặc ống 80 Shore A.
  • Độ dày thành: cùng lòng 3,18mm, thành 3,18mm chịu 2,6 bar so với 1,6 bar của thành 1,59mm (APST).
  • Nhiệt độ: tới +200 °C với khí khô; nước nóng và hơi không quá 121 °C.
  • Dầu, xăng: không dùng silicone, chọn ống teflon PTFE hoặc ống cao su NBR.

Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều ở ống silicon, hầu hết do chọn ống không hợp áp, đầu nối hoặc môi chất.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Ống phồng, bục ở đầu bơmỐng trơn dùng quá áp; lòng 6,35 thành 1,59mm chỉ 0,9 barChọn thành dày hơn hoặc ống bố vải, đặt van an toàn
Ống tuột khỏi đầu nối khi nóngLòng ống bằng hoặc lớn hơn đuôi nối, silicone mềm hơn khi nóngChọn lòng nhỏ hơn đuôi nối, dùng đai kẹp inox
Ống bẹp khi hútỐng trơn thành mỏng không chịu chân khôngDùng ống thành dày, ống có lò xo thép hoặc ống 80 Shore A
Ống trương, nhớt sau khi dẫn dầuSilicone trương nở trong dầu khoáng, thể tích +40% với dầu ASTM #3 ở 150 °CĐổi sang ống teflon PTFE hoặc ống NBR

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 10993-5, ASTM D1599, ISO 10993.

Câu hỏi thường gặp về ống silicon

Ống silicon 8mm là lòng hay ngoài?

Là đường kính lòng 8mm. Kho có hai cỡ lòng 8: 8x10mm thành 1mm và 8x12mm thành 2mm, khoảng 81,7 g/m.

Ống silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Từ -40 °C đến +200 °C theo COA lô silicone của kho. Với nước nóng và hơi nước thì không quá 121 °C.

Ống silicon chịu áp bao nhiêu bar?

Ống trơn chỉ chịu áp thấp: bảng AdvantaSil APST ghi 0,6 đến 3,7 bar ở 21 °C. Ống bố vải Samco lòng 25mm làm việc 6,1 bar, nổ 24,2 bar.

Ống silicon có an toàn thực phẩm không?

Có thể dùng cho thực phẩm: silicone đáp ứng FDA 21 CFR 177.2600 và BfR XV, COA silicone của kho ghi RoHS, FDA. Ống y tế cần thêm thử USP Class VI, ISO 10993.

Ống silicon có cắt theo chiều dài không?

Có. Ống bán theo mét, cắt đúng chiều dài đặt; gửi lòng x ngoài và chiều dài.

Sản phẩm liên quan