Gioăng silicon (ron silicon) chịu nhiệt, ron chữ E 12x10 đến 25x18 mm
Giá tham khảo50.000 – 141.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Cao su silicone VMQ
- Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +200 °C
- Độ cứng: 65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
- Tỷ trọng: 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
- Tuân thủ: RoHS, FDA theo COA lô tấm XC-COA-2026-01
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Silicon chịu nhiệt |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng silicon là gì, khác gioăng EPDM và NBR thế nào
- Các loại gioăng silicon theo kiểu mặt cắt và cách gia công
- Thông số kỹ thuật gioăng silicon
- Bảng tra gioăng silicon theo kiểu và cỡ
- Bảng giá gioăng silicon
- Cắt gioăng silicon bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất
- Lỗi thường gặp ở gioăng silicon và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon
- Gioăng silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Ron silicon chữ E có những cỡ nào?
- Gioăng silicon dùng cho nồi hấp được không?
- Cắt gioăng silicon theo bản vẽ dung sai bao nhiêu?
- Gioăng silicon có chịu dầu không?
Gioăng silicon (ron silicon, gioăng silicon chịu nhiệt) là chi tiết làm kín bằng cao su silicone VMQ thuộc nhóm silicon chịu nhiệt, làm việc từ -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A. Kho có ron chữ E 9 cỡ và gioăng cắt CNC từ tấm 0,5 đến 5 mm cho cửa lò sấy, nồi hấp áp thấp.






Gioăng silicon là gì, khác gioăng EPDM và NBR thế nào
Gioăng silicon chịu khí nóng tới +200 °C, cao hơn gioăng EPDM đen cùng màu, vì tấm EPDM trong kho chỉ tới +120 °C. Máy có dầu khoáng dùng gioăng NBR. Oring silicone là vòng đúc tiết diện tròn, còn keo silicone đổ tại chỗ không phải gioăng.
Các loại gioăng silicon theo kiểu mặt cắt và cách gia công
Gioăng silicon chia thành sáu nhóm theo hình dạng: gioăng cắt CNC từ tấm đặc, gioăng xốp dày 3 đến 12 mm và ron đùn định hình chữ E, P, U, vuông. Mỗi nhóm hợp một kiểu rãnh và lực đóng riêng.
- Gioăng cắt từ tấm đặc: cắt CNC từ tấm silicon theo bản vẽ, dùng cho mặt bích, nắp bồn.
- Ron chữ E: hai lớp môi, ép vào rãnh khung cửa; 9 cỡ mặt cắt.
- Ron chữ P: đuôi phẳng để bắt vít hoặc kẹp, bầu rỗng ép kín khi đóng cửa; đặt hàng theo yêu cầu.
- Ron chữ U: kẹp lên mép tôn hoặc mép kính; đặt hàng theo yêu cầu.
- Ron vuông, ron tròn đặc: đặt vào rãnh vuông hoặc rãnh tròn của nắp nồi hấp; ron tròn xem dây silicon.
- Gioăng xốp silicon: cắt từ xốp đỏ, mềm, lực đóng nhỏ, kín bụi.
Thông số kỹ thuật gioăng silicon
Silicone VMQ lô kho làm việc từ -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, tỷ trọng 1,3 ± 0,1 g/cm³, có COA RoHS và FDA.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Cao su silicone VMQ |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến +200 °C |
| Độ cứng | 65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5) |
| Tỷ trọng | 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29) |
| Tuân thủ | RoHS, FDA theo COA lô tấm XC-COA-2026-01 |
| Tấm đặc để cắt | Dày 0,5 / 1 / 2 / 3 mm (trắng trong), 3 / 5 mm (đỏ); khổ tới 2 m với tấm 3 và 5 mm |
| Tấm xốp để cắt | Dày 3 đến 12 mm, tỷ trọng 0,9 đến 1,1 g/cm³ |
| Ron chữ E | 9 cỡ mặt cắt rộng x cao, từ 12x10 đến 25x18 mm |
| Ron vuông | 18x18 mm, bán theo mét |
| Dung sai cắt CNC | ±0,3 đến 0,5 mm |
| Nước nóng và hơi nước | Không quá 121 °C |
| Môi chất không dùng | Dầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit và kiềm đậm đặc |
| Hạn chế cơ học | Bền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh, thấm khí cao |
Bảng tra gioăng silicon theo kiểu và cỡ
Bảng 14 dòng chia sáu nhóm: ron định hình chữ E (9 cỡ), gioăng cắt CNC từ tấm đặc, gioăng cắt từ xốp đỏ, ron chữ P, ron chữ U và ron vuông 18x18 mm.
| Mã / kiểu | Nhóm | Cỡ mặt cắt hoặc độ dày | Vật liệu | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|
| Ron chữ E 12x10 | Ron định hình chữ E | 12x10 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 14x12 | Ron định hình chữ E | 14x12 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 15x12 | Ron định hình chữ E | 15x12 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 16x13 | Ron định hình chữ E | 16x13 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 17x14 | Ron định hình chữ E | 17x14 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 18x15 | Ron định hình chữ E | 18x15 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 20x16 (hoặc 20x17) | Ron định hình chữ E | 20x16 (hoặc 20x17) (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 22x17 | Ron định hình chữ E | 22x17 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Ron chữ E 25x18 | Ron định hình chữ E | 25x18 (rộng x cao) | Silicone VMQ | Cửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp |
| Gioăng cắt từ tấm | Cắt CNC từ tấm đặc | Dày 0,5 / 1 / 2 / 3 / 5 mm | Silicone VMQ 65 ± 5 Shore A, trắng trong hoặc đỏ | Mặt bích, nắp bồn, nắp nồi, cửa tủ |
| Gioăng cắt từ tấm xốp | Cắt CNC từ xốp đỏ | Dày 3 đến 12 mm | Silicone xốp, 0,9 đến 1,1 g/cm³ | Cửa tủ kín bụi, lực đóng thấp |
| Ron chữ P | Ron định hình chữ P | Đặt hàng theo yêu cầu | Silicone VMQ | Cửa lò, cửa tủ sấy |
| Ron chữ U | Ron định hình chữ U | Đặt hàng theo yêu cầu | Silicone VMQ | Kẹp mép kính cửa lò, mép tôn |
| Ron vuông 18x18 | Ron định hình vuông | 18x18 mm | Silicone | Rãnh vuông nắp nồi hấp, cửa buồng |
Ron chữ E đọc theo rộng x cao mặt cắt: 15x12 là rộng 15 mm, cao 12 mm.
Bảng giá gioăng silicon
Giá tham khảo chưa VAT 8%, tính theo kg tấm hoặc theo mét; đơn số lượng lớn gần mức thấp. Gioăng cắt từ tấm tính theo kg tấm, chưa gồm công cắt.
| Nhóm | Khoảng giá (đ/đơn vị) |
|---|---|
| Gioăng cắt từ tấm silicon đặc (theo kg tấm) | 91.000 - 140.400 đ/kg |
| Gioăng cắt từ xốp silicon đỏ (theo kg tấm) | 91.000 - 126.000 đ/kg |
| Ron vuông silicone 18x18 | 50.260 - 69.590 đ/m |
Cắt gioăng silicon bằng máy CNC theo bản vẽ
Gioăng silicon được cắt CNC từ tấm dày 0,5 đến 5 mm (xốp 3 đến 12 mm), dung sai ±0,3 đến 0,5 mm. Kho nhận bản vẽ DXF, PDF hoặc ảnh có kích thước qua Zalo. Ron định hình cắt theo chiều dài; ron chữ P, chữ U đặt hàng theo yêu cầu.
Cách chọn gioăng silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất
Gioăng silicon chọn theo ba số: nhiệt độ tại cửa hoặc mặt bích, môi chất tiếp xúc và lực đóng. Khí nóng tới +200 °C hợp silicone; hơi nước trên 121 °C chọn EPDM; có dầu chọn NBR hoặc FKM.
- Đo rãnh: ron chữ E chọn theo rộng x cao mặt cắt từ 12x10 đến 25x18 mm, cao ron lớn hơn độ sâu rãnh.
- Lực đóng: cửa đóng nhẹ chọn ron bầu rỗng chữ P hoặc gioăng xốp; mặt bích siết bu lông chọn gioăng đặc cắt từ tấm.
- Thực phẩm: chọn silicone trắng trong có COA FDA.
- Chuyển động: không dùng cho chi tiết trượt hoặc quay, vì silicone bền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh.
Lỗi thường gặp ở gioăng silicon và cách xử lý
Bốn hiện tượng gặp nhiều ở ron silicon đều quy về nén dư, hơi nước áp cao, dầu khoáng và góc sắc.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ron cửa lò dẹt, hở khe sau vài tháng | Nén dư: ron bị ép quá mức hoặc nhiệt vượt +200 °C | Chọn cỡ ron vừa rãnh, kiểm nhiệt thực tế tại cửa; ron bầu rỗng chịu ép lặp tốt hơn |
| Gioăng nồi hấp nứt, cứng | Hơi nước áp cao trên 121 °C phá mạch siloxane (Shin-Etsu ghi mốc trên 150 °C) | Dùng EPDM cho hơi áp cao hoặc thay định kỳ |
| Gioăng phồng, mềm trong máy có dầu | Silicone trương nở trong dầu khoáng | Đổi sang gioăng NBR hoặc Viton FKM |
| Rách ở góc khi lắp | Silicone bền xé thấp, bị kéo căng qua góc sắc | Bo góc rãnh, không kéo giãn ron khi lắp |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker, Parker (O-Ring Handbook ORD 5700) và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 815-1.
Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon
Gioăng silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Từ -40 °C đến +200 °C theo COA lô silicone của kho. Nước nóng và hơi nước không quá 121 °C.
Ron silicon chữ E có những cỡ nào?
Có 9 cỡ mặt cắt rộng x cao: 12x10, 14x12, 15x12, 16x13, 17x14, 18x15, 20x16 (hoặc 20x17), 22x17 và 25x18 mm.
Gioăng silicon dùng cho nồi hấp được không?
Được với nồi hấp nhiệt tới 121 °C. Hơi áp cao trên 150 °C làm silicone phân hủy (Shin-Etsu), khi đó chọn EPDM.
Cắt gioăng silicon theo bản vẽ dung sai bao nhiêu?
Dung sai ±0,3 đến 0,5 mm, cắt CNC từ tấm dày 0,5 đến 5 mm.
Gioăng silicon có chịu dầu không?
Không. Silicone ngâm dầu ASTM #3 ở 150 °C trong 168 giờ phồng 40% thể tích và giảm 25 điểm độ cứng (Shin-Etsu). Có dầu thì chọn NBR hoặc Viton FKM.