Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Gioăng silicon: Ba gioăng vòng phẳng silicone trong mờ đặt trên nền đen bóng

Gioăng silicon (ron silicon) chịu nhiệt, ron chữ E 12x10 đến 25x18 mm

Giá tham khảo50.000 – 141.000 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Cao su silicone VMQ
  • Nhiệt độ làm việc: -40 °C đến +200 °C
  • Độ cứng: 65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
  • Tỷ trọng: 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
  • Tuân thủ: RoHS, FDA theo COA lô tấm XC-COA-2026-01
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhSilicon chịu nhiệt
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng silicon là gì, khác gioăng EPDM và NBR thế nào
  2. Các loại gioăng silicon theo kiểu mặt cắt và cách gia công
  3. Thông số kỹ thuật gioăng silicon
  4. Bảng tra gioăng silicon theo kiểu và cỡ
  5. Bảng giá gioăng silicon
  6. Cắt gioăng silicon bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Cách chọn gioăng silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất
  8. Lỗi thường gặp ở gioăng silicon và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon
  10. Gioăng silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
  11. Ron silicon chữ E có những cỡ nào?
  12. Gioăng silicon dùng cho nồi hấp được không?
  13. Cắt gioăng silicon theo bản vẽ dung sai bao nhiêu?
  14. Gioăng silicon có chịu dầu không?

Gioăng silicon (ron silicon, gioăng silicon chịu nhiệt) là chi tiết làm kín bằng cao su silicone VMQ thuộc nhóm silicon chịu nhiệt, làm việc từ -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A. Kho có ron chữ E 9 cỡ và gioăng cắt CNC từ tấm 0,5 đến 5 mm cho cửa lò sấy, nồi hấp áp thấp.

Gioăng silicon là gì, khác gioăng EPDM và NBR thế nào

Gioăng silicon chịu khí nóng tới +200 °C, cao hơn gioăng EPDM đen cùng màu, vì tấm EPDM trong kho chỉ tới +120 °C. Máy có dầu khoáng dùng gioăng NBR. Oring silicone là vòng đúc tiết diện tròn, còn keo silicone đổ tại chỗ không phải gioăng.

Các loại gioăng silicon theo kiểu mặt cắt và cách gia công

Gioăng silicon chia thành sáu nhóm theo hình dạng: gioăng cắt CNC từ tấm đặc, gioăng xốp dày 3 đến 12 mm và ron đùn định hình chữ E, P, U, vuông. Mỗi nhóm hợp một kiểu rãnh và lực đóng riêng.

  • Gioăng cắt từ tấm đặc: cắt CNC từ tấm silicon theo bản vẽ, dùng cho mặt bích, nắp bồn.
  • Ron chữ E: hai lớp môi, ép vào rãnh khung cửa; 9 cỡ mặt cắt.
  • Ron chữ P: đuôi phẳng để bắt vít hoặc kẹp, bầu rỗng ép kín khi đóng cửa; đặt hàng theo yêu cầu.
  • Ron chữ U: kẹp lên mép tôn hoặc mép kính; đặt hàng theo yêu cầu.
  • Ron vuông, ron tròn đặc: đặt vào rãnh vuông hoặc rãnh tròn của nắp nồi hấp; ron tròn xem dây silicon.
  • Gioăng xốp silicon: cắt từ xốp đỏ, mềm, lực đóng nhỏ, kín bụi.

Thông số kỹ thuật gioăng silicon

Silicone VMQ lô kho làm việc từ -40 °C đến +200 °C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, tỷ trọng 1,3 ± 0,1 g/cm³, có COA RoHS và FDA.

Thông sốGiá trị
Vật liệuCao su silicone VMQ
Nhiệt độ làm việc-40 °C đến +200 °C
Độ cứng65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
Tỷ trọng1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
Tuân thủRoHS, FDA theo COA lô tấm XC-COA-2026-01
Tấm đặc để cắtDày 0,5 / 1 / 2 / 3 mm (trắng trong), 3 / 5 mm (đỏ); khổ tới 2 m với tấm 3 và 5 mm
Tấm xốp để cắtDày 3 đến 12 mm, tỷ trọng 0,9 đến 1,1 g/cm³
Ron chữ E9 cỡ mặt cắt rộng x cao, từ 12x10 đến 25x18 mm
Ron vuông18x18 mm, bán theo mét
Dung sai cắt CNC±0,3 đến 0,5 mm
Nước nóng và hơi nướcKhông quá 121 °C
Môi chất không dùngDầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit và kiềm đậm đặc
Hạn chế cơ họcBền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh, thấm khí cao

Bảng tra gioăng silicon theo kiểu và cỡ

Bảng 14 dòng chia sáu nhóm: ron định hình chữ E (9 cỡ), gioăng cắt CNC từ tấm đặc, gioăng cắt từ xốp đỏ, ron chữ P, ron chữ U và ron vuông 18x18 mm.

Mã / kiểuNhómCỡ mặt cắt hoặc độ dàyVật liệuDùng cho
Ron chữ E 12x10Ron định hình chữ E12x10 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 14x12Ron định hình chữ E14x12 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 15x12Ron định hình chữ E15x12 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 16x13Ron định hình chữ E16x13 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 17x14Ron định hình chữ E17x14 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 18x15Ron định hình chữ E18x15 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 20x16 (hoặc 20x17)Ron định hình chữ E20x16 (hoặc 20x17) (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 22x17Ron định hình chữ E22x17 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Ron chữ E 25x18Ron định hình chữ E25x18 (rộng x cao)Silicone VMQCửa lò sấy, tủ sấy, tủ hấp
Gioăng cắt từ tấmCắt CNC từ tấm đặcDày 0,5 / 1 / 2 / 3 / 5 mmSilicone VMQ 65 ± 5 Shore A, trắng trong hoặc đỏMặt bích, nắp bồn, nắp nồi, cửa tủ
Gioăng cắt từ tấm xốpCắt CNC từ xốp đỏDày 3 đến 12 mmSilicone xốp, 0,9 đến 1,1 g/cm³Cửa tủ kín bụi, lực đóng thấp
Ron chữ PRon định hình chữ PĐặt hàng theo yêu cầuSilicone VMQCửa lò, cửa tủ sấy
Ron chữ URon định hình chữ UĐặt hàng theo yêu cầuSilicone VMQKẹp mép kính cửa lò, mép tôn
Ron vuông 18x18Ron định hình vuông18x18 mmSiliconeRãnh vuông nắp nồi hấp, cửa buồng

Ron chữ E đọc theo rộng x cao mặt cắt: 15x12 là rộng 15 mm, cao 12 mm.

Bảng giá gioăng silicon

Giá tham khảo chưa VAT 8%, tính theo kg tấm hoặc theo mét; đơn số lượng lớn gần mức thấp. Gioăng cắt từ tấm tính theo kg tấm, chưa gồm công cắt.

NhómKhoảng giá (đ/đơn vị)
Gioăng cắt từ tấm silicon đặc (theo kg tấm)91.000 - 140.400 đ/kg
Gioăng cắt từ xốp silicon đỏ (theo kg tấm)91.000 - 126.000 đ/kg
Ron vuông silicone 18x1850.260 - 69.590 đ/m

Cắt gioăng silicon bằng máy CNC theo bản vẽ

Gioăng silicon được cắt CNC từ tấm dày 0,5 đến 5 mm (xốp 3 đến 12 mm), dung sai ±0,3 đến 0,5 mm. Kho nhận bản vẽ DXF, PDF hoặc ảnh có kích thước qua Zalo. Ron định hình cắt theo chiều dài; ron chữ P, chữ U đặt hàng theo yêu cầu.

Cách chọn gioăng silicon chịu nhiệt theo nhiệt độ và môi chất

Gioăng silicon chọn theo ba số: nhiệt độ tại cửa hoặc mặt bích, môi chất tiếp xúc và lực đóng. Khí nóng tới +200 °C hợp silicone; hơi nước trên 121 °C chọn EPDM; có dầu chọn NBR hoặc FKM.

  • Đo rãnh: ron chữ E chọn theo rộng x cao mặt cắt từ 12x10 đến 25x18 mm, cao ron lớn hơn độ sâu rãnh.
  • Lực đóng: cửa đóng nhẹ chọn ron bầu rỗng chữ P hoặc gioăng xốp; mặt bích siết bu lông chọn gioăng đặc cắt từ tấm.
  • Thực phẩm: chọn silicone trắng trong có COA FDA.
  • Chuyển động: không dùng cho chi tiết trượt hoặc quay, vì silicone bền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh.

Lỗi thường gặp ở gioăng silicon và cách xử lý

Bốn hiện tượng gặp nhiều ở ron silicon đều quy về nén dư, hơi nước áp cao, dầu khoáng và góc sắc.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Ron cửa lò dẹt, hở khe sau vài thángNén dư: ron bị ép quá mức hoặc nhiệt vượt +200 °CChọn cỡ ron vừa rãnh, kiểm nhiệt thực tế tại cửa; ron bầu rỗng chịu ép lặp tốt hơn
Gioăng nồi hấp nứt, cứngHơi nước áp cao trên 121 °C phá mạch siloxane (Shin-Etsu ghi mốc trên 150 °C)Dùng EPDM cho hơi áp cao hoặc thay định kỳ
Gioăng phồng, mềm trong máy có dầuSilicone trương nở trong dầu khoángĐổi sang gioăng NBR hoặc Viton FKM
Rách ở góc khi lắpSilicone bền xé thấp, bị kéo căng qua góc sắcBo góc rãnh, không kéo giãn ron khi lắp

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker, Parker (O-Ring Handbook ORD 5700) và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 815-1.

Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon

Gioăng silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Từ -40 °C đến +200 °C theo COA lô silicone của kho. Nước nóng và hơi nước không quá 121 °C.

Ron silicon chữ E có những cỡ nào?

Có 9 cỡ mặt cắt rộng x cao: 12x10, 14x12, 15x12, 16x13, 17x14, 18x15, 20x16 (hoặc 20x17), 22x17 và 25x18 mm.

Gioăng silicon dùng cho nồi hấp được không?

Được với nồi hấp nhiệt tới 121 °C. Hơi áp cao trên 150 °C làm silicone phân hủy (Shin-Etsu), khi đó chọn EPDM.

Cắt gioăng silicon theo bản vẽ dung sai bao nhiêu?

Dung sai ±0,3 đến 0,5 mm, cắt CNC từ tấm dày 0,5 đến 5 mm.

Gioăng silicon có chịu dầu không?

Không. Silicone ngâm dầu ASTM #3 ở 150 °C trong 168 giờ phồng 40% thể tích và giảm 25 điểm độ cứng (Shin-Etsu). Có dầu thì chọn NBR hoặc Viton FKM.

Sản phẩm liên quan