Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Tấm trượt tự bôi trơn graphite: Tấm trượt đồng graphite hai lỗ lõm, chụp nghiêng

Tấm trượt tự bôi trơn graphite: JESW, JUWP, JSP, JSL, rộng 18-150 mm

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Hợp kim đồng thau: CuZn25Al5Mn4Fe3-C (tham chiếu Norelem)
  • Tỷ trọng: 8,2 g/cm³
  • Độ bền mỏi uốn: ±150 MPa
  • Hệ số ma sát điển hình: 0,04 đến 0,2
  • Hợp kim họ JDB cùng nhà sản xuất: CuZn25Al6Fe3Mn3
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhBạc tự bôi trơn
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Tấm trượt tự bôi trơn là gì, khác tấm đồng đặc, tấm PTFE và tấm UHMW thế nào
  2. Các loại tấm trượt tự bôi trơn theo dòng mã và kết cấu
  3. Thông số kỹ thuật tấm trượt tự bôi trơn
  4. Bảng tra mã tấm trượt tự bôi trơn
  5. Báo giá tấm trượt tự bôi trơn
  6. Đặt tấm trượt tự bôi trơn theo mã và kích thước W x L
  7. Cách chọn tấm trượt tự bôi trơn theo tải, tốc độ và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở tấm trượt tự bôi trơn và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về tấm trượt tự bôi trơn
  10. Tấm trượt graphite chịu tải bao nhiêu?
  11. Tốc độ trượt tối đa của tấm là bao nhiêu?
  12. Tấm trượt tự bôi trơn có cần tra mỡ không?
  13. Tấm trượt có cắt theo bản vẽ không?
  14. Hệ số ma sát của tấm trượt graphite là bao nhiêu?

Tấm trượt tự bôi trơn (tấm đồng graphite, wear plate) là tấm đồng thau cường độ cao họ CuZn25Al5Mn4Fe3, tỷ trọng 8,2 g/cm³, khoan lỗ rồi nhồi graphite. Graphite tạo màng trượt nên mặt tấm chạy không cần tra dầu, hệ số ma sát điển hình 0,04 đến 0,2.

Tấm trượt tự bôi trơn là gì, khác tấm đồng đặc, tấm PTFE và tấm UHMW thế nào

Tấm trượt tự bôi trơn là tấm phẳng bắt vít hoặc gắn vào rãnh, làm bề mặt trượt cho khuôn dập, bàn trượt, gối đỡ. Khác bạc đồng tự bôi trơn dạng trụ ở hình dạng phẳng. Khác tấm đồng đặc ở các điểm graphite nhồi trong thân tấm. Khác tấm PTFE và tấm UHMW ở lõi đồng thau chịu tải nén cao.

Các loại tấm trượt tự bôi trơn theo dòng mã và kết cấu

Kho cấp sáu dòng tự bôi trơn, chia theo hình dạng tấm và cách bắt vít, kích thước W (rộng) và L (dài) ghi bằng mm.

  • CNP-JESW: tấm có tai hoặc rãnh, W 28 đến 150, L 75 đến 250, có kích thước a, b để bắt vít.
  • CNP-JUWP: tấm bốn kiểu A, B, C, D, W 18 đến 100, L 50 đến 150.
  • CNP-JSP: tấm bắt vít chìm, W 18 đến 75, L 75 đến 500, vít đầu phẳng M6, đến 10 lỗ.
  • CNP-JSL: tấm dài có lỗ bu lông M8 đến M10, W 20 đến 45, L 100 đến 350, 2 đến 5 lỗ.
  • WC và 2WC: vòng đệm chặn đa lớp cho trục 8 đến 60 mm, bản 2WC không chì.
  • CNP-1SP và 2SP: dải 500x150 mm, dày 1,0; 1,5 hoặc 2,5 mm, bản 2SP không chì.

Mặt trượt là trục tròn thì dùng bạc lưỡng kim và bạc đồng cuộn.

Thông số kỹ thuật tấm trượt tự bôi trơn

Hợp kim đồng thau chịu áp suất động 35 N/mm² và tĩnh 50 N/mm², tốc độ trượt không quá 0,5 m/s, nhiệt đến 230 °C. Số tải và tốc độ là số tham khảo của hàng cùng họ, không phải số riêng từng mã CNP.

Thông sốGiá trị
Hợp kim đồng thauCuZn25Al5Mn4Fe3-C (tham chiếu Norelem)
Tỷ trọng8,2 g/cm³
Độ bền mỏi uốn±150 MPa
Hệ số ma sát điển hình0,04 đến 0,2
Hợp kim họ JDB cùng nhà sản xuấtCuZn25Al6Fe3Mn3
Độ cứng họ JDB≥200 HB
Độ bền kéo họ JDB≥755 N/mm²
Áp suất tĩnh / động (Norelem)50 / 35 N/mm²
Tốc độ trượt tối đa (Norelem)0,5 m/s
Nhiệt độ làm việc (Norelem)đến 230 °C
Oiles 500SP1-SL1P 29 N/mm² (tĩnh 150); V 0,5 m/s; PV 1,65; -40 đến +300 °C
Oiles 500SP1-SL4 (dưới nước)P 49 N/mm²; V 0,25 m/s; -40 đến +80 °C

Bảng tra mã tấm trượt tự bôi trơn

Bảng có 8 dòng, gồm 4 dòng tấm, 2 dòng vòng đệm và 2 dòng dải. Kích thước ghi theo W (rộng) x L (dài), đơn vị mm.

DòngDạngW x L (mm)Số cỡLắpMã ví dụ
CNP-JESWTấm phẳng28x75 đến 150x25034a 45-150, b 45-200CNP-JESW-28x75, -48x200, -150x250
CNP-JUWPTấm 4 kiểu A-D18x50 đến 100x15023a 20-70, b 20-100CNP-JUWP-18x50, -100x100
CNP-JSPTấm bắt vít M618x75 đến 75x500342-10 lỗCNP-JSP-1875, -75500
CNP-JSLTấm dài bắt bu lông20x100 đến 45x35012M8-M10, 2-5 lỗCNP-JSL-20x100, -45x350
WCVòng đệm chặntrục 8-6017Không công bốW10, W62
2WCVòng đệm chặn không chìtrục 8-6017Không công bốW10, W62
CNP-1SPDải500x150; dày 1,0/1,5/2,53Không công bốSP 500x150
CNP-2SPDải không chì500x150; dày 1,0/1,5/2,53Không công bố2SP 500x150

Mã JSP đọc theo W rồi L: CNP-JSP-1875 là tấm rộng 18, dài 75 mm.

Báo giá tấm trượt tự bôi trơn

Giá tấm trượt tự bôi trơn phụ thuộc dòng mã, kích thước W x L, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã hoặc bản vẽ qua Zalo để kho báo giá theo từng tấm, đơn số lượng lớn được tính riêng.

Đặt tấm trượt tự bôi trơn theo mã và kích thước W x L

Đọc mã dập trên tấm cũ hoặc đo rộng W, dài L, vị trí lỗ bắt vít rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho cắt tấm theo bản vẽ, khoan lỗ bắt vít, nhồi graphite theo mật độ yêu cầu; hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn tấm trượt tự bôi trơn theo tải, tốc độ và nhiệt độ

Kiểm lần lượt năm điều kiện sau:

  • Tính P bằng tải chia diện tích tiếp xúc, so với 29 đến 50 N/mm² khi chạy động.
  • Giữ tốc độ trượt V không quá 0,5 m/s, PV không quá 1,65 khi chạy khô.
  • Nhiệt khô đến 300 °C với mác SL1, dưới nước đến 80 °C với mác SL4.
  • Chọn W x L phủ kín diện tích trượt, bắt vít theo kích thước a, b.
  • Mặt phối cứng từ HRC 50 trở lên, độ nhám thấp.

Lỗi thường gặp ở tấm trượt tự bôi trơn và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Tấm mòn lõm một chỗTải lệch tâmDùng tấm rộng hơn, chia đều tải
Graphite hết, mặt bị xướcVượt tốc độ 0,5 m/sGiảm tốc hoặc đổi sang bạc lót SF-1
Tấm lỏngVít M6 lỏng do rungDùng keo khóa ren hoặc đệm vênh

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Oiles.

Câu hỏi thường gặp về tấm trượt tự bôi trơn

Tấm trượt graphite chịu tải bao nhiêu?

Oiles 500SP1-SL1 chịu động 29 N/mm², tĩnh 150 N/mm². Hợp kim Norelem chịu tĩnh 50 N/mm², động 35 N/mm². Đây là số tham khảo cùng loại.

Tốc độ trượt tối đa của tấm là bao nhiêu?

Không quá 0,5 m/s; vượt mức này graphite hết và mặt tấm bị xước.

Tấm trượt tự bôi trơn có cần tra mỡ không?

Không bắt buộc; tra định kỳ nâng PV từ 1,65 lên 3,25.

Tấm trượt có cắt theo bản vẽ không?

Có, kho cắt tấm theo W x L yêu cầu, khoan lỗ bắt vít và nhồi graphite.

Hệ số ma sát của tấm trượt graphite là bao nhiêu?

Điển hình 0,04 đến 0,2, tùy tải và mặt phối.

Sản phẩm liên quan