
Bạc đồng graphite (JDB) tự bôi trơn, d 8-160 mm, tải đến 120 N/mm²
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu (Oiles 500SP1): Đồng thau cường độ cao nhúng chất bôi trơn rắn SL1
- Áp suất P, Oiles 500SP1-SL1: 29 N/mm² động; 150 N/mm² tĩnh (tốc độ không quá 0,0017 m/s)
- Tốc độ V, Oiles 500SP1-SL1: 0,50 m/s chạy khô; 1,00 m/s khi tra dầu mỡ định kỳ
- PV, Oiles 500SP1-SL1: 1,65 N/mm²·m/s khô; 3,25 N/mm²·m/s khi tra dầu định kỳ
- Nhiệt độ, Oiles 500SP1-SL1: -40 đến +300 °C khô; -40 đến +150 °C khi tra dầu định kỳ
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Bạc tự bôi trơn |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Bạc đồng graphite là gì, khác bạc SF-1 và bạc đồng cuộn thế nào
- Các loại bạc đồng graphite theo dạng bạc và mác
- Thông số kỹ thuật bạc đồng graphite
- Bảng tra mã bạc đồng graphite CNP
- Báo giá bạc đồng graphite
- Đặt bạc JDB theo mã hoặc cỡ trục
- Cách chọn bạc đồng graphite theo tải, tốc độ và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở bạc JDB và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về bạc đồng graphite
- Bạc đồng graphite chịu được bao nhiêu tải?
- Bạc đồng graphite chạy nhanh được không?
- Bạc đồng graphite dùng ở nhiệt độ bao nhiêu?
- Bạc đồng graphite có cần tra mỡ không?
- Đặt bạc đồng graphite theo mã nào?
Bạc đồng graphite (bạc JDB, bạc đồng tự bôi trơn) là ống lót bằng đồng thau cường độ cao CuZn25Al6Fe3Mn3, độ cứng từ 200 HB, khoan sẵn lỗ và nhồi graphite rắn. Graphite chảy ra mặt trượt thành màng bôi trơn nên bạc chạy khô được ở tải nặng, tốc độ không quá 0,5 m/s. Họ này thuộc nhóm bạc đồng tự bôi trơn của kho.






Bạc đồng graphite là gì, khác bạc SF-1 và bạc đồng cuộn thế nào
Bạc đồng graphite chịu va đập, bụi và nhiệt cao hơn bạc lót SF-1 (lớp mỏng PTFE trên thép), nhưng không chạy nhanh được. Bạc đồng cuộn FB090 cần bôi mỡ định kỳ, còn bạc bi dành cho tốc độ cao.
Các loại bạc đồng graphite theo dạng bạc và mác
- JDB, bạc trụ thẳng: ống lót trơn, đường kính trong 8 đến 160 mm, dài 8 đến 150 mm, ép vào lỗ ổ với dung sai trong F7, ngoài m6. Ví dụ CNP-JDB 303835.
- JTW, vòng đệm chặn: đĩa tròn có lỗ bắt vít, chịu lực dọc trục, cỡ nhỏ dày 3 mm. Ví dụ CNP-JTW-10.
- Bạc cột dẫn hướng khuôn (CNP9834, JPBW): bạc có vai dẫn hướng cột trụ khuôn dập và khuôn ép nhựa; JPBW gọi theo quy cách 50x30x50 và 60x40x60 mm.
- JOSG, bạc ty đẩy: dẫn hướng ty đẩy khuôn, lỗ trong dung sai G7 từ 10 mm.
- HGB, bạc dẫn hướng có bích: bích 90 đến 100 mm bắt vào đế khuôn.
- Oiles 500SP / SL (hàng gốc so sánh): SL1 chạy khô đến 300 °C, SL4 dùng trong nước đến 80 °C.
Thông số kỹ thuật bạc đồng graphite
Số của Oiles theo catalog hãng, số họ JDB khác Oiles nên bảng tách riêng từng họ. Dải chính: tải động 29 đến 120 N/mm², tốc độ 0,4 đến 0,5 m/s chạy khô, nhiệt đến 300 °C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu (Oiles 500SP1) | Đồng thau cường độ cao nhúng chất bôi trơn rắn SL1 |
| Áp suất P, Oiles 500SP1-SL1 | 29 N/mm² động; 150 N/mm² tĩnh (tốc độ không quá 0,0017 m/s) |
| Tốc độ V, Oiles 500SP1-SL1 | 0,50 m/s chạy khô; 1,00 m/s khi tra dầu mỡ định kỳ |
| PV, Oiles 500SP1-SL1 | 1,65 N/mm²·m/s khô; 3,25 N/mm²·m/s khi tra dầu định kỳ |
| Nhiệt độ, Oiles 500SP1-SL1 | -40 đến +300 °C khô; -40 đến +150 °C khi tra dầu định kỳ |
| Oiles 500SP1-SL4 (trong nước) | P 49 N/mm² (tĩnh 150); V 0,25 m/s; PV 1,65; -40 đến +80 °C |
| Oiles 500SP5-SL1 | P 49 N/mm² (tĩnh 170); V 0,25 m/s khô, 0,50 m/s tra dầu; -40 đến +150 °C |
| Họ JDB, hợp kim | CuZn25Al6Fe3Mn3; từ 200 HB; tỷ trọng 8,2 g/cm³; độ bền kéo từ 755 N/mm² |
| Họ JDB, tải và tốc độ | 100 N/mm²; 0,5 m/s |
| Họ JDB, tải động và PV | Tải động 120 N/mm²; PV 1,5 khô, 3,25 có dầu; 0,4 m/s khô, 1,0 m/s có dầu; -40 đến +300 °C; từ 210 HB |
| CuZn25Al5Mn4Fe3-C (Norelem, tham chiếu châu Âu) | Tĩnh 50 N/mm²; động 35 N/mm²; tốc độ không quá 0,5 m/s; đến 230 °C; hệ số ma sát 0,05 đến 0,12 |
| Kiểu lắp khuyến nghị (Oiles SPB) | Trục d8 (tải nặng) hoặc e7 (tải nhẹ), f7 (chính xác), g6 (chạy ngắt quãng) |
Số Oiles không áp sang hàng CNP; kho lấy số của hãng đang cấp hàng.
Bảng tra mã bạc đồng graphite CNP
Bảng 13 dòng chia theo sáu dòng CNP (JDB, JTW, CNP9834, JOSG, JPBW, HGB) và một dòng Oiles đối chiếu, cỡ tính bằng mm. Riêng JDB có 272 mã.
| Dòng | Dạng | Cỡ (mm) | Mã ví dụ | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|
| CNP-JDB | Bạc trụ thẳng | d 8-160; L 8-150 (272 mã) | 081208 (d8 D12 L8), 506540 (d50 D65 L40), 80100100 | Máy ép, khuôn, ổ trục tải nặng chạy chậm |
| CNP-JDB d10 | Bạc trụ thẳng | D14; L8-20 | 101408, 101410, 101412, 101415, 101416, 101420 | Cơ cấu nhỏ |
| CNP-JDB d20 | Bạc trụ thẳng | D28; L10-50 | 202810, 202812, 202815 đến 202850 | Chốt, lỗ bản lề |
| CNP-JDB d30 | Bạc trụ thẳng | D38; L12-60 | 303812 đến 303860 | Trục khuôn, ổ gối |
| CNP-JDB d50 | Bạc trụ thẳng | D60/62/65; L30-100 | 506030 đến 5065100 | Trục lớn |
| CNP-JDB d100 | Bạc trụ thẳng | D120; L60-140 | 10012060 đến 100120140 | Cầu trục, máy cán |
| CNP-JDB d130 | Bạc trụ thẳng | D150; L100-150 | 130150100 đến 130150150 | Trục rất lớn |
| CNP-JTW-10 | Vòng đệm chặn | Ød 10,2; ØD 30; dày T 3; vít M3 | CNP-JTW-10 | Chặn dọc trục |
| CNP9834 | Bạc cột dẫn hướng | d 25; L 32-40; d1 32; d2 40 | CNP9834-789, CNP9834-799 | Cột dẫn hướng khuôn |
| CNP-JOSG | Bạc ty đẩy | Ød 10-32 (G7); ØD 16-42; L 24-43 | CNP-JOSG-10x24, -10x28, -32x38, -32x43 | Ty đẩy khuôn |
| CNP-JPBW | Bạc cột có vai | ØD 50-60; Ød 30-40; L 50-60 | CNP-JPBW-30 (50x30x50), -40 (60x40x60) | Cột khuôn |
| CNP-HGB | Bạc dẫn hướng có bích | ØF 90-100; ØD 50-60; Ød 30-40; L 50-65 | HGB 30 (90x50x30x50), HGB 40 (100x60x40x65) | Đế khuôn dập |
| Oiles 500SP1-SL1 (so sánh) | Bạc trụ SPB | P 29 N/mm²; V 0,5 m/s; PV 1,65 | SPB-253325 | Hàng gốc để đối chiếu |
Mã JDB đọc theo d x D x L: JDB 303835 là d30, D38, L35.
Báo giá bạc đồng graphite
Giá phụ thuộc dòng và mác, cỡ d x D x L, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo bản vẽ hoặc mã gửi qua Zalo.
Đặt bạc JDB theo mã hoặc cỡ trục
Đọc mã in trên thân bạc cũ, hoặc đo đường kính trục, đường kính ngoài, chiều dài rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho cắt dài, tiện đường kính ngoài, khoan thêm lỗ graphite theo bản vẽ. Hàng kèm CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cùng nhóm có tấm trượt tự bôi trơn và bạc lưỡng kim JF800.
Cách chọn bạc đồng graphite theo tải, tốc độ và nhiệt độ
- Tính P bằng tải chia cho d x L, rồi so với 29 N/mm² (500SP1-SL1) hoặc số của hãng cấp hàng JDB; V không quá 0,5 m/s khi chạy khô.
- Kiểm PV = P x V không quá 1,65 (khô) hoặc 3,25 N/mm²·m/s khi tra dầu.
- Nhiệt trên 150 °C chọn mác SL1 chạy khô, không tra dầu; dưới nước chọn SL4, trục mạ chrome từ 30 µm hoặc inox.
- Trục tôi cứng hoặc mạ cứng, bề mặt mài; kiểu lắp d8, e7 hoặc f7, lỗ ổ H7.
Lỗi thường gặp ở bạc JDB và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp khi ép bạc vào ổ hoặc khi chạy quá PV cho phép của mác đã chọn.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Bạc mòn nhanh, trục xước | Vượt PV cho phép, hoặc trục mềm và nhám | Tính lại P và V; tăng chiều dài L; tôi hoặc mạ cứng trục |
| Bạc kẹt trục sau khi ép | Ép vào lỗ quá chặt làm lỗ trong co nhỏ | Gia công lỗ ổ đúng H7; doa lại bạc sau khi ép |
| Ma sát tăng, bạc nóng | Chạy nhanh hơn 0,5 m/s hoặc nhiệt vượt mức | Giảm tốc; đổi sang bạc SF-1 hoặc bạc bi khi chạy nhanh |
| Bạc nứt khi ép | Ép lệch tâm, thiếu vát mép lỗ ổ | Vát mép lỗ, ép bằng đồ gá thẳng trục |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Oiles; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 4379 (bạc hợp kim đồng).
Câu hỏi thường gặp về bạc đồng graphite
Bạc đồng graphite chịu được bao nhiêu tải?
Oiles 500SP1-SL1 chịu 29 N/mm² động và 150 N/mm² tĩnh. Hàng họ JDB ghi 100 đến 120 N/mm².
Bạc đồng graphite chạy nhanh được không?
Không. Tối đa 0,5 m/s chạy khô, 1,0 m/s khi tra dầu định kỳ; nhanh hơn thì dùng bạc SF-1 hoặc bạc bi.
Bạc đồng graphite dùng ở nhiệt độ bao nhiêu?
Oiles 500SP1-SL1 đến +300 °C chạy khô và +150 °C khi tra dầu; mác SL4 chỉ đến +80 °C.
Bạc đồng graphite có cần tra mỡ không?
Không bắt buộc, vì graphite tự cấp. Tra mỡ định kỳ nâng PV từ 1,65 lên 3,25 N/mm²·m/s.
Đặt bạc đồng graphite theo mã nào?
Theo d x D x L, ví dụ JDB 303835 là d30, D38, L35.



