Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết
Bạc lót composite lưng thép: Sáu bạc SF-1 lưng thép tráng đồng xếp chụm, lòng đen

Bạc lót SF-1 (bạc composite) lưng thép, chịu -195 đến +280 °C

Liên hệ báo giá

Đặc điểm nổi bật

  • Cấu tạo SF-1: lưng thép carbon thấp + lớp đồng thiêu kết xốp + lớp PTFE trộn chì
  • Lớp đồng thiêu kết: 0,2 đến 0,3 mm
  • Lớp phủ PTFE: 0,01 đến 0,03 mm
  • Tải tĩnh tối đa (SF-1D): 250 N/mm²
  • Tải ở tốc độ rất chậm: 140 N/mm²
Nhà cung cấpPhụ Tùng Công Nghiệp
Đặc tínhBạc tự bôi trơn
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Bạc lót SF-1 là gì, khác bạc đồng graphite thế nào
  2. Các loại bạc lót SF-1 theo lớp phủ và công dụng
  3. Thông số kỹ thuật bạc lót SF-1
  4. Bảng tra cỡ bạc lót SF-1 dòng CNP-10 và SF-2Y
  5. Báo giá bạc lót SF-1
  6. Đặt bạc lót SF-1 theo mã hoặc cỡ trục
  7. Cách chọn bạc lót SF-1 theo tải, tốc độ và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở bạc lót SF-1 và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về bạc lót SF-1
  10. Bạc lót SF-1 chịu được bao nhiêu tải?
  11. Bạc lót SF-1 có cần bôi trơn không?
  12. Bạc lót SF-1 chịu nhiệt độ bao nhiêu?
  13. SF-2Y khác bạc lót SF-1 thế nào?

Bạc lót SF-1 (người mua còn gõ bạc SF-1, bạc PTFE thép, bạc lót kiểu DU) gồm lưng thép, lớp đồng thiêu kết xốp dày 0,2 đến 0,3 mm và lớp phủ PTFE dày 0,01 đến 0,03 mm. Bạc chạy khô từ -195 đến +280 °C, chịu tải tĩnh đến 250 N/mm², tốc độ khô 2 đến 2,5 m/s.

Bạc lót SF-1 là gì, khác bạc đồng graphite thế nào

Bạc lót SF-1 là bạc composite ba lớp: thép đỡ lực, đồng xốp giữ PTFE, lớp PTFE tạo ma sát thấp không cần dầu. Thành bạc mỏng, nhẹ, chạy nhanh hơn bạc đồng graphite nhưng PV khô liên tục chỉ 1,8 N/mm²·m/s.

Bạc đồng cuốn cần bôi mỡ định kỳ, SF-1 chạy khô ngay từ khi lắp. Cùng nhóm trong danh mục bạc đồng tự bôi trơn, gồm bạc đồng cuộn FB090 và bạc lưỡng kim JF800.

Các loại bạc lót SF-1 theo lớp phủ và công dụng

Sáu nhóm phân theo lớp phủ và vị trí lắp.

  • SF-1 / CNP-10, PTFE chạy khô: trục dao động, tải nặng, tốc độ thấp.
  • SF-1D, cho bơm thủy lực: PV khô 1,8 liên tục, có dầu 30.
  • SF-1P, cho giảm chấn: ống giảm chấn, đến +270 °C.
  • SF-2 / SF-2Y, lớp POM bôi mỡ biên: có mỡ nhưng thiếu dầu; SF-2Y không chì.
  • Vòng đệm chặn WC / 2WC: đệm chặn dọc trục, trục 8 đến 60 mm.
  • Dải tấm SP / 2SP: 500x150 mm, dày 1,0 / 1,5 / 2,5 mm để tự cuốn bạc.

Thông số kỹ thuật bạc lót SF-1

Bạc lót SF-1D chịu tải tĩnh 250 N/mm², chạy khô đến 2,5 m/s và làm việc từ -195 đến +280 °C.

Thông sốGiá trị
Cấu tạo SF-1lưng thép carbon thấp + lớp đồng thiêu kết xốp + lớp PTFE trộn chì
Lớp đồng thiêu kết0,2 đến 0,3 mm
Lớp phủ PTFE0,01 đến 0,03 mm
Tải tĩnh tối đa (SF-1D)250 N/mm²
Tải ở tốc độ rất chậm140 N/mm²
Tải quay / dao động60 N/mm²
Tốc độ tối đa2,5 m/s khô; 5 m/s có dầu (SF-1D); trang SF-1 chung ghi 2 m/s khô
PV tối đa khô3,6 N/mm²·m/s ngắn hạn; 1,8 N/mm²·m/s liên tục
PV tối đa có dầu30 N/mm²·m/s (SF-1D)
Nhiệt độ làm việc-195 đến +280 °C (SF-1D); +270 °C (SF-1P)
Hệ số ma sátkhô 0,08 đến 0,20 (SF-1D); trang chung ghi 0,03 đến 0,20 (khô) và 0,03 đến 0,08 (có dầu)
Dẫn nhiệt / giãn nở42 W/(m·K); 11x10⁻⁶ K⁻¹
SF-2 tham chiếu theo GGB DX (POM)tĩnh 140 MPa; động 70 MPa; 2,5 m/s bôi mỡ; PV 2,8 MPa·m/s; ma sát 0,06 đến 0,12; -40 đến +130 °C

SF-1 và SF-1D chênh nhẹ ở nhiệt độ (+270 và +280 °C), tốc độ (2 và 4,5 m/s) và ma sát tùy lô; bảng ghi số của SF-1D. Dòng SF-2 tham chiếu theo GGB DX chỉ để so sánh.

Bảng tra cỡ bạc lót SF-1 dòng CNP-10 và SF-2Y

Bảng có 13 dòng, chia theo hai dòng bạc CNP-10 và SF-2Y, bán theo trục d, lỗ ổ D và chiều dài L, d từ 6 đến 300 mm.

DòngDạngd (trục) mmD (lỗ ổ) mmL (dài) mmMã ví dụ
CNP-10Bạc trụ686-100606, 0608, 0610
CNP-10Bạc trụ8106-150806 ... 0815
CNP-10Bạc trụ404412-504012 ... 4050
CNP-10Bạc trụ455020-504520 ... 4550
CNP-10Bạc trụ505520-605020 ... 5060
CNP-10Bạc trụ30030580-10030080, 300100
CNP-10 (tổng)Bạc trụ6-3008-3056-115237 mã
SF-2YBạc trụ không chì101210-20 (lỗ dầu 4)1010, 1015, 1020
SF-2YBạc trụ không chì121410-201210, 1215, 1220
SF-2YBạc trụ không chì606530-606030 ... 6060
SF-2YBạc trụ không chì657040-60 (lỗ dầu 8)6540, 6550, 6560
SF-2YBạc trụ không chì30030550-12030050 ... 300120
SF-2Y (tổng)Bạc trụ không chì10-30012-30510-120201 mã; trục h8, lỗ H7

Mã bốn số trở lên ghép d và L, ví dụ 3035 là trục 30, dài 35 mm. Dải SP / 2SP dày 1,0 / 1,5 / 2,5 mm dành cho bạc cuốn tự gia công.

Báo giá bạc lót SF-1

Giá bạc lót SF-1 phụ thuộc mác, cỡ d x D x L, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo mã khi nhận cỡ và số lượng qua Zalo.

Đặt bạc lót SF-1 theo mã hoặc cỡ trục

Đặt bạc lót SF-1 bằng mã in trên bạc cũ hoặc bằng ba số đo: đường kính trục d, đường kính lỗ ổ D và chiều dài L. Gửi ảnh bạc cũ qua Zalo để đối chiếu mã. Hàng có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn bạc lót SF-1 theo tải, tốc độ và nhiệt độ

Chọn bạc lót SF-1 khi tải tĩnh không quá 250 N/mm², tải quay hoặc dao động không quá 60 N/mm² và PV khô liên tục không quá 1,8 N/mm²·m/s (có dầu không quá 30). Nhiệt trên +280 °C thì dùng bạc đồng graphite. Có mỡ nhưng thiếu dầu, không dùng chì thì chọn SF-2Y.

Trục cần cứng và mài, lỗ ổ H7, trục h8. Ứng dụng: ổ chốt xi lanh thủy lực, trục máy dệt máy in chạy khô, thiết bị đông lạnh đến -195 °C. Cần tấm phẳng thay cho bạc thì xem tấm trượt tự bôi trơn.

Lỗi thường gặp ở bạc lót SF-1 và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Lớp PTFE bong, lộ đồngQuá PV hoặc trục nhámGiảm tốc hoặc tải; mài lại trục
Bạc xoay trong ổLỗ ổ lớn hơn dung sai H7Gia công lại lỗ, ép chặt
Mòn nhanh khi có bụiHạt cứng bám vào lớp PTFEThêm phớt chắn bụi hoặc đổi sang bạc đồng graphite

Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt bạc có mặt bích CNP-10F, bạc SF-2S và SF-1B (đồng không chì) theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của GGB; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 3547 (bạc cuộn).

Câu hỏi thường gặp về bạc lót SF-1

Bạc lót SF-1 chịu được bao nhiêu tải?

Tải tĩnh 250 N/mm², tốc độ rất chậm 140 N/mm², quay hoặc dao động 60 N/mm² (số của SF-1D).

Bạc lót SF-1 có cần bôi trơn không?

Không bắt buộc. Bạc chạy khô được với PV liên tục 1,8 N/mm²·m/s; có dầu thì đến 30 N/mm²·m/s.

Bạc lót SF-1 chịu nhiệt độ bao nhiêu?

Từ -195 đến +280 °C với SF-1D; SF-1P chịu đến +270 °C.

SF-2Y khác bạc lót SF-1 thế nào?

SF-2Y có lớp POM, hợp bôi mỡ biên, không chì. Số tham chiếu GGB DX: -40 đến +130 °C, PV 2,8 MPa·m/s.

Sản phẩm liên quan