
Bạc lưỡng kim JF-800 và FB-08G, đường kính trong d10 đến d160 mm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cấu tạo: Lưng thép + lớp đồng chì CuPb10Sn10 thiêu kết
- Độ cứng lớp hợp kim: HB 70 đến 100
- Tải giới hạn: 150 N/mm²
- Tải động tối đa: 65 N/mm²
- Tốc độ tối đa (có dầu): 5 m/s
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Bạc tự bôi trơn |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Bạc lưỡng kim JF-800 là gì, khác bạc đồng cuộn FB090 thế nào
- Các loại bạc lưỡng kim theo mác và lớp bôi trơn
- Thông số kỹ thuật bạc lưỡng kim JF-800
- Bảng tra mác bạc lưỡng kim họ JF
- Báo giá bạc lưỡng kim JF-800
- Đặt bạc lưỡng kim theo mã và cỡ trục
- Cách chọn bạc lưỡng kim theo tải, nhiệt độ và trục
- Lỗi thường gặp ở bạc lưỡng kim và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về bạc lưỡng kim JF-800
- Bạc lưỡng kim JF800 chịu được bao nhiêu tải?
- Bạc JF800 chịu nhiệt độ bao nhiêu?
- Bạc lưỡng kim có cần tra dầu mỡ không?
- Trục lắp bạc lưỡng kim cần cứng bao nhiêu?
- Bạc FB-08G khác JF-800 thế nào?
Bạc lưỡng kim JF-800 (còn gọi bạc thép đồng chì, bạc bimetal, bạc JF800) gồm lưng thép phủ lớp đồng chì CuPb10Sn10 thiêu kết, cuốn thành ống. Bạc chịu tải giới hạn 150 N/mm² và nhiệt tối đa 260 °C theo catalog họ JF, thuộc nhóm bạc đồng tự bôi trơn của kho.






Bạc lưỡng kim JF-800 là gì, khác bạc đồng cuộn FB090 thế nào
Bạc lưỡng kim là ổ trượt hai lớp: lưng thép giữ hình dạng và chịu va đập, lớp đồng chì HB 70 đến 100 trực tiếp tiếp xúc trục. Bạc đồng cuộn FB090 cuốn từ đồng thanh, không có lưng thép, nên chịu va đập và nhiệt kém hơn. Ổ cần lưng thép hoặc đang thay bạc đồng cuốn bị biến dạng thì chuyển sang JF-800.
Các loại bạc lưỡng kim theo mác và lớp bôi trơn
- JF-800: đồng chì CuPb10Sn10 trên thép, tải giới hạn 150 N/mm², trục phối hợp 53 HRC.
- JF-720, JF-700, JF-20, JF-930: các mác cùng catalog, tải giới hạn từ 100 đến 150 N/mm², nhiệt tối đa từ 150 đến 200 °C.
- FB-08G: bạc cuốn thép và đồng, mặt có chất bôi trơn rắn, vát mép f1 0,3 mm và f2 0,5 mm.
- Bản có lỗ dầu: JF-800 cỡ d10 đến d40 khoan lỗ dầu 4 mm, cỡ d45 đến d150 khoan lỗ dầu 8 mm.
Thông số kỹ thuật bạc lưỡng kim JF-800
JF-800 chịu tải giới hạn 150 N/mm², tải động 65 N/mm², chạy có dầu đến 5 m/s và làm việc đến 260 °C theo catalog Jiashan.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu tạo | Lưng thép + lớp đồng chì CuPb10Sn10 thiêu kết |
| Độ cứng lớp hợp kim | HB 70 đến 100 |
| Tải giới hạn | 150 N/mm² |
| Tải động tối đa | 65 N/mm² |
| Tốc độ tối đa (có dầu) | 5 m/s |
| Hệ số ma sát (có dầu) | 0,06 đến 0,14 |
| PV tối đa bôi mỡ | 2,8 N/mm²·m/s |
| PV tối đa bôi dầu | 20 N/mm²·m/s |
| Độ cứng trục phối hợp | 53 HRC |
| Nhiệt độ tối đa | 260 °C |
| Cấp mỏi | 125 MPa |
| Cỡ JF-800 | d 10 đến 150 mm; L 10 đến 100 mm; 167 mã; trục h8, lỗ H7 |
Bảng theo catalog Jiashan; PV bôi dầu và nhiệt tùy lô (có lô ghi PV bôi dầu 10, nhiệt 200 hoặc 250 °C).
Bảng tra mác bạc lưỡng kim họ JF
Bảng có 5 dòng, xếp từ JF-800 đến JF-20, so tải, tốc độ, PV, độ cứng trục và nhiệt tối đa của từng mác trong cùng catalog.
| Mác | Tải giới hạn (N/mm²) | Tải động (N/mm²) | Tốc độ có dầu (m/s) | PV mỡ (N/mm²·m/s) | PV dầu (N/mm²·m/s) | Trục cứng | Nhiệt max (°C) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| JF-800 | 150 | 65 | 5 | 2,8 | 20 | 53 HRC | 260 |
| JF-930 | 150 | 65 | 5 | 2,8 | 10 | 50 HRC | 200 |
| JF-720 | 130 | 38 | 10 | 2,8 | 10 | 50 HRC | 200 |
| JF-700 | 120 | 25 | 15 | 2,5 | 8 | 270 HB | 170 |
| JF-20 | 100 | 30 | 25 | Không công bố | 6 | 250 HB | 150 |
Mã bạc đọc theo đường kính trong và chiều dài, ví dụ JF-800 2530. Cỡ d10 có D12, L 10 đến 20; cỡ d150 có D155, L 60 đến 100.
Báo giá bạc lưỡng kim JF-800
Giá bạc lưỡng kim phụ thuộc mác, đường kính trong, chiều dài, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Kho báo giá theo mã khi nhận được cỡ trục hoặc ảnh bạc cũ qua Zalo; đơn số lượng lớn được giá tốt hơn.
Đặt bạc lưỡng kim theo mã và cỡ trục
Đo đường kính trục, đường kính lỗ ổ và chiều dài bạc, đối chiếu dung sai trục h8, lỗ H7. Bạc cũ còn mã thì đọc mã trên thân. Kho gửi ảnh hoặc bản vẽ qua Zalo là đủ để báo giá; kho cắt chiều dài, doa lại và khoan lỗ dầu theo bản vẽ, xuất VAT, giao toàn quốc. Không biết vật liệu bạc cũ thì so thêm với bạc lót SF-1 (PTFE) hoặc bạc đồng graphite; ổ trượt phẳng dùng tấm trượt tự bôi trơn.
Cách chọn bạc lưỡng kim theo tải, nhiệt độ và trục
- Tải: tải động không quá 65 N/mm² với JF-800; PV bôi mỡ không quá 2,8, bôi dầu không quá 20 N/mm²·m/s.
- Trục: tôi từ 53 HRC, nhám Ra 0,4 µm; lỗ ổ H7, trục h8.
- Nhiệt: giữ dưới 200 °C để có biên an toàn; 260 °C là trần theo catalog.
- Tốc độ: tải nhẹ, tốc độ cao 10 đến 15 m/s có dầu thì chọn JF-720 hoặc JF-700.
Lỗi thường gặp ở bạc lưỡng kim và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Lớp đồng chì bong | Quá tải hoặc va đập vượt tải động | Chọn mác tải cao hơn hoặc tăng chiều dài L |
| Mòn trục | Trục mềm hơn 50 HRC | Tôi trục hoặc mạ cứng |
| Kẹt khi dầu mỡ bẩn | Bụi vào lỗ dầu | Thêm phớt, vệ sinh lỗ dầu định kỳ |
Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt bạc lưỡng kim có mặt bích JF-800F theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 3547 (bạc cuộn).
Câu hỏi thường gặp về bạc lưỡng kim JF-800
Bạc lưỡng kim JF800 chịu được bao nhiêu tải?
Giới hạn 150 N/mm², tải động 65 N/mm² theo catalog họ JF.
Bạc JF800 chịu nhiệt độ bao nhiêu?
Catalog ghi tối đa 260 °C, tùy lô có nơi ghi 200 đến 250 °C, nên thiết kế dưới 200 °C để có biên an toàn.
Bạc lưỡng kim có cần tra dầu mỡ không?
Có. PV bôi mỡ 2,8 và bôi dầu 20 N/mm²·m/s, nên cần bôi trơn qua lỗ dầu.
Trục lắp bạc lưỡng kim cần cứng bao nhiêu?
53 HRC theo catalog, nhám Ra 0,4 µm.
Bạc FB-08G khác JF-800 thế nào?
FB-08G có chất bôi trơn rắn trên mặt và cỡ đến d160 mm, JF-800 đến d150 mm.



