
Bạc đồng cuộn FB090, FB092 d 10-300mm có túi mỡ
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: đồng thanh CuSn8P cuộn từ dải
- Tải tĩnh tối đa: 120 N/mm²
- Tải động tối đa: 40 N/mm²
- Tốc độ tối đa: 2 m/s (FB090); 2,5 m/s khi có mỡ (FB092)
- PV tối đa khi bôi mỡ: 2,8 N/mm²·m/s
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Bạc tự bôi trơn |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Bạc đồng cuộn FB090 là gì, khác bạc đồng graphite và JF800 thế nào
- Các loại bạc đồng cuộn theo mác và kiểu bôi trơn
- Thông số kỹ thuật bạc đồng cuộn FB090
- Bảng tra cỡ bạc đồng cuộn FB090 và FB092
- Báo giá bạc đồng cuộn
- Đặt bạc đồng cuộn theo mã và cỡ trục
- Cách chọn bạc đồng cuộn theo tải, tốc độ và bôi trơn
- Lỗi thường gặp ở bạc đồng cuộn và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về bạc đồng cuộn
- Bạc đồng cuộn FB090 chịu tải bao nhiêu?
- Bạc đồng cuộn có cần tra mỡ không?
- Bạc đồng cuộn chạy nhanh bao nhiêu?
- FB090 khác JF800 chỗ nào?
- Bạc đồng cuộn có bán lẻ không?
Bạc đồng cuộn (người mua còn gõ bạc đồng cuốn, bạc FB090) là ống lót cuộn từ dải đồng thanh CuSn8P, mặt trong ép túi hình thoi để giữ mỡ. Kho có dải d 10-300mm, dài 10-100mm, tải động 40 N/mm², PV 2,8 N/mm²·m/s khi bôi mỡ.






Bạc đồng cuộn FB090 là gì, khác bạc đồng graphite và JF800 thế nào
Bạc đồng cuộn FB090 thuộc nhóm bạc đồng tự bôi trơn, làm từ dải đồng thanh CuSn8P cuộn thành ống. Khác bạc đồng graphite, bạc này phải tra mỡ định kỳ nhưng giá thấp hơn. Khác bạc lưỡng kim JF800, nó không có lưng thép. Cũng cần phân biệt với bạc đồng đúc đặc và bạc lót SF-1 khi đọc mã.
Các loại bạc đồng cuộn theo mác và kiểu bôi trơn
Họ bạc cuộn chia theo mác và cấu hình túi chứa chất bôi trơn. Năm nhóm dưới đây là cách người mua thường đọc mã trên thân bạc cũ.
- FB090: mác thông dụng, đồng thanh CuSn8 cuộn, mặt trong có túi mỡ hình thoi, ví dụ mã 2530.
- FB092: biến thể cùng họ, bảng cỡ trùng FB090 (d 10-300mm), tốc độ 2,5 m/s.
- FB090G: bản có graphite trong túi, dùng khi khó tra mỡ.
- FB090F: bạc có bích, vai chặn dọc trục.
- Tương đương châu Âu: bạc cuốn CuSn8P theo ISO 3547/DIN 1494, như Wieland B09, GGB MBZ-B09, BK090. Đây là hàng cùng họ, không phải số của FB090.
Thông số kỹ thuật bạc đồng cuộn FB090
Bạc đồng cuộn FB090 chịu tải động 40 N/mm², tốc độ tới 2 m/s và PV 2,8 N/mm²·m/s khi bôi mỡ. Số dưới đây tùy lô và hãng sản xuất, nên khi thiết kế lấy mức thấp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | đồng thanh CuSn8P cuộn từ dải |
| Tải tĩnh tối đa | 120 N/mm² |
| Tải động tối đa | 40 N/mm² |
| Tốc độ tối đa | 2 m/s (FB090); 2,5 m/s khi có mỡ (FB092) |
| PV tối đa khi bôi mỡ | 2,8 N/mm²·m/s |
| Hệ số ma sát | 0,08-0,25 |
| Nhiệt độ làm việc | -100 đến +200 °C |
| Đường kính trong d | 10-300mm |
| Chiều dài L | 10-100mm |
| Chiều dày thành | 1mm (d ≤95); 2,5mm (d ≥100) |
| Độ cứng trục | từ HRC 50 |
| Độ nhám trục | Ra 0,4-0,8 µm |
| Lỗ ổ | dung sai H7 |
Nhiệt tối đa và hệ số ma sát tùy lô: có lô chỉ cho 150 °C và ma sát 0,05-0,2. Khi thiết kế nên lấy số thấp hơn.
Bảng tra cỡ bạc đồng cuộn FB090 và FB092
Bảng có 13 dòng, chia hai nhóm FB090 và FB092 với bảng cỡ giống nhau. Đường kính ngoài D = d + 2mm khi d ≤95, D = d + 5mm khi d ≥100.
| Dòng | d trong (mm) | D ngoài (mm) | L dài (mm) | Mã ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| FB090 | 10 | 12 | 10-20 | 1010, 1015, 1020 |
| FB090 | 12 | 14 | 10-20 | 1210, 1215, 1220 |
| FB090 | 20 | 24 | 15-40 | Không công bố |
| FB090 | 50 | 55 | 30-60 | Không công bố |
| FB090 | 95 | 100 | 40-90 | 9540, 9550 … 9590 |
| FB090 | 100 | 105 | 50-100 | 10050, 10060 … 100100 |
| FB090 | 105 | 110 | 50-100 | 10550 … 105100 |
| FB090 | 300 | 305 | 60-100 | 30060, 30070 … 300100 |
| FB092 | 10 | 12 | 10-20 | 1010, 1015, 1020 |
| FB092 | 12 | 14 | 10-20 | 1210, 1215, 1220 |
| FB092 | 95 | 100 | 40-90 | 9540 … 9590 |
| FB092 | 100 | 105 | 50-100 | 10050 … 100100 |
| FB092 | 300 | 305 | 60-100 | 30060 … 300100 |
Mã đọc theo d và L liền nhau: 10050 là d 100mm, dài 50mm; 1015 là d 10mm, dài 15mm.
Báo giá bạc đồng cuộn
Giá bạc đồng cuộn phụ thuộc mác (FB090, FB092 hay FB090G), cỡ d x D x L, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã hoặc kích thước qua Zalo, kho báo giá theo từng đơn.
Đặt bạc đồng cuộn theo mã và cỡ trục
Đọc mã in trên thân bạc cũ, hoặc đo đường kính trục và lỗ ổ rồi chọn d, D, L tương ứng. Gửi ảnh bạc cũ và kiểu bôi trơn qua Zalo; kho cắt chiều dài theo bản vẽ, khoan lỗ dầu và gia công thêm rãnh mỡ. Có CO/CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.
Cách chọn bạc đồng cuộn theo tải, tốc độ và bôi trơn
- Tải: tải quay hoặc dao động 40 N/mm², hàng châu Âu cùng họ ghi 70 N/mm²; nên lấy số thấp để an toàn.
- Tốc độ: PV khi bôi mỡ không quá 2,8 N/mm²·m/s, tốc độ không quá 2 m/s.
- Bôi trơn: cần tra mỡ định kỳ; không tra được thì chọn FB090G hoặc bạc graphite.
- Trục và ổ: trục cứng từ HRC 50, nhám Ra 0,4-0,8 µm; lỗ ổ H7, thành 1mm hoặc 2,5mm theo d.
Lỗi thường gặp ở bạc đồng cuộn và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Bạc mòn nhanh, kêu | Thiếu mỡ hoặc mỡ khô trong túi | Tra mỡ lithium EP theo chu kỳ, kiểm túi mỡ |
| Bạc xê dịch trong ổ | Lỗ ổ rộng, bạc cuộn mỏng | Doa lỗ H7, ép chặt, hãm bằng vít |
| Bạc nứt đường mối cuộn | Tải va đập vượt tải động | Đổi sang bạc JF800 có lưng thép hoặc bạc graphite |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Wieland, GGB; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 3547, DIN 1494.
Câu hỏi thường gặp về bạc đồng cuộn
Bạc đồng cuộn FB090 chịu tải bao nhiêu?
Tải tĩnh 120 N/mm² và tải động 40 N/mm². BK090 cùng họ ghi tĩnh 140, quay 70 N/mm², nhưng đó là số của hãng khác.
Bạc đồng cuộn có cần tra mỡ không?
Có. PV 2,8 N/mm²·m/s chỉ đúng khi bôi mỡ; các túi trên mặt trong bạc để giữ mỡ.
Bạc đồng cuộn chạy nhanh bao nhiêu?
Tối đa 2 m/s với FB090 và 2,5 m/s với FB092.
FB090 khác JF800 chỗ nào?
FB090 là đồng thanh cuộn không lưng thép. JF800 là thép lưng phủ đồng chì, tải động 65 N/mm² và PV mỡ 2,8.
Bạc đồng cuộn có bán lẻ không?
Có, bán theo d x D x L với d từ 10 đến 300mm, dài 10-100mm.



