Bỏ qua đến nội dung
Công Nghiệp Trần Quyết

Khóa trục thủy lực ETP Classic, Techno, Express trục 6 đến 130 mm

Kiến thức vật tư làm kín và truyền độngPhòng kỹ thuật Công Nghiệp Trần Quyết14 phút đọcCập nhật 30/10/2026

Khóa trục thủy lực ETP 173 mã, trục 6 đến 130 mm, mô-men 5 đến 32.000 N·m, độ đảo từ 0,006 mm.

Mục lục
  1. Khóa trục thủy lực là gì, khác fluid coupling và khóa trục côn cơ khí thế nào
  2. Các loại khóa trục thủy lực ETP theo dòng
  3. Thông số kỹ thuật khóa trục thủy lực
  4. Bảng tra mã khóa trục thủy lực ETP (173 mã, 8 nhóm)
  5. Khóa trục thủy lực so với khóa trục côn cơ khí về độ chính xác và số lần tháo lắp
  6. Lắp và tháo khóa trục thủy lực đúng mô-men siết vít
  7. Giá khóa trục thủy lực
  8. Chọn mã khóa trục thủy lực theo đường kính trục và mô-men
  9. Cách chọn khóa trục thủy lực theo mô-men, độ đảo và ngành
  10. Lỗi thường gặp ở khóa trục thủy lực và cách xử lý
  11. Câu hỏi thường gặp về khóa trục thủy lực
  12. ETP-Techno có độ đảo bao nhiêu?
  13. ETP-Classic tháo lắp được bao nhiêu lần?
  14. ETP-Techno-130 truyền bao nhiêu mô-men?
  15. ETP-Classic dùng cho trục nào?

Khóa trục thủy lực ETP là ống thép thành đôi chứa chất thủy lực: siết vít, ống nở ra ép moay-ơ chặt vào trục mà không cần then. Độ đảo từ 0,006 mm (ETP-Techno) đến 0,06 mm (ETP-Classic), trục 6 đến 130 mm. Kho có 173 mã, xếp trong nhóm khóa trục.

Khóa trục thủy lực là gì, khác fluid coupling và khóa trục côn cơ khí thế nào

Khóa trục thủy lực nối một trục với một moay-ơ như puli, bánh răng hay đòn bẩy; khớp nối thủy lực fluid coupling thì nối hai trục qua dầu, nên không thay nhau. Khóa trục côn cơ khí (MAV, ECOLOC) cũng thay then nhưng dùng vòng côn siết bằng nhiều vít; hai kiểu này nằm ở trang khóa trục côn.

Các loại khóa trục thủy lực ETP theo dòng

  • ETP-Classic: nhiều vít, trục 15 đến 100 mm, độ đảo 0,03 đến 0,06 mm, 100 lần tháo lắp; có bản ngắn type S.
  • ETP-Classic R: inox cho ngành thực phẩm, mô-men siết thấp hơn, 50 lần tháo lắp.
  • ETP-Techno: một vít hướng tâm, trục 15 đến 130 mm, độ đảo từ 0,006 mm trở xuống, tháo lắp hơn 1.000 lần.
  • ETP-Express, Express R: côn đơn nối bích, một vít hướng tâm; bản R bằng inox.
  • ETP-Power: côn đơn nối bích, mô-men cao hơn Express cùng cỡ.
  • ETP-Mini: trục từ 6 mm, mô-men 7 N·m ở cỡ 6.

Thông số kỹ thuật khóa trục thủy lực

ETP-Techno chạy trục 15 đến 130 mm với mô-men 50 đến 32.000 N·m, ETP-Classic trục 15 đến 101,6 mm với 55 đến 15.500 N·m, ETP-Mini bắt đầu từ trục 6 mm. Các dải còn lại nằm trong bảng.

Thông sốGiá trị
Cấu tạoống thép thành đôi chứa chất thủy lực, siết vít để ống nở; vòng đệm POM
ETP-Techno: dải cỡtrục 15 đến 130 mm; mô-men 50 đến 32.000 N·m
ETP-Techno: độ đảo, tháo lắp0,006 mm trở xuống; hơn 1.000 lần
ETP-Classic: dải cỡtrục 15 đến 101,6 mm; 55 đến 15.500 N·m; lực dọc 7,3 đến 310 kN
ETP-Classic: độ đảo, tháo lắp0,03 đến 0,06 mm; 100 lần (bản R: 50 lần)
ETP-Classic R: dải cỡtrục 15 đến 50 mm; 45 đến 1.550 N·m; lực dọc 6 đến 62 kN
ETP-Express: dải cỡtrục 15 đến 100 mm; 46 đến 17.000 N·m; lực dọc 5,1 đến 280 kN
ETP-Express R: dải cỡtrục 15 đến 80 mm; 46 đến 8.700 N·m; lực dọc 5,5 đến 180 kN
ETP-Power: dải cỡtrục 15 đến 44,45 mm; 60 đến 1.600 N·m; lực dọc 7 đến 70 kN
ETP-Mini: dải cỡtrục 6 đến 14 mm; 5 đến 66 N·m; lực dọc 1,7 đến 9,5 kN
ETP-Techno-13032.000 N·m; lực dọc 393 kN; hai vít M22

Bảng tra mã khóa trục thủy lực ETP (173 mã, 8 nhóm)

Bảng tóm gom 173 mã thành 8 nhóm theo dòng ETP, kèm dải trục, mô-men và lực dọc của từng nhóm.

NhómSố mãTrục d (mm)Mô-men M (N·m)Lực dọc Fa (kN)Đặc điểm
Classic4415 đến 101,655 đến 15.5007,3 đến 310nhiều vít, 100 lần tháo lắp
Classic R815 đến 5045 đến 1.5506 đến 62inox cho thực phẩm, 50 lần tháo lắp
Techno2115 đến 13050 đến 32.0005 đến 410một vít, độ đảo 0,006 mm trở xuống
Express4315 đến 10046 đến 17.0005,1 đến 280một vít hướng tâm, côn đơn nối bích
Express R2215 đến 8046 đến 8.7005,5 đến 180bản inox thực phẩm
Power1715 đến 44,4560 đến 1.6007 đến 70côn đơn, mô-men cao hơn Express
Mini106 đến 147 đến 662,5 đến 9,5cỡ nhỏ cho máy đóng gói
Mini R86 đến 145 đến 481,7 đến 6,5bản R của Mini

Bảng đầy đủ liệt kê từng mã với đường kính trục d, đường kính ngoài D, mô-men, lực dọc, chiều dài L, mô-men siết vít và khối lượng.

NhómMãd (mm)D (mm)Mô-men M (N·m)Lực dọc Fa (kN)L (mm)Mô-men siết vít (N·m)Khối lượng (kg)
ClassicETP-CLASSIC-151523557,31760,1
ClassicETP-CLASSIC-19192810010,62180,17
ClassicETP-CLASSIC-0,75in19,0528889,3218Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-20202812512,52280,16
ClassicETP-CLASSIC-22223213512,32280,2
ClassicETP-CLASSIC-0,875in22,2253213512,1228Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-0,9375in23,81253417514,7258Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-24243420016,72580,2
ClassicETP-CLASSIC-252534250202780,2
ClassicETP-CLASSIC-1in25,43519516,2278Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-28283930021,42980,27
ClassicETP-CLASSIC-1,125in28,5753928019,5298Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-303041420283280,3
ClassicETP-CLASSIC-1,1875in30,16254134022,5328Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-1,25in31,754341026,13413Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-32324342026,33480,35
ClassicETP-CLASSIC-35354765037,13780,41
ClassicETP-CLASSIC-1,4375in36,51255058031,8378Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-38385075039,54180,44
ClassicETP-CLASSIC-1,5in38,15270036,7418Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-404053940474380,57
ClassicETP-CLASSIC-1,625in41,2755585041,2448Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-42425594044,84580,56
ClassicETP-CLASSIC-1,75in44,45591.180534913Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-4545591.29057,349130,73
ClassicETP-CLASSIC-4848621.57065,452130,8
ClassicETP-CLASSIC-1,9375in49,2125651.45058,95213Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-5050651.9007653130,91
ClassicETP-CLASSIC-2in50,8681.62064,35313Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-5555712.50090,958131,09
ClassicETP-CLASSIC-6060773.40011364131,4
ClassicETP-CLASSIC-2,4375in61,9125812.80090,56013Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-2,5in63,5843.10097,66232Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-6565843.50010868131,72
ClassicETP-CLASSIC-7070905.20014972322,09
ClassicETP-CLASSIC-2,9375in74,6125955.3001538532Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-7575956.30016885322,51
ClassicETP-CLASSIC-3in76,2985.300139,17432Không công bố
ClassicETP-CLASSIC-80801008.80022090322,68
ClassicETP-CLASSIC-85851068.80020795323,09
ClassicETP-CLASSIC-909011211.000244100323,52
ClassicETP-CLASSIC-959512012.800269105324,46
ClassicETP-CLASSIC-10010012515.500310110324,87
ClassicETP-CLASSIC-4in101,613012.5002649732Không công bố
Classic RETP-CLASSIC-R-151523456174,50,1
Classic RETP-CLASSIC-R-20202810010224,50,16
Classic RETP-CLASSIC-R-25253421016,8274,50,21
Classic RETP-CLASSIC-R-30304135023,3324,50,3
Classic RETP-CLASSIC-R-35354750028,5374,50,41
Classic RETP-CLASSIC-R-40405375037,5434,50,58
Classic RETP-CLASSIC-R-4545591.10048,8497,80,74
Classic RETP-CLASSIC-R-5050651.55062537,80,92
TechnoETP-TECHNO-15151950525100,25
TechnoETP-TECHNO-2020251451230100,32
TechnoETP-TECHNO-2525322501635160,58
TechnoETP-TECHNO-1in25,4322501635160,58
TechnoETP-TECHNO-3030385002640160,69
TechnoETP-TECHNO-1,25in31,75415102542160,78
TechnoETP-TECHNO-3232415102542160,78
TechnoETP-TECHNO-3535447403445240,84
TechnoETP-TECHNO-1,5in38,1508803650241,08
TechnoETP-TECHNO-4040521.2004755241,18
TechnoETP-TECHNO-4545561.7006258241,24
TechnoETP-TECHNO-5050652.2507160401,64
TechnoETP-TECHNO-6060754.40011970402,51
TechnoETP-TECHNO-7070907.00015885403,65
TechnoETP-TECHNO-7575958.60018390404,2
TechnoETP-TECHNO-808010010.90021895604,85
TechnoETP-TECHNO-909011215.500277105605,44
TechnoETP-TECHNO-10010012521.000335115606,18
TechnoETP-TECHNO-11011013828.000410125607,08
TechnoETP-TECHNO-12012015029.000393135509,96
TechnoETP-TECHNO-13013016332.0003931354610,86
ExpressETP-EXPRESS-151518465,12550,16
ExpressETP-EXPRESS-0,625in15,87519535,52650,17
ExpressETP-EXPRESS-191923857,32850,2
ExpressETP-EXPRESS-0,75in19,0523857,32850,2
ExpressETP-EXPRESS-2020241109,13050,21
ExpressETP-EXPRESS-2222271309,63250,25
ExpressETP-EXPRESS-0,875in22,225271309,63250,25
ExpressETP-EXPRESS-242429190133350,27
ExpressETP-EXPRESS-252530230153550,27
ExpressETP-EXPRESS-1in25,431190123550,29
ExpressETP-EXPRESS-282834280163850,34
ExpressETP-EXPRESS-1,125in28,57535290163950,35
ExpressETP-EXPRESS-303036380214050,35
ExpressETP-EXPRESS-1,25in31,7539430224250,42
ExpressETP-EXPRESS-323239440224250,42
ExpressETP-EXPRESS-1,375in34,92542640304550,48
ExpressETP-EXPRESS-353542640304550,48
ExpressETP-EXPRESS-1,4375in36,512544740334850,52
ExpressETP-EXPRESS-3838468903852210,84
ExpressETP-EXPRESS-1,5in38,1468903852210,84
ExpressETP-EXPRESS-4040481.1004555210,88
ExpressETP-EXPRESS-4242511.1004356210,96
ExpressETP-EXPRESS-1,75in44,45541.4005158211,1
ExpressETP-EXPRESS-4545541.4005158211,05
ExpressETP-EXPRESS-4848591.7005759211,21
ExpressETP-EXPRESS-1,9375in49,2125601.9006360211,27
ExpressETP-EXPRESS-5050601.9006360211,2
ExpressETP-EXPRESS-2in50,8611.9006260211,28
ExpressETP-EXPRESS-5555672.4007165211,5
ExpressETP-EXPRESS-6060733.3009070211,85
ExpressETP-EXPRESS-2,5in63,5774.00010573212,04
ExpressETP-EXPRESS-6565794.40011275212,13
ExpressETP-EXPRESS-7070855.60013085393,04
ExpressETP-EXPRESS-3in76,2927.50016091393,48
ExpressETP-EXPRESS-8080978.70018095393,75
ExpressETP-EXPRESS-909010912.000220105394,8
ExpressETP-EXPRESS-10010012117.000280115395,9
ExpressETP-EXPRESS-C-151518466,12550,16
ExpressETP-EXPRESS-C-2020241109,13050,21
ExpressETP-EXPRESS-C-252530230153550,27
ExpressETP-EXPRESS-C-303036380214050,35
ExpressETP-EXPRESS-C-4040481.1004555210,88
ExpressETP-EXPRESS-C-5050601.9006360211,2
Express RETP-EXPRESS-R-151518466,12550,16
Express RETP-EXPRESS-R-0,625in15,87519535,52650,17
Express RETP-EXPRESS-R-0,75in19,0523857,32850,2
Express RETP-EXPRESS-R-2020241109,13050,21
Express RETP-EXPRESS-R-0,875in22,225271309,63250,25
Express RETP-EXPRESS-R-252530230153550,27
Express RETP-EXPRESS-R-1in25,431190123550,29
Express RETP-EXPRESS-R-1,125in28,57535290163950,35
Express RETP-EXPRESS-R-303036380214050,35
Express RETP-EXPRESS-R-1,25in31,7539430224250,42
Express RETP-EXPRESS-R-1,375in34,92542640304550,47
Express RETP-EXPRESS-R-353542640304550,48
Express RETP-EXPRESS-R-1,5in38,1468903852210,84
Express RETP-EXPRESS-R-4040481.1004555210,88
Express RETP-EXPRESS-R-1,75in44,45541.4005158211,08
Express RETP-EXPRESS-R-4545541.4005158211,05
Express RETP-EXPRESS-R-1,9375in49,2125601.9006360211,25
Express RETP-EXPRESS-R-5050601.9006360211,2
Express RETP-EXPRESS-R-2in50,8611.9006260211,28
Express RETP-EXPRESS-R-6060733.3009070211,85
Express RETP-EXPRESS-R-7070855.60013085393,04
Express RETP-EXPRESS-R-8080978.70018095393,75
PowerETP-POWER-1515206072180,19
PowerETP-POWER-19192610082780,23
PowerETP-POWER-0,75in19,052610082780,23
PowerETP-POWER-202027130112880,24
PowerETP-POWER-222229210152980,27
PowerETP-POWER-242432230153380,34
PowerETP-POWER-252533300203480,38
PowerETP-POWER-1in25,433300203480,38
PowerETP-POWER-282837325203580,43
PowerETP-POWER-303039530263680,45
PowerETP-POWER-1,25in31,75435502638250,82
PowerETP-POWER-3232435502638250,82
PowerETP-POWER-3535469004040250,88
PowerETP-POWER-3838501.1504744250,92
PowerETP-POWER-1,5in38,1501.1504744250,92
PowerETP-POWER-4040531.2004747251
PowerETP-POWER-1,75in44,45581.6007051251,3
MiniETP-MINI-661472,51020,03
MiniETP-MINI-0,25in6,351482,51020,03
MiniETP-MINI-88152051240,04
MiniETP-MINI-9916286,51440,05
MiniETP-MINI-0,375in9,52516306,51440,05
MiniETP-MINI-101016346,51440,05
MiniETP-MINI-111118366,51440,06
MiniETP-MINI-121218406,51440,06
MiniETP-MINI-0,5in12,718426,51440,06
MiniETP-MINI-141422669,51540,08
Mini RETP-MINI-R-661451,7101,20,03
Mini RETP-MINI-R-8815174,4122,70,04
Mini RETP-MINI-R-9916204,4142,70,05
Mini RETP-MINI-R-101016234,4142,70,05
Mini RETP-MINI-R-111118254,4142,70,06
Mini RETP-MINI-R-121218274,4142,70,06
Mini RETP-MINI-R-1,5in12,718284,4142,70,06
Mini RETP-MINI-R-141422486,5152,70,08

Đọc theo hàng ngang: ETP-TECHNO-20 có trục 20 mm, D 25 mm, truyền 145 N·m, lực dọc 12 kN, dài 30 mm, vít siết 10 N·m, nặng 0,32 kg. Mã đuôi in là cỡ trục inch, ví dụ ETP-CLASSIC-4in ứng với trục 101,6 mm.

Khóa trục thủy lực so với khóa trục côn cơ khí về độ chính xác và số lần tháo lắp

Khóa trục côn cơ khí ép moay-ơ bằng vòng côn, còn khóa trục thủy lực ép bằng chất thủy lực trong ống thép thành đôi, nên độ đảo và tuổi thọ tháo lắp phụ thuộc dòng ETP. ETP-Techno đạt độ đảo 0,006 mm trở xuống, tháo lắp hơn 1.000 lần, trục 15 đến 130 mm; ETP-Classic có độ đảo 0,03 đến 0,06 mm và chịu 100 lần tháo lắp trên trục tiêu chuẩn 15 đến 100 mm. Chỗ cần đổi trục nhanh hoặc chạy chính xác cao nên dùng Techno; trục thông thường thì Classic đã đủ.

Theo ứng dụng, ETP-Classic hay gặp ở puli băng tải, trục cam, bánh răng, đòn bẩy và cánh tay robot. Máy đóng gói trục nhỏ dùng ETP-Mini, trục 6 đến 14 mm, mô-men 5 đến 66 N·m. Ngành thực phẩm và chế biến dùng bản inox: ETP-Classic R trục 15 đến 50 mm, mô-men 45 đến 1.550 N·m, hoặc Express R trục 15 đến 80 mm, mô-men 46 đến 8.700 N·m.

Lắp và tháo khóa trục thủy lực đúng mô-men siết vít

Ba lỗi hay gặp đều có cách chặn từ lúc lắp. Moay-ơ trượt khi vít siết dưới mô-men quy định, nên siết theo đúng giá trị của cỡ trong bảng tra, ví dụ 10 N·m cho ETP-TECHNO-20. Độ đảo lớn thường do lỗ moay-ơ hoặc trục sai dung sai, vì vậy đo dung sai cả hai trước khi lắp.

Số lần tháo lắp cũng cần theo dõi: vòng đệm POM hỏng khi vượt 100 lần ở Classic hoặc 50 lần ở Classic R, khiến chất thủy lực rò ra; lúc đó thay cả khóa trục thay vì siết thêm. Techno được thiết kế cho hơn 1.000 lần nên hợp với trục phải tháo thường xuyên.

Giá khóa trục thủy lực

Giá khóa trục thủy lực theo dòng (Classic, Techno, Express, Power, Mini), cỡ trục, bản thép hay inox R, số lượng và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã hoặc đường kính trục cùng mô-men cần truyền qua Zalo để nhận báo giá.

Chọn mã khóa trục thủy lực theo đường kính trục và mô-men

Hàng nhập theo mã, nên cần ba số: đường kính trục, đường kính lỗ moay-ơ và mô-men truyền. Đọc mã ETP trên thân khóa cũ, đo trục bằng thước kẹp rồi gửi ảnh qua Zalo; kho có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

Cách chọn khóa trục thủy lực theo mô-men, độ đảo và ngành

  • Mô-men tải nhân hệ số an toàn không vượt M của cỡ: ETP-TECHNO-20 truyền 145 N·m, ETP-TECHNO-130 truyền 32.000 N·m.
  • Cần độ đảo 0,006 mm trở xuống: chọn Techno.
  • Chỗ lắp hẹp, một vít hướng tâm: Express hoặc Techno.
  • Ngành thực phẩm: bản inox R. Trục tiêu chuẩn 15 đến 100 mm: Classic; trục đến 130 mm: Techno.

Lỗi thường gặp ở khóa trục thủy lực và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Moay-ơ trượtSiết dưới mô-men vít quy địnhSiết đúng mô-men theo cỡ trong bảng
Rò chất thủy lựcVòng đệm POM hỏng sau quá số lần tháo lắpThay khóa trục khi vượt 100 lần (Classic) hoặc 50 lần (Classic R)
Độ đảo lớnLỗ moay-ơ hoặc trục sai dung saiKiểm dung sai trước khi lắp

Nối hai trục sau khi khóa xem nhóm khớp nối trục, trong đó khớp nối mặt bích và khớp nối đĩa hay đi cùng khóa trục ở máy cần độ đảo thấp.

Số liệu trong bài theo catalogue ETP Transmission (khóa trục thủy lực ETP-Classic, ETP-Express, ETP-Techno); dung sai trục tham chiếu ISO 286-2.

Câu hỏi thường gặp về khóa trục thủy lực

ETP-Techno có độ đảo bao nhiêu?

0,006 mm trở xuống, với trục 15 đến 130 mm.

ETP-Classic tháo lắp được bao nhiêu lần?

100 lần theo thiết kế; bản inox R là 50 lần.

ETP-Techno-130 truyền bao nhiêu mô-men?

32.000 N·m, lực dọc 393 kN, dùng hai vít M22.

ETP-Classic dùng cho trục nào?

Trục tiêu chuẩn 15 đến 100 mm, mô-men từ 55 N·m ở cỡ 15.

PTác giảPhòng kỹ thuật Công Nghiệp Trần QuyếtNội dung kỹ thuật của Công Nghiệp Trần Quyết

Chia sẻ bài viết

Bài viết liên quan