
Xích nhựa cuốn cáp CKS CK07 đến CK110, hành trình đến 120 m
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu dòng nhựa: PA6 pha 30% sợi thủy tinh
- Nhiệt độ làm việc dòng nhựa: -30 đến +130 °C
- Tốc độ cao nhất: 9 m/s (CK15 đến CK24); 8 m/s (CK07, CK10); 7 m/s (Medium); 5 m/s (CK40); 4 m/s (CK60 trở lên và Ultra Heavy)
- Hành trình tối đa: 40 m (CK18, CK20); 60 m (CK24); 70 m (CK25, CK30); 80 m (CK35, CK36, CK42); 120 m (Heavy, Ultra Heavy)
- Dòng Steel: Thép mạ kẽm; tốc độ 1 đến 2 m/s
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Xích công nghiệp |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Xích nhựa cuốn cáp là gì, khác ống ruột gà thế nào
- Các loại xích nhựa cuốn cáp CKS theo tải và hành trình
- Thông số kỹ thuật xích nhựa cuốn cáp
- Bảng tra mã xích nhựa cuốn cáp CKS
- Báo giá xích nhựa cuốn cáp
- Đặt xích nhựa cuốn cáp theo mã, hành trình và bề rộng
- Cách chọn xích nhựa cuốn cáp theo hành trình, tốc độ và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở xích nhựa cuốn cáp và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về xích nhựa cuốn cáp
- Xích nhựa cuốn cáp CKS làm từ vật liệu gì?
- Hành trình tối đa của xích cuốn cáp là bao nhiêu?
- Xích nhựa cuốn cáp chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Xích nhựa cuốn cáp (cáp xích, xích dẫn cáp, drag chain, cable chain) là dãy mắt xích PA6 pha 30% sợi thủy tinh nối thành máng chứa cáp và ống dẫn. Kho nhập dòng CKS từ CK07 đến CK110 chạy đến 9 m/s, hành trình đến 120 m, nhiệt từ -30 đến +130 °C, và dòng Steel CS22 đến CS250.








Xích nhựa cuốn cáp là gì, khác ống ruột gà thế nào
Xích cuốn cáp uốn theo bán kính cố định khi máy di chuyển, còn ống ruột gà và ống xoắn chỉ che vỏ cáp, không giữ cung uốn. Xích khác xích tải ở chỗ không kéo tải mà chỉ dẫn cáp, dây hơi và ống dầu theo chuyển động của máy.
Các loại xích nhựa cuốn cáp CKS theo tải và hành trình
- Plastic Light (CK07 đến CK24): tốc độ 8 đến 9 m/s, hành trình 40 đến 60 m.
- Plastic Medium (CK25 đến CK42): tốc độ 7 m/s, hành trình 70 đến 80 m.
- Plastic Heavy (CK40 đến CK110): tải nặng, hành trình 120 m, tốc độ 5 m/s ở CK40 và 4 m/s từ CK60.
- Ultra Heavy (CK45, CK62, CK75): có thanh nhôm gia cường, hành trình 120 m, 4 m/s.
- Steel (CS22 đến CS250): thép mạ kẽm cho môi trường khắc nghiệt, tốc độ 1 đến 2 m/s.
Thông số kỹ thuật xích nhựa cuốn cáp
Dòng nhựa chịu nhiệt -30 đến +130 °C, tốc độ cao nhất 9 m/s ở Light, hành trình tối đa 120 m ở Heavy và Ultra Heavy.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu dòng nhựa | PA6 pha 30% sợi thủy tinh |
| Nhiệt độ làm việc dòng nhựa | -30 đến +130 °C |
| Tốc độ cao nhất | 9 m/s (CK15 đến CK24); 8 m/s (CK07, CK10); 7 m/s (Medium); 5 m/s (CK40); 4 m/s (CK60 trở lên và Ultra Heavy) |
| Hành trình tối đa | 40 m (CK18, CK20); 60 m (CK24); 70 m (CK25, CK30); 80 m (CK35, CK36, CK42); 120 m (Heavy, Ultra Heavy) |
| Dòng Steel | Thép mạ kẽm; tốc độ 1 đến 2 m/s |
| CK25: bề rộng có sẵn | 62, 72, 82, 102, 122 mm |
| CK35 kiểu A: bề rộng | 64 đến 199 mm |
| CK35 kiểu K: bề rộng | 64, 84, 104, 124, 149 mm |
| Chiều dài xích | L = HM/2 + Y, với HM là hành trình, Y = R x π |
| Chiều cao lắp | X = 2R + C, với R là bán kính uốn |
| Số mã trong dải | 18 mã nhựa CK07 đến CK110 và 8 mã thép CS22 đến CS250 |
Bảng tra mã xích nhựa cuốn cáp CKS
Bảng gồm 26 mã CKS chia theo 5 nhóm Light, Medium, Heavy, Ultra Heavy, Steel, ghi hành trình, tốc độ và nhiệt độ làm việc.
| Nhóm | Mã | Chất liệu | Hành trình tối đa (m) | Tốc độ tối đa (m/s) | Nhiệt độ làm việc |
|---|---|---|---|---|---|
| Light | CK07 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | Không công bố | 8 | -30 đến +130 °C |
| Light | CK10 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | Không công bố | 8 | -30 đến +130 °C |
| Light | CK15 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | Không công bố | 9 | -30 đến +130 °C |
| Light | CK18 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 40 | 9 | -30 đến +130 °C |
| Light | CK20 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 40 | 9 | -30 đến +130 °C |
| Light | CK24 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 60 | 9 | -30 đến +130 °C |
| Medium | CK25 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 70 | 7 | -30 đến +130 °C |
| Medium | CK30 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 70 | 7 | -30 đến +130 °C |
| Medium | CK35 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 80 | 7 | -30 đến +130 °C |
| Medium | CK36 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 80 | 7 | -30 đến +130 °C |
| Medium | CK42 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 80 | 7 | -30 đến +130 °C |
| Heavy | CK40 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 5 | -30 đến +130 °C |
| Heavy | CK60 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 4 | -30 đến +130 °C |
| Heavy | CK80 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 4 | -30 đến +130 °C |
| Heavy | CK110 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 4 | -30 đến +130 °C |
| Ultra Heavy | CK45 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 4 | -30 đến +130 °C |
| Ultra Heavy | CK62 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 4 | -30 đến +130 °C |
| Ultra Heavy | CK75 | PA6 + 30% sợi thủy tinh | 120 | 4 | -30 đến +130 °C |
| Steel | CS22 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS30 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS45 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS60 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS75 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS110 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS180 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
| Steel | CS250 | Thép mạ kẽm | Không công bố | 1–2 | Không công bố |
Báo giá xích nhựa cuốn cáp
Giá xích nhựa cuốn cáp theo mã, bề rộng, số mắt xích, số mét và đầu nối kèm theo. Kho báo giá khi nhận mã CK hoặc CS cùng hành trình, đơn nhiều mét giá tốt hơn, có CO/CQ, xuất hóa đơn VAT.
Đặt xích nhựa cuốn cáp theo mã, hành trình và bề rộng
Gửi ảnh xích cũ hoặc bản vẽ lắp có hành trình HM, chiều cao X, chiều dài Y qua Zalo, kho đối chiếu mã CK. Xích cắt theo số mắt, đầu nối làm theo bản vẽ, giao toàn quốc. Máy cổng trục, cầu trục có thể đặt kèm motor 3 pha hoặc motor giảm tốc cùng đơn.
Cách chọn xích nhựa cuốn cáp theo hành trình, tốc độ và nhiệt độ
- Hành trình: đến 60 m chọn Light; 70 đến 80 m chọn Medium; 120 m chọn Heavy hoặc Ultra Heavy.
- Tốc độ: 8 đến 9 m/s dùng Light; 7 m/s Medium; 4 đến 5 m/s Heavy; 1 đến 2 m/s Steel.
- Bán kính uốn: theo quy tắc kỹ thuật chung, không nhỏ hơn khoảng 10 lần đường kính ngoài của dây lớn nhất.
- Nhiệt độ: vượt +130 °C hoặc có phoi nóng thì dùng dòng Steel.
Lỗi thường gặp ở xích nhựa cuốn cáp và cách xử lý
Bốn hiện tượng hay gặp ở xích cuốn cáp, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Xích võng ở giữa | Hành trình dài quá giới hạn mà không có máng đỡ | Chọn dòng nặng hơn hoặc thêm máng đỡ |
| Cáp mòn vỏ | Dây chen chúc, thiếu vách ngăn | Dùng vách ngăn, chừa khe 10% |
| Mắt xích gãy | Quá nhiệt, hóa chất hoặc va đập | Kiểm nhiệt không quá 130 °C hoặc chọn dòng Steel |
| Kêu lách cách | Tốc độ chạy quá cao | Giảm tốc xuống mức trong bảng tra |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.
Câu hỏi thường gặp về xích nhựa cuốn cáp
Xích nhựa cuốn cáp CKS làm từ vật liệu gì?
Dòng nhựa làm từ PA6 pha 30% sợi thủy tinh, dòng Steel làm từ thép mạ kẽm.
Hành trình tối đa của xích cuốn cáp là bao nhiêu?
120 m với Heavy và Ultra Heavy; Light chỉ 40 đến 60 m, Medium 70 đến 80 m.
Xích nhựa cuốn cáp chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Từ -30 đến +130 °C với dòng nhựa; quá mức này nên dùng dòng Steel.
