
Rotary joint nước, hơi, dầu Deublin và KJC, tới 3.500 rpm, 288 °C
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Deublin 57-000-004: kết nối: Cấp 3/8 inch-18 NPT; rotor 5/8 inch-18 UNF ren trái; dài 102 mm; vỏ Ø44 mm; 3.500 rpm
- Deublin 57-000-004: áp: Nước 51,7 bar (750 psi, theo series 57); dầu nóng 6,9 bar (100 psi)
- Deublin dòng 57: Cỡ 3/8 đến 2 inch; 750 psi; 3.500 rpm; 250 °F (121 °C), một số model tới 320 °F (160 °C)
- Deublin 755 / 857 / 6000: 755: 2,5 inch, 200 psi, 750 rpm; 857: 3 inch, 150 psi, 500 rpm; 6000: 2 đến 4 inch, 150 psi, 750 rpm, chỉ nước
- Deublin 54 (inox, nước): 3/8 đến 1 1/4 inch; 150 psi; 1.500 rpm; 160 °F (71 °C)
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Khớp nối xoay |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Rotary joint là gì, khác swivel joint và phớt cơ khí máy bơm thế nào
- Các loại rotary joint theo môi chất, kiểu làm kín và hãng
- Thông số kỹ thuật rotary joint Deublin và KJC
- Bảng tra 18 dòng rotary joint Deublin và KJC
- Báo giá rotary joint
- Đặt rotary joint theo model, cỡ ren và môi chất
- Cách chọn rotary joint theo môi chất, áp, tốc độ và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở rotary joint và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về rotary joint
- Rotary joint Deublin 57-000-004 chịu bao nhiêu bar, bao nhiêu rpm?
- KJC 3000 và 3200 khác nhau thế nào?
- Chọn rotary joint cho hơi nước 180 đến 220 °C?
- Tốc độ từ 1.000 rpm trở lên dùng loại nào?
- Rotary joint dầu thủy lực áp cao có dùng được không?
Rotary joint (khớp nối xoay, rotary union) cấp nước, hơi, dầu nóng, khí nén hoặc dầu thủy lực từ đường ống đứng yên vào trục hoặc trống đang quay mà không rò rỉ. Dải phổ biến: Deublin dòng 57 tới 3.500 rpm, 51,7 bar nước, 121 °C; KJC dòng 3000/3200 tới 220 °C, 15 kgf/cm².






Rotary joint là gì, khác swivel joint và phớt cơ khí máy bơm thế nào
Rotary joint gồm rotor, vỏ, vòng làm kín cơ khí mặt carbon và ổ bi. Ống nối xoay (swivel joint) chỉ xoay chậm, còn phớt cơ khí máy bơm làm kín trục bơm chứ không dẫn môi chất vào trục quay; nguyên lý làm kín xem bài seal là gì. Hàng cũng không phải khớp nối trục truyền mô-men.
Các loại rotary joint theo môi chất, kiểu làm kín và hãng
- Theo môi chất: nước, hơi, dầu nóng, khí nén, dầu thủy lực, chân không.
- Theo kiểu làm kín: phớt cơ khí cân bằng, phớt mềm cho tốc độ rất thấp, làm kín cầu của KJC cho hơi và dầu nóng.
- Theo cấu hình dòng: monoflow cấp hoặc hồi một chiều; duoflow có siphon cấp và thu hồi hơi, nước ngưng.
- Theo hãng: Deublin (Mỹ, từ 1945) và KJC (Hàn Quốc, từ 1983).
Thông số kỹ thuật rotary joint Deublin và KJC
Deublin 57 chịu 750 psi nước ở 3.500 rpm, còn KJC 3000/3200 chịu 220 °C ở 15 kgf/cm²; hãng khuyến cáo không chạy áp tối đa cùng tốc độ tối đa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Deublin 57-000-004: kết nối | Cấp 3/8 inch-18 NPT; rotor 5/8 inch-18 UNF ren trái; dài 102 mm; vỏ Ø44 mm; 3.500 rpm |
| Deublin 57-000-004: áp | Nước 51,7 bar (750 psi, theo series 57); dầu nóng 6,9 bar (100 psi) |
| Deublin dòng 57 | Cỡ 3/8 đến 2 inch; 750 psi; 3.500 rpm; 250 °F (121 °C), một số model tới 320 °F (160 °C) |
| Deublin 755 / 857 / 6000 | 755: 2,5 inch, 200 psi, 750 rpm; 857: 3 inch, 150 psi, 500 rpm; 6000: 2 đến 4 inch, 150 psi, 750 rpm, chỉ nước |
| Deublin 54 (inox, nước) | 3/8 đến 1 1/4 inch; 150 psi; 1.500 rpm; 160 °F (71 °C) |
| Deublin khí nén và thủy lực (1005 đến 452) | 1/8 đến 1 1/4 inch; khí 150 psi, dầu thủy lực 1.000 psi (69 bar); 3.500 rpm; 250 °F |
| Deublin 17 / 21 / 2117 và 1690 | Thủy lực 3.000 psi (207 bar), 250 rpm; dòng 1690/1790/1890 tới 3.050 psi, 240 °F |
| Deublin BC-54000 / 54100 / 54205 | 1/2 đến 3 inch; 250 psi (17,2 bar) nước, hơi; 100 psi (6,9 bar) dầu nóng; 400 rpm; 550 °F (288 °C) |
| KJC 1000 | 15A đến 80A (1/2 đến 3 inch); 15 kgf/cm²; 300 rpm (15A đến 40A), 150 rpm (50A đến 80A); 180 °C |
| KJC 2200 | 6A đến 80A; 10 kgf/cm²; 1.000 / 700 / 500 rpm; 100 °C; nước, khí nén, dầu; thân và lò xo inox |
| KJC 3000 (hơi) / 3200 (dầu nóng) | 15A đến 80A; 15 kgf/cm²; 300 / 150 rpm; 220 °C; làm kín cầu, ổ đỡ carbon kép, không cần bôi trơn |
| KJC 3700 / 4000 / 5000 | 3700 và 4000: 15 kgf/cm², 220 °C; 5000: 10A đến 40A, 140 kgf/cm², 2.000 rpm, 80 °C, dầu thủy lực |
Bảng tra 18 dòng rotary joint Deublin và KJC
Bảng 18 dòng, chia hai nhóm hãng: 11 dòng Deublin và 7 dòng KJC; cỡ từ 1/8 đến 6 inch, áp 10 kgf/cm² đến 3.050 psi, 150 đến 3.500 rpm, tới 288 °C.
| Dòng | Hãng | Môi chất | Cỡ | Áp tối đa | Tốc độ tối đa (rpm) | Nhiệt độ tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 57 (gồm 57-000-004) | Deublin | nước, dầu nóng, hơi gián đoạn | 3/8 đến 2 inch | 750 psi (51,7 bar) | 3.500 | 250 °F (121 °C) |
| 755 | Deublin | nước, dầu nóng, hơi gián đoạn | 2,5 inch | 200 psi (13,8 bar) | 750 | 250 °F |
| 857 | Deublin | nước, hơi gián đoạn | 3 inch | 150 psi (10,3 bar) | 500 | 250 °F |
| 6000 | Deublin | nước | 2 đến 4 inch | 150 psi | 750 | 250 °F |
| 54 (inox) | Deublin | nước | 3/8 đến 1 1/4 inch | 150 psi | 1.500 | 160 °F (71 °C) |
| 1005 đến 452 | Deublin | khí, dầu thủy lực, chân không | 1/8 đến 1 1/4 inch | khí 150 psi, thủy lực 1.000 psi | 3.500 | 250 °F |
| 1500 (DEU-PLEX) | Deublin | khí, chân không | 3/8 inch | 150 psi | 1.500 | 250 °F |
| 1579, 1590 | Deublin | khí, dầu thủy lực, chân không | 1/2 inch | khí 150 psi, thủy lực 1.020 psi | 1.500 | 250 °F |
| 17, 21, 2117 | Deublin | khí, dầu thủy lực, chân không | 1/4 đến 1/2 inch | khí 150 psi, thủy lực 3.000 psi | 250 | 250 °F |
| 1690, 1790, 1890 | Deublin | khí, dầu thủy lực | 1/4 đến 3/4 inch | khí 150 psi, thủy lực 3.050 psi | 250 | 240 °F |
| BC-54000, BC-54100, BC-54205 | Deublin | nước, hơi, dầu nóng | 1/2 đến 3 inch | 250 psi nước, hơi; 100 psi dầu nóng | 400 | 550 °F (288 °C) |
| 1000 | KJC | hơi, dầu nóng, nước | 15A đến 80A | 15 kgf/cm² (210 psi) | 300 / 150 | 180 °C |
| 2200 | KJC | nước, khí nén, dầu | 6A đến 80A | 10 kgf/cm² (150 psi) | 1.000 / 700 / 500 | 100 °C |
| 3000 | KJC | hơi | 15A đến 80A | 15 kgf/cm² | 300 / 150 | 220 °C |
| 3200 | KJC | dầu nóng | 15A đến 80A | 15 kgf/cm² | 300 / 150 | 220 °C |
| 3700 | KJC | hơi, dầu nóng | 15A đến 80A | 15 kgf/cm² | 300 / 150 | 220 °C |
| 4000 (KR hơi, OR dầu nóng) | KJC | hơi, dầu nóng | 50A đến 150A | 15 kgf/cm² | 300 / 150 | 220 °C |
| 5000 | KJC | dầu thủy lực | 10A đến 40A | 140 kgf/cm² (2.000 psi) | 2.000 | 80 °C |
Báo giá rotary joint
Giá rotary joint phụ thuộc hãng, dòng, cỡ ren, môi chất, áp, nhiệt độ và số lượng, nên kho báo giá theo model cụ thể; hàng nhập có CO, CQ theo lô.
Đặt rotary joint theo model, cỡ ren và môi chất
Đọc model in trên thân rotary joint cũ, ví dụ 57-000-004, rồi đo cỡ ren cấp và ren rotor, vì dòng này dùng rotor ren trái 5/8 inch-18 UNF. Gửi ảnh thân khớp và thông số môi chất qua Zalo. Hàng nhập theo model, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Khớp cho dầu nóng cỡ lớn xem thêm khớp nối xoay dầu nóng; cả nhóm nằm trong mục khớp nối xoay.
Cách chọn rotary joint theo môi chất, áp, tốc độ và nhiệt độ
- Nước và dầu nóng: dòng 57, 755 của Deublin hoặc KJC 1000; hơi: KJC 3000, 4000 KR, Deublin BC-54000.
- Kiểm cả áp và tốc độ: hãng ghi tránh dùng áp tối đa cùng tốc độ tối đa.
- Nhiệt trên 160 °C: chọn KJC 3000/3200 hoặc Deublin BC-54xxx tới 288 °C; KJC 2200 chỉ 100 °C.
- Dầu thủy lực áp cao (KJC 5000): cổng xả luôn mở, nối ống mềm.
Lỗi thường gặp ở rotary joint và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều ở rotary joint khi chạy nước, hơi và dầu, mỗi lỗi có nguyên nhân và cách xử lý riêng.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò nước ở mặt làm kín | Phớt cơ khí mòn do chạy khô, bẩn hoặc quá tốc độ | Thay bộ phớt; lọc môi chất; không dùng áp và tốc độ tối đa cùng lúc |
| Khớp nóng và kẹt | Nhiệt vượt hạn (121 °C với Deublin 57) hoặc hơi lẫn nước ngưng | Chọn dòng BC-54xxx hoặc KJC 3000/3200; lắp bẫy nước ngưng |
| Rotor gãy ren | Lắp ống cứng, lệch tâm | Dùng ống mềm, căn tâm, kiểm ren trái |
| Rò dầu thủy lực ở cổng xả | Cổng xả bị đóng (KJC 5000) | Mở cổng xả luôn, nối về bể |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Deublin.
Câu hỏi thường gặp về rotary joint
Rotary joint Deublin 57-000-004 chịu bao nhiêu bar, bao nhiêu rpm?
Series 57 chịu tối đa 750 psi (51,7 bar) nước, 3.500 rpm, 250 °F (121 °C); riêng 57-000-004 cho dầu nóng 6,9 bar, ren cấp 3/8 inch-18 NPT.
KJC 3000 và 3200 khác nhau thế nào?
Cùng thân 15A đến 80A, 15 kgf/cm², 220 °C; 3000 dùng cho hơi, 3200 dùng cho dầu nóng, làm kín cầu, không cần bôi trơn.
Chọn rotary joint cho hơi nước 180 đến 220 °C?
KJC 1000 chịu 180 °C, KJC 3000, 3700, 4000 KR chịu 220 °C; Deublin BC-54000/54205 tới 288 °C, 250 psi nước và hơi.
Tốc độ từ 1.000 rpm trở lên dùng loại nào?
KJC 2200 tới 1.000 rpm, KJC 5000 tới 2.000 rpm, Deublin 57 tới 3.500 rpm.
Rotary joint dầu thủy lực áp cao có dùng được không?
Có: KJC 5000 chịu 140 kgf/cm² (2.000 psi) ở 2.000 rpm; Deublin 17/21/2117 và 1690 chịu khoảng 3.000 psi.
