
Dây cao su tròn (dây oring) NBR, Viton phi 1,78 đến 30 mm
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Dải đường kính dây: phi 1,78 đến 30 mm, 80 cỡ
- Vật liệu: NBR 70 Shore A, Viton FKM 75 Shore A; EPDM 70 Shore A và vật liệu khác làm theo yêu cầu
- Nhiệt độ dây NBR: −30 đến +100 °C liên tục, ngắn hạn tới +120 °C
- Nhiệt độ dây Viton FKM: −20 đến +200 °C liên tục
- Dung sai đường kính dây NBR, phi 1,50 đến 1,78: +0,2/−0,1 mm
| Nhà cung cấp | Phụ Tùng Công Nghiệp |
|---|---|
| Đặc tính | Oring cao su |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Hoặc gọi0932 326 800. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây cao su tròn là gì, khác oring đúc thế nào
- Các loại dây cao su tròn theo vật liệu và kiểu nối
- Thông số kỹ thuật dây cao su tròn
- Bảng tra dây cao su tròn NBR và Viton
- Báo giá dây cao su tròn
- Cắt dán dây oring thành vòng theo chu vi
- Cách chọn dây cao su tròn theo nhiệt độ, môi chất và kiểu lắp
- Lỗi thường gặp ở dây cao su tròn và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về dây cao su tròn
- Cắt dây cao su tròn bao nhiêu để được vòng đúng cỡ?
- Dán dây oring bằng keo gì?
- Vòng dây oring dán có dùng cho piston chuyển động được không?
- Dây oring NBR và Viton khác nhau thế nào?
Dây cao su tròn (dây oring, gioăng chỉ cao su) là dây đặc tiết diện tròn, đường kính từ phi 1,78 đến 30 mm, làm bằng NBR chịu dầu hoặc Viton FKM. Kho liệt kê 80 cỡ, bán theo mét để cắt theo chu vi rãnh rồi dán hoặc nối thành vòng.






Dây cao su tròn là gì, khác oring đúc thế nào
Dây được đùn liên tục nên làm được mọi đường kính vòng, không cần khuôn. Đổi lại mối nối kém bền hơn thân dây, nên vòng từ dây chủ yếu làm kín tĩnh trên nắp bồn, cửa thiết bị, mặt bích cỡ lớn. Với vòng nhỏ hoặc mối kín có chuyển động, dùng oring NBR đúc sẵn.
Dây cao su xốp có cấu trúc bọt, mềm hơn, không thay được dây đặc trong rãnh oring; gioăng chỉ PTFE giãn nở là dạng băng, không đàn hồi như cao su.
Các loại dây cao su tròn theo vật liệu và kiểu nối
- Dây oring NBR 70 Shore A: chịu dầu khoáng, mỡ, diesel ở −30 đến +100 °C.
- Dây oring Viton FKM 75 Shore A: chịu −20 đến +200 °C, xăng, dung môi thơm, axit vô cơ; hợp vòng nối chân không cao. Vòng đúc cùng vật liệu xem ở oring Viton.
- Vòng dán keo cyanoacrylate: cắt vuông hai đầu, ép trong gá rãnh V 30 giây, dùng tĩnh.
- Vòng nối lưu hoá: hai đầu ép trong khuôn nóng để liên kết, làm được mọi đường kính trên 50 mm.
- Dây bán theo mét: đo chu vi rãnh, cắt và nối tại chỗ.
Thông số kỹ thuật dây cao su tròn
Dây cao su tròn có phi 1,78 đến 30 mm, làm việc từ −30 °C (NBR) đến +200 °C (Viton FKM); bảng tóm các số chính.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đường kính dây | phi 1,78 đến 30 mm, 80 cỡ |
| Vật liệu | NBR 70 Shore A, Viton FKM 75 Shore A; EPDM 70 Shore A và vật liệu khác làm theo yêu cầu |
| Nhiệt độ dây NBR | −30 đến +100 °C liên tục, ngắn hạn tới +120 °C |
| Nhiệt độ dây Viton FKM | −20 đến +200 °C liên tục |
| Dung sai đường kính dây NBR, phi 1,50 đến 1,78 | +0,2/−0,1 mm |
| Dung sai phi 3,00 đến 4,00 | +0,35/−0,15 mm |
| Dung sai phi 4,75 đến 6,40 | +0,45/−0,2 mm |
| Dung sai phi 20,00 đến 30,00 | +0,8/−0,5 mm |
| Dung sai chiều dài cắt | ISO 3302-1 cấp L1 |
| Phạm vi dùng của vòng nối | làm kín tĩnh; thận trọng với chuyển động, khí và chân không |
Bảng tra dây cao su tròn NBR và Viton
Bảng liệt kê 80 cỡ dây oring đặc, chia theo cột Nhóm là NBR hoặc Viton FKM, đường kính dây từ phi 1,78 đến 30 mm; tiêu biểu là dây NBR phi 2, phi 5, phi 8.
| Dây oring | Đường kính dây (mm) | Vật liệu | Nhóm |
|---|---|---|---|
| Dây oring NBR phi 1,78 | 1,78 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 2 | 2 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 2,4 | 2,4 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 2,5 | 2,5 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 2,62 | 2,62 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 2,7 | 2,7 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 3 | 3 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 3,2 | 3,2 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 3,53 | 3,53 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 3,6 | 3,6 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 4 | 4 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 4,5 | 4,5 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 4,75 | 4,75 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 5 | 5 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 5,34 | 5,34 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 5,7 | 5,7 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 6 | 6 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 6,4 | 6,4 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 6,5 | 6,5 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 7 | 7 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 8 | 8 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 8,4 | 8,4 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 9 | 9 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 9,5 | 9,5 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 10 | 10 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 11 | 11 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 12 | 12 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 12,5 | 12,5 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 12,7 | 12,7 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 13 | 13 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 14 | 14 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 15 | 15 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 16 | 16 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 17 | 17 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 18 | 18 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 19 | 19 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 20 | 20 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 22 | 22 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 25 | 25 | NBR | NBR |
| Dây oring NBR phi 30 | 30 | NBR | NBR |
| Dây oring Viton FKM phi 1,78 | 1,78 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 2 | 2 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 2,4 | 2,4 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 2,5 | 2,5 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 2,62 | 2,62 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 2,7 | 2,7 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 3 | 3 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 3,2 | 3,2 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 3,53 | 3,53 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 3,6 | 3,6 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 4 | 4 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 4,5 | 4,5 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 4,75 | 4,75 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 5 | 5 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 5,34 | 5,34 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 5,7 | 5,7 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 6 | 6 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 6,4 | 6,4 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 6,5 | 6,5 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 7 | 7 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 8 | 8 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 8,4 | 8,4 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 9 | 9 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 9,5 | 9,5 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 10 | 10 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 11 | 11 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 12 | 12 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 12,5 | 12,5 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 12,7 | 12,7 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 13 | 13 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 14 | 14 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 15 | 15 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 16 | 16 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 17 | 17 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 18 | 18 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 19 | 19 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 20 | 20 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 22 | 22 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 25 | 25 | Viton FKM | Viton FKM |
| Dây oring Viton FKM phi 30 | 30 | Viton FKM | Viton FKM |
Mã đọc theo vật liệu rồi phi dây: "Dây oring NBR phi 5" là dây NBR đường kính 5 mm.
Báo giá dây cao su tròn
Giá phụ thuộc vật liệu (NBR hay Viton FKM), phi dây, số mét đặt và yêu cầu CO, CQ. Gửi vật liệu, phi dây và số mét qua Zalo để nhận báo giá theo cỡ.
Cắt dán dây oring thành vòng theo chu vi
Chiều dài cắt bằng chu vi đường tâm dây: CL = (ID + CS) × π. Ví dụ vòng ID 200 mm, dây phi 5: (200 + 5) × 3,1416 ≈ 644 mm.
Khi vòng ôm đáy rãnh piston, vòng phải giãn 2 đến 5% (động) hoặc 2 đến 8% (tĩnh), nên ID lấy nhỏ hơn đường kính đáy rãnh d3: ID = d3 / (1 + S). Ví dụ d3 = 200 mm, S = 3%, dây phi 5: ID ≈ 194,2 mm, cắt ≈ 625,7 mm.
Kho nhận cắt dán: gửi ID vòng hoặc đường kính rãnh, phi dây, vật liệu, kiểu lắp. Dán cyanoacrylate cho làm kín tĩnh, nối lưu hoá cho vòng trên 50 mm; dung sai chiều dài cắt theo ISO 3302-1 cấp L1. Cần mối kín liền khối thì chọn oring cao su đúc sẵn.
Cách chọn dây cao su tròn theo nhiệt độ, môi chất và kiểu lắp
- Phi dây theo tiết diện oring cũ hoặc độ sâu rãnh; độ ép rãnh tĩnh 15 đến 32%.
- Dầu khoáng, mỡ dưới 100 °C: NBR; trên 100 đến 200 °C, xăng, hóa chất: Viton FKM.
- Chuyển động, khí áp cao, chân không: ưu tiên oring đúc; buộc dùng dây thì nối lưu hoá, không dán keo. Cắt vuông 90° bằng gá.
Lỗi thường gặp ở dây cao su tròn và cách xử lý
Ba lỗi hay gặp khi làm vòng từ dây tại chỗ, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mối dán bung khi lắp | Kéo căng ngay chỗ nối, hoặc quét quá nhiều keo | Không kéo tại mối nối; quét keo ít hơn một giọt ở một đầu, ép 30 giây trong gá |
| Rò tại mối nối | Hai đầu cắt lệch, không vuông, hoặc bị xoắn khi ép | Cắt bằng dao trong khe dẫn của gá, ép trong rãnh V, không xoắn dây |
| Mối dán hỏng nhanh ở chỗ có chuyển động | Vòng nối kém bền hơn thân dây, chỉ hợp tĩnh | Dùng oring đúc cho chuyển động; vòng nối lưu hoá chỉ dùng thận trọng |
Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Trelleborg, Parker (O-Ring Handbook ORD 5700), Global O-Ring and Seal và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 3302-1.
Câu hỏi thường gặp về dây cao su tròn
Cắt dây cao su tròn bao nhiêu để được vòng đúng cỡ?
Lấy CL = (ID + CS) × π. Vòng ID 200 mm, dây phi 5 cắt khoảng 644 mm; vòng ôm đáy rãnh piston thì trừ ID 2 đến 8% trước.
Dán dây oring bằng keo gì?
Dùng keo cyanoacrylate: quét ít hơn một giọt ở một đầu, ép hai đầu trong gá rãnh V 30 giây.
Vòng dây oring dán có dùng cho piston chuyển động được không?
Không nên. Mối nối kém bền hơn thân dây, chỉ dùng tĩnh; chuyển động nên dùng oring đúc.
Dây oring NBR và Viton khác nhau thế nào?
NBR chịu dầu khoáng, mỡ ở −30 đến +100 °C; Viton FKM chịu −20 đến +200 °C, thêm xăng, dung môi thơm, axit vô cơ.

