# Xi lanh compact SDA (xi lanh mỏng) phi 16 đến 40, hành trình 5 đến 100 mm

> Xi lanh compact SDA thân nhôm mỏng, phi 16 đến 40, hành trình 5 đến 100 mm, lực đẩy tới 628 N ở 0,5 MPa. Bảng tra 70 mã, báo giá theo mã.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/xi-lanh-compact-sda/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Xi lanh compact SDA thân khối nhôm ngắn, phi 16 đến 40, hành trình 5 đến 100 mm, lực đẩy 100 đến 628 N ở 0,5 MPa.

Xi lanh compact SDA (xi lanh mỏng, xi lanh dẹt) là [xi lanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/khi-nen/xi-lanh-khi-nen/) thân khối nhôm vuông rất ngắn, cỡ phi 12 đến 100, chạy 0,15 đến 1,0 MPa. Phi 40 cho lực đẩy khoảng 628 N ở 0,5 MPa, thân chỉ dài 33 mm cộng hành trình, hợp chỗ lắp chật.

![Xi lanh compact SDA: Xi lanh compact SDA thân nhôm vuông đứng, hai cổng khí nút xanh](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-compact-sda-xi-lanh-compact-sda-than-nhom-vuong-1024x768.jpg)

Xi lanh compact SDA — Xi lanh compact SDA thân nhôm vuông đứng, hai cổng khí nút xanh.

![Xi lanh compact SDA: Xi lanh mỏng SDA nằm nghiêng thấy đầu ty và bốn lỗ bắt vít](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-compact-sda-xi-lanh-mong-sda-nam-nghieng-thay-dau-1024x768.jpg)

Xi lanh mỏng SDA nằm nghiêng thấy đầu ty và bốn lỗ bắt vít.

![Xi lanh compact SDA: Xi lanh compact hành trình dài nhìn đầu ty trên bàn xưởng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-compact-sda-xi-lanh-compact-hanh-trinh-dai-nhin-dau-1024x768.jpg)

Xi lanh compact hành trình dài nhìn đầu ty trên bàn xưởng.

![Xi lanh compact SDA: Mặt đáy nắp xi lanh compact vuông với các lỗ bắt vít góc](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-compact-sda-mat-day-nap-xi-lanh-compact-vuong-voi-1024x768.jpg)

Mặt đáy nắp xi lanh compact vuông với các lỗ bắt vít góc.

![Xi lanh compact SDA: Ba xi lanh compact nhôm xếp hàng, cổng khí bịt nút đỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-compact-sda-ba-xi-lanh-compact-nhom-xep-hang-cong-1024x768.jpg)

Ba xi lanh compact nhôm xếp hàng, cổng khí bịt nút đỏ.

![Xi lanh compact SDA: Hai xi lanh mỏng nhôm cổng khí xanh, nhìn phía đầu ty](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-compact-sda-hai-xi-lanh-mong-nhom-cong-khi-xanh-1024x768.jpg)

Hai xi lanh mỏng nhôm cổng khí xanh, nhìn phía đầu ty.

## Xi lanh compact SDA là gì, khác xi lanh vuông SC thế nào

SDA là xi lanh khối ngắn, piston và nắp sau ghép tán đinh, hành trình ngắn 5 đến 130 mm. Cỡ phi 32 dài 31,5 mm cộng hành trình, trong khi [xi lanh khí nén vuông](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/xi-lanh-khi-nen-vuong/) SC32 dài 140 mm cộng hành trình, có ty giằng và đệm khí chỉnh được. Kích thước lắp của ACQ chuẩn JIS khác SDA, không thay lẫn khi chưa đối chiếu. Hành trình dài hơn thì dùng [xi lanh tròn mini](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/xi-lanh-khi-nen-tron-ma/).

## Các loại xi lanh compact SDA theo kiểu tác động và đầu ty

Mã SDA gồm phi, hành trình và hậu tố: S là có vòng từ, B là đầu ty ren ngoài. Cùng một phi có nhiều biến thể theo kiểu tác động và ren đầu ty.

- **SDA, tác động kép:** loại thông dụng: SDA25x20, SDA32x30S.
- **Ren trong và ren ngoài B:** ren trong bắt vít thẳng vào đồ gá, ren ngoài to hơn để vặn khớp nối.
- **SSA, STA, tác động đơn lò xo:** SSA khí đẩy ra, lò xo kéo về; STA ngược lại. Hành trình tối đa 30 mm, áp tối thiểu 0,2 MPa.
- **SDAD, SDAJ:** SDAD có ty ra hai phía; SDAJ có vít chặn đuôi chỉnh hành trình.

## Thông số kỹ thuật xi lanh compact SDA

Số liệu theo catalogue AirTAC, ghi cho tác động kép và các cỡ phi 16 đến 40 khi bảng có kích thước thân.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Đường kính piston | Phi 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100 |
| Áp suất làm việc | Tác động kép 0,15 đến 1,0 MPa |
| Áp suất thử bền | 1,5 MPa (15 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 70 °C |
| Tốc độ piston | Tác động kép 30 đến 500 mm/s |
| Dung sai hành trình | Tới 100 mm: +1,0/0; trên 100 mm: +1,5/0 |
| Kiểu đệm | Đệm cao su, không có đệm khí chỉnh |
| Ren cửa khí | Phi 12 đến 25: M5x0,8; phi 32 đến 40: 1/8 |
| Hành trình tiêu chuẩn tác động kép | Phi 12, 16: 50 mm (60 mm không từ); phi 20: 90 mm (100 mm không từ); phi 25 đến 100: 120 mm (130 mm không từ) |
| Đường kính ty / ren đầu ty (trong / ngoài) | Phi 16: ty 6 mm, M3x0,5 / M5x0,8; phi 32: 12 mm, M6x1,0 / M10x1,25; phi 40: 16 mm, M8x1,25 / M14x1,5 |
| Chiều dài thân ở hành trình 0 (không từ / có từ) | Phi 16: 24 / 34 mm; phi 32: 31,5 / 41,5 mm; phi 40: 33 / 43 mm |
| Cạnh thân vuông | Phi 16: 29 mm; phi 25: 40 mm; phi 40: 52 mm |
| Vật liệu | Thân, nắp nhôm; ty thép carbon mạ crôm 20 µm; phớt NBR |
| Tháo lắp | Nắp sau và piston ghép tán đinh, hãng ghi không tháo được để thay phớt |

## Bảng tra xi lanh compact SDA theo đường kính piston

Bảng gồm 70 mã xi lanh compact SDA chia thành 5 dòng theo đường kính piston: SDA16, SDA20, SDA25, SDA32 và SDA40. Mỗi dòng ghi các hành trình kho bán, kèm ren, đường kính ty, lực đẩy và lực kéo ở 0,5 MPa.

| Mã cỡ | Đường kính piston (mm) | Hành trình có sẵn (mm) | Hành trình ngắn nhất – dài nhất (mm) | Ren cửa khí | Ren đầu ty (trong / ngoài B) | Đường kính ty (mm) | Lực đẩy ở 0,5 MPa (N, số tính) | Lực kéo ở 0,5 MPa (N, số tính) | Nhóm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **SDA16** | 16 | 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50 | 5–50 | M5×0,8 | M3×0,5 / M5×0,8 | 6 | 100,5 | 86,4 | SDA phi 16 |
| **SDA20** | 20 | 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100 | 5–100 | M5×0,8 | M4×0,7 / M6×1,0 | 8 | 157,1 | 131,9 | SDA phi 20 |
| **SDA25** | 25 | 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100 | 5–100 | M5×0,8 | M5×0,8 / M8×1,25 | 10 | 245,4 | 206,2 | SDA phi 25 |
| **SDA32** | 32 | 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100 | 5–100 | 1/8 | M6×1,0 / M10×1,25 | 12 | 402,1 | 345,6 | SDA phi 32 |
| **SDA40** | 40 | 5; 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100 | 5–100 | 1/8 | M8×1,25 / M14×1,5 | 16 | 628,3 | 527,8 | SDA phi 40 |

Đọc mã theo thứ tự phi x hành trình: SDA32x30 là phi 32, hành trình 30 mm. SDA16 bán 5 đến 50 mm bước 5; SDA20 đến SDA40 thêm 60 đến 100 mm bước 10. Lực tính theo diện tích piston, chưa trừ ma sát.

SDA20 có hành trình 100 mm trong bảng, nhưng theo catalogue AirTAC mốc này chỉ có ở bản không vòng từ; bản có vòng từ dừng ở 90 mm. Hành trình vượt mức hãng thì phải giảm tải và tốc độ so với lực tính.

## Báo giá xi lanh compact SDA

Giá phụ thuộc đường kính piston, hành trình, vòng từ S và kiểu ren đầu ty. Gửi mã đầy đủ như SDA32x30SB qua Zalo để nhận báo giá, có chứng từ xuất VAT.

## Đặt xi lanh compact SDA theo mã

Xi lanh đặt theo mã gồm phi, hành trình, có hoặc không chữ S, ren trong hay ren ngoài B; không cắt gia công CNC. Không biết mã thì gửi ảnh qua Zalo, kho đối chiếu và giao toàn quốc.

Ký tự in trên thân đọc theo [ký hiệu xi lanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/ky-hieu-khi-nen/). Đi kèm có [phụ kiện xi lanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phu-kien-xi-lanh-khi-nen/); SDA có chữ S gắn được [cảm biến từ xi lanh](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/cam-bien-tu-xi-lanh/) vào rãnh thân.

## Cách chọn xi lanh compact theo lực và hành trình

Chọn phi theo lực ở áp thực tế, sau đó kiểm hành trình và kiểu ren. Cần kẹp 500 N ở 5 bar thì SDA40 (628,3 N) đạt, SDA32 (402,1 N) thiếu.

- Bắt vít thẳng vào đồ gá chọn ren trong; lắp khớp nối, đầu lắc chọn mã B ren ngoài.
- Tải lệch tâm hoặc cần chống xoay ty thì dùng [xi lanh 2 ty](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/xi-lanh-2-ty-tn/), vì ty SDA xoay tự do.

## Lỗi thường gặp ở xi lanh compact SDA và cách xử lý

SDA hỏng chủ yếu do tải ngang và va đập cuối hành trình vì chỉ có đệm cao su.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Ty kẹt, mòn bạc, xì ở cổ ty | Tải ngang, tải lệch tâm | Lắp khớp nối tùy động, thêm dẫn hướng hoặc đổi sang xi lanh 2 ty |
| Đứt tán đinh nắp sau, kêu lớn cuối hành trình | Chỉ có đệm cao su mà tải nặng chạy gần 500 mm/s | Tiết lưu khí xả để giảm tốc; chọn phi lớn chạy áp thấp; thêm giảm chấn ngoài |
| Không gắn được cảm biến hoặc cảm biến không nhận | Mua bản không có S | Đổi sang mã có S; dùng cảm biến kẹp rãnh loại J hoặc rãnh chữ T loại G |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 21287.

## Câu hỏi thường gặp về xi lanh compact SDA

### Xi lanh SDA40 lực bao nhiêu?

Ở 0,5 MPa, SDA40 đẩy khoảng 628 N (gần 64 kgf) và kéo khoảng 528 N.

### Chữ B trong mã SDA là gì?

B là đầu ty ren ngoài; không có B là ren trong.

### SDA hành trình tối đa bao nhiêu?

Theo catalogue AirTAC, phi 25 đến 100 tới 120 mm có vòng từ, phi 20 tới 90 mm, phi 12 và 16 tới 50 mm; bản không vòng từ dài thêm 10 mm.

### Xi lanh SDA20 dùng ống hơi phi mấy?

Phi 4. SDA20 có ren cửa khí M5x0,8 nên dùng cút M5 với ống phi 4; SDA32 và SDA40 ren 1/8 đi ống phi 6.
