# Xi lanh 2 ty TN phi 10 đến 32, hành trình 10 đến 300mm

> Xi lanh 2 ty TN (xi lanh trục kép) phi 10 đến 32, hành trình 10 đến 300mm, có vòng từ. Bảng tra 100 mã, lực đẩy TN20 314 N ở 0,5 MPa.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/xi-lanh-2-ty-tn/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Xi lanh 2 ty TN phi 10 đến 32, ty không xoay, có vòng từ, hành trình 10 đến 300mm, đặt theo mã.

Xi lanh 2 ty TN (xi lanh hai ty, xi lanh trục kép) là [xi lanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/khi-nen/xi-lanh-khi-nen/) thân nhôm dẹt có hai piston chạy song song, hai ty nối chung một tấm đầu. Cỡ phi 10 đến 32mm, áp 0,15 đến 1,0 MPa, ty không xoay với sai lệch ±0,3° ở TN16 đến TN32.

![Xi lanh 2 ty TN: Xi lanh hai ty thân nhôm, tấm nối đầu ty đen ở bên trái](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-2-ty-tn-xi-lanh-hai-ty-than-nhom-tam-noi-dau-ty-den-1024x768.jpg)

Xi lanh 2 ty TN — Xi lanh hai ty thân nhôm, tấm nối đầu ty đen ở bên trái.

![Xi lanh 2 ty TN: Xi lanh dẫn hướng đôi chụp trên nền đen, hai ty đẩy ra ngoài](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-2-ty-tn-xi-lanh-dan-huong-doi-chup-tren-nen-den-hai-1024x768.jpg)

Xi lanh dẫn hướng đôi chụp trên nền đen, hai ty đẩy ra ngoài.

![Xi lanh 2 ty TN: Xi lanh dẫn hướng đôi nhìn chéo, tấm đầu ty đen có lỗ bắt vít](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-2-ty-tn-xi-lanh-dan-huong-doi-nhin-cheo-tam-dau-ty-1024x768.jpg)

Xi lanh dẫn hướng đôi nhìn chéo, tấm đầu ty đen có lỗ bắt vít.

![Xi lanh 2 ty TN: Bốn cỡ xi lanh hai ty đặt đứng cạnh nhau từ lớn đến nhỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/xi-lanh-2-ty-tn-bon-co-xi-lanh-hai-ty-dat-dung-canh-nhau-tu-1024x768.jpg)

Bốn cỡ xi lanh hai ty đặt đứng cạnh nhau từ lớn đến nhỏ.

## Xi lanh 2 ty TN là gì, khác xi lanh compact và xi lanh trượt thế nào

Hai ty gắn chung một tấm đầu nên tải bắt vào tấm đầu không làm ty xoay. Lực là tổng hai piston: TN20 đẩy khoảng 314 N ở 0,5 MPa, gấp đôi 157 N của xi lanh một ty phi 20. [Xi lanh compact SDA](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/xi-lanh-compact-sda/) chỉ một ty và ty xoay tự do; xi lanh trượt có bàn dẫn hướng bi chịu tải ngang lớn hơn TN.

## Các loại xi lanh 2 ty theo tiêu chuẩn TN, TR và SMC

- **TN, tiêu chuẩn riêng AirTAC:** cỡ 10, 16, 20, 25, 32; mọi con đều có vòng từ nên mã luôn có S. Ví dụ TN20x50S.
- **TR, kiểu JIS:** cũng hai ty, thêm cỡ phi 6, nhưng kích thước lắp khác TN nên không thay thẳng. Ví dụ TR16x30S.
- **SMC CXSM, hàng Nhật tương đương:** dẫn bằng bạc trượt, giá cao hơn nhiều; chỉ dùng để đối chiếu mã, ví dụ CXSM20-25.

## Thông số kỹ thuật xi lanh 2 ty TN

Xi lanh TN tác động kép, −20 đến 70 °C, áp thử bền 1,5 MPa; số liệu theo catalogue AirTAC TN, trang 146 đến 148.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Đường kính mỗi piston | TN: 10, 16, 20, 25, 32 mm |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Áp suất làm việc | TN10: 0,2 đến 1,0 MPa; TN16 đến TN32: 0,15 đến 1,0 MPa |
| Áp suất thử bền | 1,5 MPa (15 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | −20 đến 70 °C |
| Tốc độ piston | 30 đến 500 mm/s |
| Độ chống xoay ở vị trí thu ty | TN10: ±0,4°; TN16 đến TN32: ±0,3° |
| Chỉnh hành trình bằng cao su chặn | −5 đến 0 mm |
| Dung sai hành trình | Tới 100 mm: +1,0/0; trên 100 mm: +1,5/0 |
| Ren cửa khí | TN10 đến TN25: M5x0,8; TN32: 1/8 |
| Đường kính mỗi ty | TN10: 6 mm; TN16: 8; TN20: 10; TN25: 12; TN32: 16 |
| Hành trình tiêu chuẩn AirTAC | TN10: 10 đến 100 mm; TN16 đến TN32: 10 đến 200 mm |
| Vật liệu | Thân và nắp nhôm; ty inox SUS304 (TN32 thép S45C); tấm đầu thép; phớt NBR; đệm TPU; nam châm NdFeB |
| Thân cao x dày | TN10: 42x17 mm; TN16: 54x21; TN20: 62x25; TN25: 73x30; TN32: 96x40 |

Vòng từ có sẵn ở mọi xi lanh TN, rãnh quanh thân nhận [cảm biến từ xi lanh](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/cam-bien-tu-xi-lanh/) để báo vị trí.

## Bảng tra mã TN theo cỡ phi và hành trình

Bảng gồm 100 mã xi lanh 2 ty TN gom theo đường kính piston: 5 dòng cỡ phi 10, 16, 20, 25, 32, mỗi dòng kèm mọi hành trình kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm.

| Mã cỡ | Đường kính piston (mm) | Hành trình có sẵn (mm) | Hành trình ngắn nhất – dài nhất (mm) | Ren cửa khí | Đường kính mỗi ty (mm) | Lực đẩy hai piston ở 0,5 MPa (N, số tính) | Lực kéo hai piston ở 0,5 MPa (N, số tính) | Hành trình tiêu chuẩn AirTAC (mm) | Nhóm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **TN10** | 10 | 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300 | 10–300 | M5×0,8 | 6 | 78,5 | 50,3 | 10 – 100 | TN phi 10 |
| **TN16** | 16 | 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300 | 10–300 | M5×0,8 | 8 | 201,1 | 150,8 | 10 – 200 | TN phi 16 |
| **TN20** | 20 | 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300 | 10–300 | M5×0,8 | 10 | 314,2 | 235,6 | 10 – 200 | TN phi 20 |
| **TN25** | 25 | 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300 | 10–300 | M5×0,8 | 12 | 490,9 | 377,8 | 10 – 200 | TN phi 25 |
| **TN32** | 32 | 10; 15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 125; 150; 175; 200; 250; 300 | 10–300 | 1/8 | 16 | 804,2 | 603,2 | 10 – 200 | TN phi 32 |

Đọc mã theo dạng TN20x50S: 20 là phi mỗi piston, 50 là hành trình mm, S là vòng từ. Lực đẩy, lực kéo là số tính ở 0,5 MPa, chưa trừ ma sát. Kho bán hành trình 10 đến 300mm; riêng 250 và 300mm vượt mức tiêu chuẩn AirTAC (TN10 tới 100mm, TN16 đến TN32 tới 200mm), nên giảm tải treo khi dùng.

## Báo giá xi lanh 2 ty TN

Giá xi lanh 2 ty TN phụ thuộc cỡ phi, hành trình và số lượng đặt. Gửi mã đầy đủ như TN20x50S kèm số lượng qua Zalo của kho để nhận báo giá theo từng mã.

## Đặt xi lanh 2 ty TN theo mã

Hàng bán theo mã, đặt theo phi x hành trình và mã luôn có S; không cắt CNC. Xi lanh cũ có mã trên thân thì chụp ảnh gửi qua Zalo để kho đối chiếu. Gắn kèm có [phụ kiện xi lanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phu-kien-xi-lanh-khi-nen/). Kho giao toàn quốc và xuất hóa đơn VAT.

## Cách chọn cỡ TN theo lực đẩy và hành trình

- **Lực:** chọn cỡ theo tổng hai piston ở 5 bar: TN16 khoảng 201 N, TN20 314 N, TN25 491 N, TN32 804 N. Lực kéo nhỏ hơn khoảng 25%, riêng TN10 nhỏ hơn khoảng 36%.
- **Tải và hành trình:** tải treo trên tấm đầu càng xa và hành trình càng dài thì tải cho phép càng giảm. Hành trình 250 đến 300mm vượt mức hãng, cần giảm tải. Tải ngang lớn thì chọn cỡ to hơn hoặc xi lanh dẫn hướng bi.
- **Ống hơi:** TN10 đến TN25 ren M5 đi ống phi 4, TN32 ren 1/8 đi ống phi 6.
- **Tốc độ:** không quá 500mm/s, chỉ có đệm cao su.

## Lỗi thường gặp ở xi lanh 2 ty TN và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây gặp nhiều nhất ở xi lanh TN, thường do tải vượt mức khi hành trình dài, mặt lắp không phẳng hoặc khí bẩn.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Tấm đầu rơ, chạy kẹt | Tải treo hoặc tải ngang vượt mức cho phép khi hành trình dài | Giảm tải treo, rút hành trình hoặc tăng cỡ |
| Chạy giật, hai ty không đều | Mặt lắp không phẳng làm xoắn thân; tốc độ dưới 30 mm/s | Lắp trên mặt phẳng, siết vít đều; tiết lưu khí xả, giữ tốc độ 30 đến 500 mm/s |
| Hành trình hụt vài mm | Cao su chặn trước đang vặn ở vị trí rút bớt (tối đa −5 mm) | Nới đai ốc, chỉnh cao su chặn về 0 |
| Rò khí, yếu dần | Phớt mòn do khí bẩn, có nước | Lọc khí 40 µm, xả nước định kỳ; hỏng thì thay xi lanh, không tự tháo tấm đầu và nắp |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của AirTAC.

## Câu hỏi thường gặp về xi lanh 2 ty

### Xi lanh TN25 đẩy được bao nhiêu?

Khoảng 491 N (gần 50 kgf) ở 0,5 MPa với hai piston phi 25, lực kéo khoảng 378 N.

### Xi lanh 2 ty khác xi lanh 1 ty ở đâu?

Hai ty nối chung tấm đầu nên không xoay (±0,3° với TN16 đến TN32) và chịu tải lệch tốt hơn.

### Xi lanh TN có sẵn vòng từ không?

Có. AirTAC ghi mọi xi lanh TN đều có vòng từ, không có bản không từ.

### Xi lanh TN hành trình tối đa bao nhiêu?

Theo catalogue AirTAC: TN10 tới 100mm, TN16 đến TN32 tới 200mm. Kho còn bán 250 và 300mm, cần giảm tải.

### TN32 dùng ren cửa khí gì?

Ren 1/8, ty mỗi bên 16mm. TN10 đến TN25 dùng ren M5x0,8.
