# Van chân nhựa (van đáy, rọ bơm) PVC, CPVC, PVDF DN15 đến DN150, 150 PSI

> Van chân nhựa bi chén có rọ lọc cho đầu hút bơm: DN15 đến DN150, 150 PSI, 0 đến 120 °C tùy PVC, CPVC, PVDF. Có CO, CQ, báo giá theo cỡ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/van-chan-nhua/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Van chân nhựa PVC, CPVC, PPH, PVDF cỡ DN15 đến DN150, giữ mồi cho bơm hút từ bể hóa chất và nước.

Van chân nhựa (van đáy, van rọ) là van một chiều lắp ở đầu ống hút của bơm đặt trên bể, giữ nước trong ống hút để bơm không mất mồi. Bi chén chặn nước ở áp 0,5 kg, thân PVC, CPVC, UPVC, PPH hoặc PVDF, cỡ DN15 đến DN150, áp làm việc 150 PSI (khoảng 10,3 bar), thuộc nhóm [van nhựa](https://congnghieptranquyet.com/van-cong-nghiep/van-nhua/).

![Van chân nhựa: Van chân nhựa xám đen giỏ lọc đục lỗ tròn đứng thẳng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/van-chan-nhua-van-chan-nhua-xam-den-gio-loc-duc-lo-tron-1024x768.jpg)

Van chân nhựa — Van chân nhựa xám đen giỏ lọc đục lỗ tròn đứng thẳng.

![Van chân nhựa: Cận cảnh giỏ lọc van chân nhựa đen đục hàng lỗ tròn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/van-chan-nhua-can-canh-gio-loc-van-chan-nhua-den-duc-hang-1024x768.jpg)

Cận cảnh giỏ lọc van chân nhựa đen đục hàng lỗ tròn.

![Van chân nhựa: Van chân nhựa PP-H màu be, giỏ lọc khe dọc, đai ren ngoài](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/van-chan-nhua-van-chan-nhua-pp-h-mau-be-gio-loc-khe-doc-dai-1024x768.jpg)

Van chân nhựa PP-H màu be, giỏ lọc khe dọc, đai ren ngoài.

![Van chân nhựa: Van chân nhựa màu be đặt nằm ngang nhìn nghiêng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/van-chan-nhua-van-chan-nhua-mau-be-dat-nam-ngang-nhin-1024x768.jpg)

Van chân nhựa màu be đặt nằm ngang nhìn nghiêng.

![Van chân nhựa: Van chân nhựa xám đen đặt nghiêng, rọ lọc nhiều lỗ tròn và đầu nối trơn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/van-chan-nhua-van-chan-nhua-xam-den-dat-nghieng-ro-loc-1024x768.jpg)

Van chân nhựa xám đen đặt nghiêng, rọ lọc nhiều lỗ tròn và đầu nối trơn.

![Van chân nhựa: Hai van chân nhựa xám đen, một cái đầu ren và một cái rọ lọc nan](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/van-chan-nhua-hai-van-chan-nhua-xam-den-mot-cai-dau-ren-va.jpg)

Hai van chân nhựa xám đen, một cái đầu ren và một cái rọ lọc nan.

## Van chân nhựa là gì, khác van một chiều thường thế nào

Khác [van một chiều nhựa](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/van-mot-chieu-nhua/) đặt trên đường ống, van chân nằm chìm trong bể và có rọ lọc chặn cặn ở đầu hút.

## Các loại van chân nhựa theo kiểu nối và vật liệu

- **Foot Valve nối dán hoặc ren:** DN15 đến DN150, PVC chịu 0 đến 55 °C, CPVC 0 đến 95 °C.
- **Flanged Single Union:** mặt bích một rắc co, DN15 đến DN150; UPVC 5 đến 55 °C, PPH và CPVC 5 đến 90 °C, PVDF -20 đến 120 °C.
- **Flanged True Union:** mặt bích True Union, DN15 đến DN50, PVC 0 đến 55 °C, CPVC 0 đến 90 °C.
- **Theo vật liệu:** PVC xám đậm, CPVC xám nhạt, PPH vàng nhạt, PVDF màu ngà.

## Thông số kỹ thuật van chân nhựa

Van chân nhựa Sanking dải DN15 đến DN150 làm việc ở 150 PSI, nhiệt độ 0 đến 55 °C với PVC và đến 95 °C với CPVC.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Cỡ Foot Valve | DN15 đến DN150 (1/2 đến 6 inch), ống 20 đến 160 mm |
| Cỡ Flanged True Union | DN15 đến DN50 (1/2 đến 2 inch) |
| Vật liệu | PVC, CPVC nguyên sinh, có bột chống UV; bản bích thêm PPH, PVDF |
| Áp làm việc | 150 PSI (khoảng 10,3 bar) ở nhiệt độ thường |
| Nhiệt độ Foot Valve | PVC 0 đến 55 °C; CPVC 0 đến 95 °C |
| Nhiệt độ Flanged Single Union | UPVC 5 đến 55 °C; PPH, CPVC 5 đến 90 °C; PVDF -20 đến 120 °C |
| Nhiệt độ Flanged True Union | PVC 0 đến 55 °C; CPVC 0 đến 90 °C |
| Kiểu nối | dán, ren NPT, PT, BSPF, mặt bích ANSI, DIN, JIS |
| Bi chén | chặn nước ở áp 0,5 kg; lắp đứng hoặc ngang |
| Áp danh định +GF+ lưới PP | PN16 cho DN15 đến DN50; PN10 cho DN80 |
| Áp mở nón type 561 | 0,006 bar (DN10 đến DN20) đến 0,015 bar (DN40 đến DN50), lắp đứng |
| Kv100 phần nón type 561 | 11 m³/h (DN10, DN15) đến 100 m³/h (DN50) |

## Bảng tra cỡ DN và kích thước van chân nhựa

Bảng gồm 14 dòng, chia hai nhóm: 7 cỡ van chân PVC-U lưới PP và 7 cỡ type 561, đều của +GF+. Kích thước tham khảo theo catalogue +GF+, không gán cho Sanking.

| Cỡ | Nhóm | d (mm) | Áp danh định | Chiều dài (mm) | Kích thước khác (mm) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN15** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 20 | PN16 | L2 = 110 | A = 50; L1 = 16 | đệm EPDM |
| **DN20** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 25 | PN16 | L2 = 130 | A = 59; L1 = 19 | đệm EPDM |
| **DN25** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 32 | PN16 | L2 = 145 | A = 68; L1 = 22 | đệm EPDM |
| **DN32** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 40 | PN16 | L2 = 162 | A = 80; L1 = 26 | đệm EPDM |
| **DN40** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 50 | PN16 | L2 = 187 | A = 94; L1 = 31 | đệm EPDM |
| **DN50** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 63 | PN16 | L2 = 215 | A = 115; L1 = 38 | đệm EPDM |
| **DN80** | +GF+ PVC-U lưới PP (VRF11I) | 90 | PN10 | L2 = 275 | A = 168; L1 = 51 | đệm EPDM |
| **DN10** | +GF+ type 561 | 16 | PN16 | L = 173 | D = 50; L2 = 56; z = 64 | PVC-U, đệm EPDM |
| **DN15** | +GF+ type 561 | 20 | PN16 | L = 175 | D = 50; L2 = 56; z = 64 | PVC-U, đệm EPDM |
| **DN20** | +GF+ type 561 | 25 | PN16 | L = 192 | D = 58; L2 = 65; z = 72 | PVC-U, đệm EPDM |
| **DN25** | +GF+ type 561 | 32 | PN16 | L = 204 | D = 68; L2 = 71; z = 79 | PVC-U, đệm EPDM |
| **DN32** | +GF+ type 561 | 40 | PN16 | L = 267 | D = 90; L2 = 85; z = 94 | PVC-U, đệm EPDM |
| **DN40** | +GF+ type 561 | 50 | PN16 | L = 282 | D = 90; L2 = 83; z = 95 | PVC-U, đệm EPDM |
| **DN50** | +GF+ type 561 | 63 | PN16 | L = 310 | D = 90; L2 = 101; z = 107 | PVC-U, đệm EPDM |

L2, A và L1 là tên cột của hãng; L là chiều dài toàn van type 561.

## Đặt van chân nhựa theo cỡ ống hút, vật liệu và kiểu nối

Đo cỡ ống hút của bơm và đọc kiểu nối trên van cũ, rồi gửi ảnh qua Zalo kèm môi chất, nhiệt độ. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

## Báo giá van chân nhựa

Giá van chân nhựa tùy cỡ DN, vật liệu (PVC, CPVC, PPH, PVDF), kiểu nối và số lượng. Kho báo giá sau khi nhận đủ cỡ ống hút, môi chất và nhiệt độ.

## Cách chọn van chân nhựa theo cỡ ống hút, vật liệu và nhiệt độ

- Chọn cỡ bằng cỡ ống hút của bơm, DN15 đến DN150.
- PVC dưới 55 °C, CPVC dưới 90 đến 95 °C, PVDF tới 120 °C.
- Cần tháo bảo trì không cắt ống thì chọn bản bích True Union.

## Lỗi thường gặp ở van chân nhựa và cách xử lý

Ba lỗi dưới đây gặp nhiều ở bể hóa chất: bơm mất mồi, van nứt do nhiệt và rò mối dán.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Bơm mất mồi, hút không lên | Rọ hoặc bi kẹt cặn, bi không kín | Súc rửa rọ, kiểm bi và gioăng |
| Van nứt do nhiệt | PVC dùng cho môi chất trên 55 °C | Đổi sang CPVC hoặc PPH |
| Rò ở mối dán | Keo chưa đủ thời gian khô | Chờ keo khô đủ trước khi chạy bơm |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Boshart, GF Piping Systems.

## Câu hỏi thường gặp về van chân nhựa

### Van chân nhựa có những cỡ nào?

Dòng Sanking DN15 đến DN150 (1/2 đến 6 inch). Catalogue +GF+ có DN15, 20, 25, 32, 40, 50 (PN16) và DN80 (PN10).

### Van chân nhựa DN50 dài bao nhiêu?

Cỡ d63 (DN50) của +GF+ PVC-U lưới PP dài L2 215 mm, A 115 mm, PN16; type 561 dài L 310 mm.

### Van chân nhựa chịu áp bao nhiêu?

PN16 (16 bar) ở 20 °C cho DN15 đến DN50 theo +GF+; dòng Sanking ghi 150 PSI, khoảng 10,3 bar. Nhiệt độ cao phải giảm áp.

### Dùng van chân nhựa cho nước hay hóa chất?

Cả hai nếu chọn đúng vật liệu: PVC, CPVC cho nước và axit loãng, PPH, PVDF cho hóa chất mạnh hơn. Chất lỏng có hạt rắn làm kẹt nón nên cần lưới chắn.

Phía đẩy của bơm đi tiếp [van bi nhựa](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/van-bi-nhua/) để đóng mở, hoặc [van màng](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/van-mang-nhua/) khi cần điều tiết.
