# Tấm teflon PTFE dày 1 đến 100mm, khổ đến 1.500 x 1.500mm, chịu -180 đến +260°C

> Tấm teflon PTFE nguyên sinh dày 1-100 mm, khổ đến 1.500 × 1.500 mm, chịu -180 đến +260°C, bền kéo 27,3 MPa. Cắt CNC theo bản vẽ, có COA.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/tam-teflon/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫189,000 – ₫271,000 / kg

Tấm teflon PTFE nguyên sinh dày 1-100 mm, tỷ trọng 2,2-2,3 g/cm³, chịu -180 đến +260°C, cắt CNC theo bản vẽ.

Tấm teflon (tấm PTFE, PTFE sheet) là tấm nhựa PTFE nguyên sinh đúc hoặc tiện, tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, chịu từ -180 đến +260°C, độ cứng 52 Shore D. Kho nhập tấm dày 1 đến 100 mm, khổ đến 1.500 × 1.500 mm, kèm COA theo lô.

![Tấm teflon PTFE: Tấm teflon trắng vuông đặt chồng trên nền xám](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-tam-teflon-trang-vuong-dat-chong-tren-nen-1024x768.jpg)

Tấm teflon PTFE — Tấm teflon trắng vuông đặt chồng trên nền xám.

![Tấm teflon PTFE: Chồng tấm teflon trắng khổ lớn nhìn từ trên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-chong-tam-teflon-trang-kho-lon-nhin-tu-tren-1024x768.jpg)

Chồng tấm teflon trắng khổ lớn nhìn từ trên.

![Tấm teflon PTFE: Mép chồng tấm teflon mỏng nhiều lớp](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-mep-chong-tam-teflon-mong-nhieu-lop-1024x768.jpg)

Mép chồng tấm teflon mỏng nhiều lớp.

![Tấm teflon PTFE: Năm tấm teflon dày mỏng khác nhau xếp bậc thang](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-nam-tam-teflon-day-mong-khac-nhau-xep-bac-1024x768.jpg)

Năm tấm teflon dày mỏng khác nhau xếp bậc thang.

![Tấm teflon PTFE: Bốn tấm teflon trắng độ dày khác nhau xếp tầng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-bon-tam-teflon-trang-do-day-khac-nhau-xep-1024x768.jpg)

Bốn tấm teflon trắng độ dày khác nhau xếp tầng.

![Tấm teflon PTFE: Tấm teflon dày dựng đứng cạnh các tấm mỏng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-tam-teflon-day-dung-dung-canh-cac-tam-mong-1024x768.jpg)

Tấm teflon dày dựng đứng cạnh các tấm mỏng.

![Tấm teflon PTFE: Ba tấm teflon trắng mỏng xếp chéo trên nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-ba-tam-teflon-trang-mong-xep-cheo-tren-nen-1024x768.jpg)

Ba tấm teflon trắng mỏng xếp chéo trên nền đen.

![Tấm teflon PTFE: Các tấm teflon trắng phẳng xếp lệch nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/tam-teflon-ptfe-cac-tam-teflon-trang-phang-xep-lech-nhau-1024x768.jpg)

Các tấm teflon trắng phẳng xếp lệch nhau.

## Tấm teflon là gì, khác tấm UHMW PE, tấm pha độn và vải teflon thế nào

Tấm teflon là PTFE đặc, trắng đục, trơn, hấp thụ nước dưới 0,01%. Hàng dễ nhầm gồm tấm UHMW PE (trắng, rẻ hơn, chỉ chịu 80 đến 90°C), tấm FEP, PFA và vải teflon phủ thủy tinh. Vật liệu này giải thích ở bài [teflon là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/teflon-la-gi/), cả họ PTFE của kho nằm ở nhóm [nhựa teflon](https://congnghieptranquyet.com/nhua-ptfe/).

## Tấm đúc, tấm tiện và tấm pha độn khác nhau thế nào

- **Tấm đúc (moulded):** đúc ép rồi thiêu kết, dày 8 đến 100 mm, khổ đến 1.500 × 1.500 mm; làm gioăng, tấm trượt và chi tiết máy.
- **Tấm tiện (skived):** tiện từ khối tròn, dày từ 0,05 đến 10 mm; làm gioăng mỏng và tấm cách điện.
- **Tấm pha độn (filled):** pha thủy tinh, carbon, graphite hoặc đồng để chịu mòn và ít chảy nguội hơn, nhiệt làm việc đến 320°C.
- **Tấm tái sinh:** làm từ nhựa tái sinh, rẻ hơn, cơ lý kém hơn.
- **Tấm xử lý bề mặt (etched):** xử lý hóa học để dán được.

## Thông số kỹ thuật tấm teflon

Tấm nguyên sinh của kho có tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³, bền kéo 27,3 MPa, giãn dài 252% và làm việc liên tục từ -180 đến +260°C.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Tỷ trọng** | 2,2 đến 2,3 g/cm³ (COA đo 2,23) |
| **Bền kéo** | 27,3 MPa (COA lô VT-20260811-336) |
| **Giãn dài khi đứt** | 252% |
| **Độ cứng** | 52 Shore D |
| **Nhiệt độ làm việc** | -180 đến +260°C liên tục; trên 260°C mềm dần |
| **Điểm nóng chảy tinh thể** | 327°C |
| **Dung sai độ dày (tấm 10 đến 20 mm)** | +0,15 mm, chỉ dày hơn danh nghĩa |
| **Dung sai cắt** | CNC ±0,3 đến 0,5 mm; cưa thẳng ±0,5 đến 1 mm |
| **Hấp thụ nước** | dưới 0,01% |
| **Độ bền điện môi** | 80 kV/mm |
| **Hằng số điện môi** | 2,1 |
| **Điện trở suất thể tích** | 10¹⁷ Ω·cm |
| **Chịu hóa chất** | gần như mọi hóa chất |
| **Hạn chế** | chảy nguội dưới tải tĩnh lớn kéo dài, chịu mài mòn thấp |

## Bảng tra khổ và khối lượng theo độ dày tấm đúc

Bảng có 14 dòng, độ dày tấm đúc từ 8 đến 100 mm; các khổ có sẵn của mỗi độ dày ghi ở cột giữa, khối lượng tính theo tỷ trọng 2,2 đến 2,3 g/cm³.

| Dày (mm) | Khổ có sẵn (mm) | Khối lượng tính (kg/m²) |
| --- | --- | --- |
| **8** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 17,6 - 18,4 |
| **10** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 22,0 - 23,0 |
| **12** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 26,4 - 27,6 |
| **15** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 33,0 - 34,5 |
| **20** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 44,0 - 46,0 |
| **25** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 55,0 - 57,5 |
| **30** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 66,0 - 69,0 |
| **35** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 77,0 - 80,5 |
| **40** | 300×300; 500×500; 600×600; 1.000×1.000; 1.200×1.200; 1.500×1.500; 1.000×2.000 | 88,0 - 92,0 |
| **50** | 300×300 đến 1.500×1.500 | 110,0 - 115,0 |
| **60** | 300×300 đến 1.200×1.200 | 132,0 - 138,0 |
| **80** | 300×300 đến 1.200×1.200 | 176,0 - 184,0 |
| **85** | 300×300 đến 1.200×1.200 | 187,0 - 195,5 |
| **100** | 300×300 đến 1.200×1.200 | 220,0 - 230,0 |

Ngoài tấm đúc, kho nhập tấm 1.020 × 1.020 mm dày 6, 10, 12, 15 mm, tấm 1.000 × 1.000 × 25 mm và cuộn khổ 1.000, 1.200, 1.500 mm dày 1 đến 5 mm. Cuộn mỏng nằm ở [màng PTFE](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/mang-ptfe/).

## Bảng giá tấm teflon

Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo kg; đơn số lượng lớn có giá tốt hơn mức thấp nhất.

| Nhóm | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/kg) |
| --- | --- |
| **Tấm, cuộn, cây PTFE nguyên sinh** | 189.800 - 270.300 |

## Cắt tấm teflon bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt CNC hoặc cưa tấm theo bản vẽ: CNC giữ dung sai ±0,3 đến 0,5 mm, cưa thẳng ±0,5 đến 1 mm. Gửi file DXF, PDF hoặc kích thước và độ dày qua Zalo để nhận báo giá. Hàng xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn tấm teflon theo tải kẹp, độ mòn và chỗ dán

- Tải kẹp bu lông lớn và kéo dài: chọn tấm pha độn.
- Chống mài mòn cho tấm trượt, bạc: chọn PTFE pha thủy tinh hoặc carbon.
- Cần dán lên kim loại: mua tấm xử lý bề mặt.
- Thanh tròn để tiện bạc là [cây nhựa teflon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/cay-nhua-teflon/), ống dẫn môi chất là [ống teflon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ong-teflon/); lớp lót thiết bị là [lót teflon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/lot-phu-ptfe/).
- Tiếp xúc thực phẩm: lô hiện có không ghi đạt FDA, cần giấy kiểm chứng theo lô trước khi dùng.

## Lỗi thường gặp ở tấm teflon và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây gặp khi dùng tấm làm gioăng, tấm trượt và chi tiết cắt CNC.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Tấm mỏng đi dưới bu lông | Tải kẹp lớn kéo dài, PTFE chảy nguội | Chọn tấm pha độn, giảm lực siết, thêm vòng chống nén |
| Tấm cong vênh sau khi cắt | Ứng suất dư của tấm đúc | Cắt thô, ủ rồi gia công tinh |
| Không dán được | PTFE trơ, keo không bám | Dùng tấm xử lý hóa học và keo chuyên dụng |
| Số cơ tính lệch so với tài liệu | Mỗi lô khác nhau | Dùng COA đúng lô, không mượn số tấm cho cây hay ống |

Số liệu trên trang theo phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ASTM D3294 (phôi PTFE ép, đùn).

## Câu hỏi thường gặp về tấm teflon

### Tấm teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Từ -180 đến +260°C liên tục theo COA của kho. Mức 327°C là điểm nóng chảy, không phải nhiệt làm việc.

### Tấm teflon bền kéo bao nhiêu?

COA lô của kho ghi 27,3 MPa, giãn dài 252%; dòng tấm khác trên thị trường thường ghi 14 đến 22 MPa.

### Độ cứng của tấm teflon là bao nhiêu?

52 Shore D theo COA.

### Tấm teflon có đạt FDA không?

Không ghi đạt FDA cho lô hiện có. Dùng cho thực phẩm thì phải kiểm chứng bằng giấy theo từng lô.

### Gia công CNC tấm teflon dung sai bao nhiêu?

±0,3 đến 0,5 mm với CNC và ±0,5 đến 1 mm với cưa thẳng.
