# Phớt xe tải, xe đầu kéo: cốt máy DD15, hộp số, moay ơ mooc 13T

> Phớt xe tải, xe đầu kéo cỡ 26x38x7 đến 138x163x12 mm, NBR chịu -30 đến +100 °C. Bảng tra 14 mã cốt máy DD15, hộp số, cầu, moay ơ mooc 13T.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-xe-tai/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Phớt xe tải, xe đầu kéo: 14 mã cốt máy, hộp số, cầu, moay ơ, cỡ 26x38x7 đến 138x163x12 mm.

Phớt xe tải (phốt xe đầu kéo) là phớt chắn dầu môi quay gắn ở cốt máy, đuôi hộp số, đầu cầu, moay ơ và trục mooc; cỡ từ 26x38x7 đến 138x163x12 mm, vật liệu NBR 70 đến 75 Shore A chịu -30 đến +100 °C, hoặc HNBR, FKM khi vùng lắp nóng hơn. Kho nhập phớt theo mã Detroit DD15, Cascadia, mooc 13T.

![Phớt xe tải: Phớt chặn dầu cỡ lớn vỏ kim loại sáng, môi cao su nâu đỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-xe-tai-dau-keo-phot-chan-dau-co-lon-vo-kim-loai-sang-1024x768.jpg)

Phớt xe tải — Phớt chặn dầu cỡ lớn vỏ kim loại sáng, môi cao su nâu đỏ.

![Phớt xe tải: Phớt moay ơ vỏ xanh lá, chụp nghiêng thấy bề dày vành](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-xe-tai-dau-keo-phot-moay-o-vo-xanh-la-chup-nghieng-1024x768.jpg)

Phớt moay ơ vỏ xanh lá, chụp nghiêng thấy bề dày vành.

![Phớt xe tải: Phớt moay ơ vỏ viền xanh lục, môi cao su đen, chụp thẳng mặt trên nền sáng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-xe-tai-dau-keo-phot-moay-o-vo-vien-xanh-luc-moi-cao-su-1024x768.jpg)

Phớt moay ơ vỏ viền xanh lục, môi cao su đen, chụp thẳng mặt trên nền sáng.

![Phớt xe tải: Phớt moay ơ vỏ xanh lục đặt nghiêng, thấy độ dày vành và môi cao su](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-xe-tai-dau-keo-phot-moay-o-vo-xanh-luc-dat-nghieng-1024x768.jpg)

Phớt moay ơ vỏ xanh lục đặt nghiêng, thấy độ dày vành và môi cao su.

## Phớt xe tải là gì, khác phớt chặn dầu công nghiệp thế nào

Phớt xe tải có mã và cỡ theo xe: KGAJR 100x130x11 và KGAJL 138x163x12 cho cốt máy DD15, 376590A cho trục mooc 13T, 82x141 cho cầu Cascadia. [Phớt chặn dầu công nghiệp](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-chan-dau-cong-nghiep/) thì chọn theo trục hộp giảm tốc, máy bơm. Phớt đầu trục bơm nước là [phớt cơ khí](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-co-khi/) mặt đầu, không phải phớt môi quay. Cả ba thuộc nhóm [phớt làm kín](https://congnghieptranquyet.com/phot-lam-kin/), khái niệm chung xem [seal là gì](https://congnghieptranquyet.com/kien-thuc/seal-la-gi/).

## Các loại phớt theo vị trí lắp trên xe đầu kéo

- **Phớt cốt máy trước và sau (Detroit DD13/DD15, MaxxForce):** Chắn dầu ở hai đầu trục khuỷu; cỡ ghi trên mã: KGAJR 100x130x11 (trước), KGAJL 138x163x12 (sau); phớt sau OEM A0159974946 đo 5,22 x 6,434 x 0,488 in.
- **Phớt đuôi hộp số:** Cỡ 82x113, 95x120, 95x114,5 mm, chắn dầu hộp số ở đầu trục ra nối láp.
- **Phớt cầu:** Cỡ 82x141 mm (mã 15656-F10, OEM A6819970746) chắn dầu cầu ở đầu trục vào.
- **Phớt moay ơ bánh xe và trục mooc:** Mã 804 (bánh trước), 809 (bánh sau) kiểu Scotseal; trục mooc 13T mã 376590A có trục 4,250 in (107,95 mm) và lỗ 6,008 in (152,6 mm), cỡ chợ gọi 108x152.

## Thông số kỹ thuật phớt xe tải

Phớt trục mooc 376590A có trục 4,250 in (107,95 mm) và lỗ 6,008 in; phớt NBR chịu -30 đến +100 °C, FKM chịu -20 đến +200 °C. Mã 804 và 809 chưa có cỡ công bố.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Phớt trục mooc 13T 376590A: đường kính trục** | 4,250 in (107,95 mm) |
| **Phớt 376590A: đường kính lỗ lắp** | 6,008 in (152,6 mm); một nguồn khác ghi 6,048 in (153,6 mm) |
| **Phớt 376590A: loại và dòng** | Oil bath seal nitrile, dòng National 370000 |
| **Phớt 376590A: dụng cụ ép** | RD295 |
| **Phớt 376590A: mã tương đương SKF** | 42627, 42631, 35058, 42623, 42622, 42630, 528942 |
| **Phớt cốt máy sau DD15 OEM A0159974946: kích thước** | 5,22 x 6,434 x 0,488 in, tức 132,6 x 163,4 x 12,4 mm |
| **Phớt cốt máy sau A0159974946: mã thay thế** | A4729970046 |
| **Phớt cốt máy trước Detroit DD13/DD15** | Mã OEM A0169970646; kích thước Không công bố |
| **Phớt chắn dầu NBR: độ cứng và nhiệt** | 70 đến 75 Shore A, -30 đến +100°C |
| **Phớt chắn dầu NBR theo catalogue Dichtomatik** | NBR 70 Shore A, -40 đến +100°C |
| **Phớt chắn dầu FKM: độ cứng và nhiệt** | 70 đến 75 Shore A, -20 đến +200°C; phớt dầu FKM của kho 75 ± 5 Shore A (CQ AMS-7276) |
| **Phớt chắn dầu FKM theo catalogue Dichtomatik** | -30 đến +180°C |
| **HNBR (dạng O-ring, tham chiếu vật liệu)** | -30 đến +170°C, độ cứng 30 đến 95 Shore A |
| **Phớt li tâm cánh quạt và bót tay lái** | 55x70x8 mm HNBR 70; 26x38x7 mm HNBR 80 |

## Bảng tra mã phớt xe tải theo vị trí

Bảng 14 dòng chia sáu nhóm: moay ơ, cốt máy, hộp số, cầu, cánh quạt và tay lái; cỡ ghi đường kính trục x đường kính lỗ x bề rộng, đơn vị mm.

| Mã / vị trí | Nhóm | Kích thước (mm) | Vật liệu | Ứng dụng | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Phớt moay ơ bánh trước 804** | Moay ơ | Không công bố | Không công bố | Moay ơ bánh trước | Mã 804, kiểu Scotseal |
| **Phớt moay ơ bánh sau 809** | Moay ơ | Không công bố | Không công bố | Moay ơ bánh sau | Mã 809, kiểu Scotseal |
| **Phớt trục mooc 13T (376590A)** | Moay ơ | trục 108 (4,250 in) x lỗ 152,6 (6,008 in) | Nitrile, loại oil bath | Moay ơ trục mooc 13T | Dòng National 370000; dụng cụ ép RD295 |
| **Phớt trục nhớt mooc 108x152** | Moay ơ | 108x152 | Không công bố | Moay ơ mooc | Cùng cỡ với 376590A (4,250 x 6,008 in) |
| **Phớt cốt máy trước Detroit** | Cốt máy | Không công bố | Không công bố | Cốt máy trước, Detroit DD13/DD15 | Mã OEM A0169970646 |
| **Phớt cốt máy sau Detroit** | Cốt máy | 133x163x12 (5,22x6,434x0,488 in) | Không công bố | Cốt máy sau, Detroit DD15 | Mã OEM A0159974946, thay bằng A4729970046 |
| **Phớt cốt máy trước DD15 (KGAJR)** | Cốt máy | 100x130x11 | Không công bố | Cốt máy trước, MaxxForce/DD15 | Cỡ ghi theo mã KGAJR |
| **Phớt cốt máy sau DD15 (KGAJL)** | Cốt máy | 138x163x12 | Không công bố | Cốt máy sau, DD15 | Cỡ ghi theo mã KGAJL |
| **Phớt đuôi hộp số 82x113** | Hộp số | 82x113 | Không công bố | Đuôi trục ra hộp số | Không công bố |
| **Phớt đuôi hộp số 95x120** | Hộp số | 95x120 | Không công bố | Đuôi trục ra hộp số | Không công bố |
| **Phớt đuôi hộp số 95x114,5** | Hộp số | 95x114,5 | Không công bố | Đuôi trục ra hộp số | Không công bố |
| **Phớt cầu 82x141 (15656-F10)** | Cầu | 82x141 | Không công bố | Đầu trục vào cầu, Cascadia | Mã OEM A6819970746 |
| **Phớt li tâm cánh quạt 55x70x8** | Cánh quạt | 55x70x8 | HNBR 70 | Ly hợp li tâm cánh quạt két nước | Không công bố |
| **Phớt bót tay lái 26x38x7** | Tay lái | 26x38x7 | HNBR 80 | Bót tay lái | Không công bố |

Phớt cốt máy sau Detroit mã OEM A0159974946 đo 132,6 x 163,4 x 12,4 mm, còn mã KGAJL ghi 138x163x12; mỗi mã giữ đúng cỡ của nó.

## Báo giá phớt xe tải

Giá phớt xe tải phụ thuộc mã và cỡ, vật liệu (NBR, HNBR hay FKM), số lượng và việc có CO, CQ hay không. Gửi mã hoặc ba số đo trục, lỗ, rộng kèm ảnh phớt cũ qua Zalo để nhận báo giá theo mã.

## Đặt phớt xe tải theo mã, cỡ trục và lỗ

Đọc mã in trên thân phớt hoặc mã OEM của xe (A0159974946, A6819970746, 376590A), rồi đo trục, lỗ và bề rộng bằng thước cặp. Gửi ảnh qua Zalo, kho đối chiếu mã, xuất VAT và giao toàn quốc. Phớt là hàng đúc theo cỡ nên kho không cắt theo bản vẽ.

## Cách chọn phớt xe tải theo nhiệt độ, vị trí và cỡ

- Đo ba số trên phớt cũ: đường kính trục, đường kính lỗ, chiều rộng; sai 1 mm là rò dầu
- Đọc mã in trên thân phớt hoặc mã OEM của xe (A0159974946, A6819970746, 376590A)
- Nhiệt độ vùng lắp trên 100°C (cốt máy, hộp số nóng) thì chọn HNBR hoặc FKM thay NBR 70 đến 75 Shore A

## Lỗi thường gặp ở phớt cốt máy, moay ơ và cách xử lý

Ba lỗi hay gặp, nguyên nhân và cách xử lý nằm trong bảng dưới đây.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Chảy dầu ở đuôi cốt máy** | Lắp nhầm phớt trước và sau, hoặc môi phớt trượt trên rãnh mòn của trục | Đối chiếu cỡ 100x130x11 với 138x163x12; kiểm rãnh mòn, dùng ống lót sửa trục |
| **Moay ơ chảy mỡ** | Ép lệch phớt hoặc không dùng dụng cụ ép đúng (RD295 với 376590A) | Ép vuông góc, đúng dụng cụ, thay luôn phớt bên kia |
| **Môi phớt cứng, nứt sau vài tháng** | NBR chạy trên 100°C | Đổi sang HNBR hoặc FKM -20 đến +200°C |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của nhà sản xuất từng dòng hàng.

## Câu hỏi thường gặp về phớt xe tải

### Phớt moay ơ xe tải mooc 13T dùng mã nào?

Mã 376590A, trục 4,250 in (107,95 mm), lỗ 6,008 in (152,6 mm), tương đương SKF 42627, 42631; cỡ chợ gọi 108x152.

### Phớt cốt máy sau DD15 cỡ bao nhiêu?

Mã KGAJL 138x163x12 mm; phớt OEM A0159974946 đo 5,22 x 6,434 x 0,488 in (132,6 x 163,4 x 12,4 mm).

### Phớt xe tải bằng NBR chịu được bao nhiêu độ?

NBR 70 đến 75 Shore A chịu -30 đến +100°C; FKM chịu -20 đến +200°C.

### Phớt đuôi hộp số có những cỡ nào?

Ba cỡ: 82x113, 95x120 và 95x114,5 mm.
