# Phớt trục quay băng tải vít, máy trộn CEMA, -46 đến 204 °C

> Phớt trục quay CinchSeal 7520, 7650, 7800, 7850, 9700 cho băng tải vít, máy trộn: -46 đến 204 °C, trục CEMA 1,5 đến 6 inch. Bảng tra, có CO/CQ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-truc-quay-bang-tai/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Phớt trục quay CEMA cho băng tải vít, máy trộn chặn bột, chịu -46 đến 204 °C, trục 1,5 đến 6 inch, thay dây tết chèn.

Phớt trục quay cho băng tải vít và máy trộn (kiểu CEMA, CinchSeal) là phớt không bảo trì: vòng đàn hồi silicone FDA quay cùng trục ép hai cốc rotor PTFE vào mặt tĩnh. Phớt chịu -46 đến 204 °C, bù lệch trục 1/4 inch (6,35 mm), thay được dây tết chèn.

![Phớt trục con lăn băng tải: Chén thép lớn và hai phớt đen đặt trên mặt bàn xám](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-truc-con-lan-bang-tai-chen-thep-lon-va-hai-phot-den-1024x768.jpg)

Phớt trục con lăn băng tải — Chén thép lớn và hai phớt đen đặt trên mặt bàn xám.

![Phớt trục con lăn băng tải: Ba phớt cao su đen nhiều tầng cạnh hai vỏ thép tròn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-truc-con-lan-bang-tai-ba-phot-cao-su-den-nhieu-tang-1024x768.jpg)

Ba phớt cao su đen nhiều tầng cạnh hai vỏ thép tròn.

![Phớt trục con lăn băng tải: Bộ phớt đen, vòng nhựa trắng ngà và chén thép lớn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-truc-con-lan-bang-tai-bo-phot-den-vong-nhua-trang-nga-1024x768.jpg)

Bộ phớt đen, vòng nhựa trắng ngà và chén thép lớn.

![Phớt trục con lăn băng tải: Chén thép lớn vây quanh các phớt đen và vỏ thép nhỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-truc-con-lan-bang-tai-chen-thep-lon-vay-quanh-cac-phot-1024x768.jpg)

Chén thép lớn vây quanh các phớt đen và vỏ thép nhỏ.

![Phớt trục con lăn băng tải: Mặt trên chén thép tròn lớn có lỗ trục ở giữa](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-truc-con-lan-bang-tai-mat-tren-chen-thep-tron-lon-co-1024x768.jpg)

Mặt trên chén thép tròn lớn có lỗ trục ở giữa.

![Phớt trục con lăn băng tải: Chén thép tròn lớn cùng nhiều phớt đen kích cỡ khác nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/phot-truc-con-lan-bang-tai-chen-thep-tron-lon-cung-nhieu-1024x768.jpg)

Chén thép tròn lớn cùng nhiều phớt đen kích cỡ khác nhau.

## Phớt trục quay là gì, khác phớt cơ khí và phớt môi thế nào

Phớt làm kín trục xuyên thành máng băng tải vít, máy trộn khi vật liệu là bột, hạt. Khác [phớt cơ khí](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-co-khi/) của bơm, loại làm kín chất lỏng, và khác phớt môi TC vì vòng đàn hồi quay cùng trục nên không mài trục. Để chặn bột, phớt được thổi khí nén 5 đến 8 psi cao hơn áp trong thiết bị, hoặc dùng mỡ silicone. Chặn ổ bi motor dùng [phớt cách ly ổ trục](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-cach-ly-o-truc/).

## Các loại phớt trục quay CinchSeal theo mã và vật liệu vỏ

- **7520:** vỏ nhôm anod, trục CEMA 1-1/2 đến 3-7/16 inch, đạt ATEX, USDA, FDA.
- **7600 Series:** 7620 nguyên khối, 7650 tách đôi sửa tại chỗ; trục lớn 3,937 đến 6,00 inch.
- **7800 Series:** vỏ inox 316 cho thực phẩm, dược, hóa chất; trục 1,5 đến 3,437 inch.
- **7850:** inox 316 vệ sinh, tiêu thụ ít năng lượng hơn dây tết chèn 30%.
- **9700:** tách đôi hoàn toàn, inox, cho máy trộn, máy khuấy.
- **PS-Seal Poly Split:** tách đôi bằng polypropylene và inox.

## Thông số kỹ thuật phớt trục quay

Dòng 7500, 7600, 7800 làm việc từ -46 đến 204 °C, bù lệch trục tới 6,35 mm; bảng dưới gồm 11 thông số chính.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Nhiệt độ làm việc dòng 7500, 7600, 7800, 7850 | -50 đến 400 °F (khoảng -46 đến 204 °C); 7850: -45 đến 204 °C |
| Vật liệu chính | Vòng đàn hồi silicone FDA (màu xanh), cốc rotor PTFE gia cường khoáng chất (chi tiết tiêu hao, thay bằng bộ kit), vỏ nhôm anod (7520, 7600) hoặc inox 316 (7800, 7850, 9700) |
| Khí thổi (air purge) | 5 đến 8 psi cao hơn áp trong thiết bị; mỗi phớt có đường khí riêng và bộ điều áp riêng; thay được bằng mỡ silicone |
| Lệch trục, giãn nở | Bù lệch trục hướng kính và giãn nở dọc trục tới 1/4 inch (6,35 mm); góc lệch tối đa giữa vỏ và trục 2 độ |
| Lực siết bu-lông | 18 ft.lb (khoảng 24,4 N.m) |
| Chứng nhận 7520 | ATEX; USDA; FDA |
| Cỡ trục CEMA tiêu chuẩn | 1-1/2, 2, 2-7/16, 3, 3-7/16 inch (38,1; 50,8; 61,9; 76,2; 87,3 mm), mẫu 2 bu-lông; băng tải vít đường kính 6, 9, 12, 14, 16, 18, 20, 24 inch với máng chữ U |
| Cỡ trục 7600 | 7620 và 7650 cho trục 3,937 đến 6,00 inch (khoảng 100 đến 152 mm) |
| Tiết kiệm năng lượng | 7850 tiêu thụ ít hơn 30% so với dây tết chèn |
| Bộ sửa chữa | Bộ kit gồm elastomer và 2 cốc rotor PTFE; 7650 có elastomer và rotor tách rời |
| Hạn chế lắp 9700 | Không lắp lên thiết bị mòn nặng hoặc trục hỏng; phải xử lý trục trước |

## Bảng tra phớt trục quay theo mã và cỡ trục CEMA

Bảng 17 dòng: 7 dòng theo mã CinchSeal, rồi 5 cỡ của 7520 và 5 cỡ trục của 7800 theo hệ inch.

| Mã | Hãng | Vật liệu | Kích thước chính (inch) | Nhiệt (°C) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **7520** | CinchSeal | Nhôm anod, silicone FDA, rotor PTFE | 5 cỡ, xem các dòng dưới | -46 đến 204 | ATEX, USDA, FDA; CEMA |
| **7620** | CinchSeal | Nhôm khối, silicone FDA | Trục 3,937 đến 6,00 | -46 đến 204 | Trục lớn, nguyên khối |
| **7650** | CinchSeal | Nhôm anod, elastomer và rotor tách rời | Trục 3,937 đến 6,00 | -46 đến 204 | Tách đôi, sửa tại chỗ |
| **7800** | CinchSeal | Inox 316, silicone FDA | Trục 1,5 đến 3,437 | -46 đến 204 | Thực phẩm, dược, hóa chất |
| **7850** | CinchSeal | Inox 316, rotor PTFE | Theo cỡ CEMA | -45 đến 204 | Vệ sinh, ít điện hơn dây tết 30% |
| **9700** | CinchSeal | Inox, tách đôi hoàn toàn | Không công bố | Không công bố | Máy trộn, máy khuấy; USDA gián tiếp |
| **PS-Seal Poly Split** | CinchSeal | Polypropylene và inox | Lệch trục 1/4 | Không công bố | FDA, EN 1935/2004 |
| **7520 cỡ 1** | CinchSeal | Nhôm anod, silicone FDA | A (B) = 2,000; C = 5,375; D 3,403 đến 4,275; E 4,667 đến 6,187; F = 1,75 | -46 đến 204 | Nhãn A đến F theo bản vẽ hãng |
| **7520 cỡ 2** | CinchSeal | Nhôm anod, silicone FDA | A (B) = 2,750; C = 5,5; D 3,5 đến 4,5; E 5,386 đến 6,567; F = 1,75 | -46 đến 204 | Nhãn A đến F theo bản vẽ hãng |
| **7520 cỡ 3** | CinchSeal | Nhôm anod, silicone FDA | A (B) = 3,437; C = 5,625; D 4,0 đến 5,5; E 6,177 đến 7,625; F = 1,75 | -46 đến 204 | Nhãn A đến F theo bản vẽ hãng |
| **7520 cỡ 4** | CinchSeal | Nhôm anod, silicone FDA | A (B) = 3,437; C = 8,0; D 5,5 đến 6,75; E 7,778 đến 9,443; F = 1,75 | -46 đến 204 | Nhãn A đến F theo bản vẽ hãng |
| **7520 cỡ 5** | CinchSeal | Nhôm anod, silicone FDA | A (B) = 3,437; C = 8,880; D 6,5 đến 8,25; E 8,562 đến 9,560; F = 1,813 | -46 đến 204 | Nhãn A đến F theo bản vẽ hãng |
| **7800 trục 1,5** | CinchSeal | Vỏ inox 316, silicone FDA | A = 1,5; B = 0,625; C = 5,375; D 3,30 đến 4,375; E = 1,640 | -46 đến 204 | CEMA, thực phẩm, dược, hóa chất |
| **7800 trục 2,0** | CinchSeal | Vỏ inox 316, silicone FDA | A = 2,0; B = 0,750; C = 6,50; D 4,00 đến 5,386; E = 1,640 | -46 đến 204 | CEMA, thực phẩm, dược, hóa chất |
| **7800 trục 2,437** | CinchSeal | Vỏ inox 316, silicone FDA | A = 2,437; B = 0,750; C = 7,375; D 4,50 đến 6,26; E = 1,640 | -46 đến 204 | CEMA, thực phẩm, dược, hóa chất |
| **7800 trục 3,0** | CinchSeal | Vỏ inox 316, silicone FDA | A = 3,0; B = 0,880; C = 7,875; D 5,50 đến 6,677; E = 1,640 | -46 đến 204 | CEMA, thực phẩm, dược, hóa chất |
| **7800 trục 3,437** | CinchSeal | Vỏ inox 316, silicone FDA | A = 3,437; B = 0,880; C = 9,25; D 6,76 đến 8,052; E = 1,640 | -46 đến 204 | CEMA, thực phẩm, dược, hóa chất |

## Báo giá phớt trục quay

Giá phớt trục quay phụ thuộc mã, cỡ trục và vỏ nhôm hay inox 316. Hàng nhập có CO/CQ. Gửi đường kính trục và ảnh phớt cũ qua Zalo để nhận báo giá.

## Đặt phớt trục quay theo cỡ trục CEMA

Đo đường kính trục theo inch và so với 5 cỡ CEMA (1,5; 2; 2,437; 3; 3,437). Gửi ảnh phớt cũ hoặc bản vẽ; kho đối chiếu bảng tra, xuất CO/CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Phớt thay [dây tết chèn](https://congnghieptranquyet.com/day-tet-chen/) ở trục băng tải để hết bụi và hao trục; rotor PTFE xem thêm [phớt PTFE](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/phot-ptfe/) và nhóm [phớt làm kín](https://congnghieptranquyet.com/phot-lam-kin/).

## Cách chọn phớt trục quay theo môi trường và cỡ trục

- Thực phẩm, dược: chọn 7800, 7850 hoặc 9700 (inox, FDA).
- Thay không tháo ổ bi: chọn tách đôi 7650 hoặc 9700.
- Có nguồn khí nén 5 đến 8 psi cao hơn áp thiết bị hoặc dùng mỡ silicone.
- Nhiệt vượt 204 °C: không dùng.

## Lỗi thường gặp ở phớt trục quay và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều, từ bột lọt qua đến hỏng khi lắp lên trục mòn.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Bột lọt qua phớt | Mất khí thổi hoặc áp khí thấp hơn áp thiết bị | Kiểm tra bộ điều áp riêng, đường khí từng phớt, giữ 5 đến 8 psi cao hơn áp trong |
| Rotor PTFE mòn nhanh | Rotor là chi tiết hy sinh; lắp lệch hoặc trục hỏng | Thay bằng bộ kit (elastomer và 2 rotor PTFE); giữ lệch góc dưới 2 độ |
| Vỏ phớt rung, hở | Siết bu-lông thiếu lực | Siết 18 ft.lb |
| Phớt hỏng khi lắp lên trục mòn | Dòng 9700 không dùng cho thiết bị mòn nặng | Xử lý trục trước, hoặc chọn dòng khác |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của CinchSeal; tiêu chuẩn tham chiếu: EN 1935.

## Câu hỏi thường gặp về phớt trục quay

### Phớt trục quay CinchSeal 7520 dùng cho trục nào?

Trục CEMA 1-1/2, 2, 2-7/16, 3, 3-7/16 inch, 5 cỡ trong bảng, -46 đến 204 °C, đạt ATEX, USDA, FDA.

### Phớt trục quay 7620 và 7650 khác nhau thế nào?

Cùng dải trục 3,937 đến 6,00 inch; 7620 nguyên khối, 7650 tách đôi, sửa tại chỗ không tháo ổ bi.

### Phớt trục quay có phải thổi khí không?

Có: 5 đến 8 psi cao hơn áp thiết bị, mỗi phớt một đường khí riêng, hoặc dùng mỡ silicone.

### Phớt trục quay có thay dây tết chèn được không?

Có: 7850 tiêu thụ ít hơn dây tết chèn 30%, không mài trục vì vòng đàn hồi quay cùng trục.

### Phớt trục quay chịu được bao nhiêu độ?

-46 đến 204 °C (-50 đến 400 °F) cho 7520, 7600, 7800.
