# O ring silicone VMQ 70 Shore A, cỡ AS568 ID 2,90 đến 63,09mm

> O ring silicone VMQ 70 Shore A làm việc −40 °C đến +200 °C, 18 cỡ AS568 ID 2,90 đến 63,09mm, hợp chất thực phẩm FDA. Báo giá theo mã.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/oring-silicone/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

O ring silicone VMQ 70 Shore A, −40 °C đến +200 °C, 18 cỡ AS568 làm kín tĩnh cho thiết bị thực phẩm và y tế.

O ring silicone (oring silicone, oring silicon, oring VMQ) là vòng [oring](https://congnghieptranquyet.com/oring/) tiết diện tròn đúc từ [silicon chịu nhiệt](https://congnghieptranquyet.com/silicon/) VMQ, độ cứng chuẩn 70 Shore A, cỡ theo AS568 hoặc JIS B 2401. Kho ghi dải làm việc −40 °C đến +200 °C, dùng làm kín tĩnh cho thiết bị thực phẩm và y tế.

![Oring silicone: Rất nhiều oring silicone trắng mảnh chồng lên nhau trên nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/oring-silicone-rat-nhieu-oring-silicone-trang-manh-chong.jpg)

Oring silicone — Rất nhiều oring silicone trắng mảnh chồng lên nhau trên nền đen.

![Oring silicone: Hàng oring silicone trắng từ cỡ nhỏ tới cỡ lớn trên nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/oring-silicone-hang-oring-silicone-trang-tu-co-nho-toi-co.jpg)

Hàng oring silicone trắng từ cỡ nhỏ tới cỡ lớn trên nền đen.

![Oring silicone: Chồng oring silicone trong suốt dày nhiều cỡ trên nền trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/oring-silicone-chong-oring-silicone-trong-suot-day-nhieu-co-1024x768.jpg)

Chồng oring silicone trong suốt dày nhiều cỡ trên nền trắng.

![Oring silicone: Hai hàng oring silicone trắng và một hàng oring đỏ xếp theo cỡ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/oring-silicone-hai-hang-oring-silicone-trang-va-mot-hang-1024x768.jpg)

Hai hàng oring silicone trắng và một hàng oring đỏ xếp theo cỡ.

![Oring silicone: Năm oring silicone đỏ cam tiết diện tròn đặt chồng mép nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/oring-silicone-nam-oring-silicone-do-cam-tiet-dien-tron-dat.jpg)

Năm oring silicone đỏ cam tiết diện tròn đặt chồng mép nhau.

![Oring silicone: Đống oring silicone trắng đục dày rải chồng lên nhau trên nền trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/oring-silicone-dong-oring-silicone-trang-duc-day-rai-chong-1024x768.jpg)

Đống oring silicone trắng đục dày rải chồng lên nhau trên nền trắng.

## O ring silicone là gì, khác oring NBR và oring Viton thế nào

Oring silicone chịu nước, cồn, glycol và ozone, nhưng không chịu dầu khoáng và bền xé thấp. [Oring NBR](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/oring-nbr/) chịu dầu khoáng nên hợp máy có dầu thủy lực. [Oring Viton](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/oring-viton/) nâu chịu dầu tới 200 °C.

## Các loại o ring silicone theo độ cứng và hợp chất

Kho chia theo độ cứng và mục đích dùng, kèm mã hợp chất của hãng để đối chiếu.

- **Oring silicone 70 Shore A:** độ cứng chuẩn, Trelleborg ghi VMQ 70 mã S70R, ví dụ AS568-214 VMQ 70.
- **Oring silicone mềm 50-60 Shore A:** Trelleborg VMQ 50 (S50T) và VMQ 60 (S60), hợp mặt bích nhựa, áp thấp, lực siết nhỏ.
- **Oring silicone thực phẩm:** hợp chất theo FDA 21 CFR 177.2600 hoặc BfR XV, Parker có S0802-40 (trắng), S0317-60, S1138-70, S0355-75.
- **Oring fluorosilicone FVMQ 70:** chịu nhiên liệu và dầu khoáng tốt hơn VMQ, Parker ghi tới 177 °C, lạnh khoảng −73 °C.
- **Hộp oring silicone nhiều cỡ:** hộp chia ngăn để sửa chữa thiết bị thực phẩm, nồi hấp; cỡ lẻ bán theo đơn.

## Thông số kỹ thuật o ring silicone

Oring silicone làm việc từ −40 °C đến +200 °C theo số của kho, độ cứng 70 ± 5 Shore A, tiết diện từ 1,78 đến 6,99 mm.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Vật liệu** | Cao su silicone VMQ đúc, tiết diện tròn |
| **Nhiệt độ làm việc (kho)** | −40 °C đến +200 °C |
| **Dải nhiệt theo Trelleborg** | −50 °C đến +175 °C, ngắn hạn tới +230 °C |
| **Dải nhiệt theo Parker** | Chịu nhiệt tới 232 °C, dẻo lạnh xuống −59 °C |
| **Độ cứng** | 70 Shore A chuẩn; Trelleborg có VMQ 50, 60, 70, mỗi cấp ± 5 |
| **Tiêu chuẩn cỡ** | AS568 (Mỹ), JIS B 2401 dãy P và G (Nhật) |
| **Tiết diện AS568** | Dãy 0xx 1,78 mm; 1xx 2,62 mm; 2xx 3,53 mm; 3xx 5,33 mm; 4xx 6,99 mm |
| **Tiết diện JIS B 2401** | Dãy P (động) 1,9 / 2,4 / 3,5 / 5,7 / 8,4 mm; dãy G (tĩnh) 3,1 và 5,7 mm |
| **Độ ép tiết diện rãnh tĩnh (Parker)** | 1,78 mm: 22-32%; 2,62 mm: 17-24%; 3,53 mm: 16-23%; 5,33 mm: 15-21%; 6,99 mm: 15-20% |
| **Môi chất chịu được** | Nước, cồn, glycol, acetone, dầu phanh không gốc dầu khoáng, dung dịch nước loãng, axit yếu |
| **Môi chất không dùng** | Dầu khoáng, mỡ và nhiên liệu gốc dầu mỏ, benzene, toluene, xylene, chloroform, axit nitric, axit cromic, clo |
| **Hơi nước** | Áp thường hầu như không làm hỏng; áp cao trên 150 °C phân hủy mạch siloxane (Shin-Etsu) |
| **Tiếp xúc thực phẩm** | FDA 21 CFR 177.2600; BfR XV; Trelleborg ghi VMQ dùng cho làm kín thực phẩm và y tế |
| **Màu thường gặp** | Trắng, đỏ nâu |
| **Hạn chế cơ học** | Bền xé thấp, chỉ làm kín tĩnh, thấm khí cao |

## Bảng tra cỡ AS568 o ring silicone

Bảng có 18 cỡ AS568 thông dụng làm được bằng silicone, chia 4 dãy tiết diện 1,78 / 2,62 / 3,53 / 5,33 mm, đường kính trong 2,90 đến 63,09 mm.

| Mã AS568 | Nhóm | ID (mm) | CS (mm) | OD (mm) | Vật liệu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **AS568-006** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 2,90 | 1,78 | 6,46 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-008** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 4,47 | 1,78 | 8,03 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-010** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 6,07 | 1,78 | 9,63 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-012** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 9,25 | 1,78 | 12,81 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-014** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 12,42 | 1,78 | 15,98 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-016** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 15,60 | 1,78 | 19,16 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-018** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 18,77 | 1,78 | 22,33 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-020** | dãy 0xx (CS 1,78 mm) | 21,95 | 1,78 | 25,51 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-110** | dãy 1xx (CS 2,62 mm) | 9,19 | 2,62 | 14,43 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-114** | dãy 1xx (CS 2,62 mm) | 15,54 | 2,62 | 20,78 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-120** | dãy 1xx (CS 2,62 mm) | 25,07 | 2,62 | 30,31 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-128** | dãy 1xx (CS 2,62 mm) | 37,77 | 2,62 | 43,01 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-210** | dãy 2xx (CS 3,53 mm) | 18,64 | 3,53 | 25,70 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-214** | dãy 2xx (CS 3,53 mm) | 24,99 | 3,53 | 32,05 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-220** | dãy 2xx (CS 3,53 mm) | 34,52 | 3,53 | 41,58 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-230** | dãy 2xx (CS 3,53 mm) | 63,09 | 3,53 | 70,15 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-320** | dãy 3xx (CS 5,33 mm) | 27,94 | 5,33 | 38,60 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |
| **AS568-330** | dãy 3xx (CS 5,33 mm) | 53,34 | 5,33 | 64,00 | VMQ 70 Shore A (hoặc 50, 60) |

Cách đọc: ID là đường kính trong, CS là tiết diện, OD bằng ID cộng 2 lần CS. Cỡ ngoài bảng đặt theo ID x CS hoặc mã JIS B 2401, ví dụ G25 là ID 24,4 x CS 3,1 mm.

## Báo giá o ring silicone

Giá oring silicone phụ thuộc cỡ ID x CS, độ cứng, màu, hợp chất thực phẩm hay thường và số lượng đặt. Gửi mã AS568 hoặc cỡ đo được, kho báo giá theo từng cỡ.

## Đặt o ring silicone theo mã AS568, JIS hoặc cỡ ID x CS

Oring đúc nên không cắt theo bản vẽ. Cỡ chưa có sẵn thì đặt đúc theo đơn, hoặc dán vòng từ dây silicon tròn đặc khi cần gấp, mối dán không kín bằng oring đúc. Khi đặt, gửi ID x CS hoặc mã AS568/JIS, độ cứng, màu, số lượng, kèm ảnh vòng cũ qua Zalo. Kho xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn o ring silicone theo nhiệt độ, môi chất và áp suất

- **Chuyển động:** silicone kém xé, kém mòn nên chỉ dùng tĩnh; vị trí chuyển động chọn NBR, FKM hoặc PU.
- **Dầu khoáng, xăng:** không chọn VMQ; cần dải lạnh sâu kèm nhiên liệu thì chọn FVMQ.
- **Hơi nước trên 121 °C:** chọn EPDM, Parker khuyên EPDM cho nước và hơi tới 149 °C.
- **Độ cứng:** 70 Shore A cho đa số vị trí; mặt bích nhựa, lực siết nhỏ chọn 50-60.
- **Áp cao:** silicone bị đùn vào khe dễ hơn; Parker xét vòng chặn khi áp trên 103,5 bar với oring thường, silicone cần sớm hơn.

## Lỗi thường gặp ở o ring silicone và cách xử lý

Bốn hiện tượng hỏng ở oring VMQ, mỗi hiện tượng có nguyên nhân và cách xử lý riêng.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Oring phồng, mềm trong máy có dầu** | Dầu khoáng làm VMQ trương nở, Shin-Etsu đo +40% thể tích với dầu ASTM #3 ở 150 °C | Đổi NBR hoặc Viton FKM; cần lạnh sâu thì FVMQ |
| **Oring rách, sứt khi lắp qua ren, cạnh lỗ** | Silicone bền xé thấp | Vát dẫn hướng, bôi glycerin hoặc dầu thực phẩm, không dùng mỡ silicone |
| **Oring nồi hấp cứng, nứt** | Hơi nước áp cao; Parker xếp S0604-70 kém với hơi nước | Chọn EPDM hoặc mác silicone chịu hơi |
| **Oring bị đùn vào khe hở** | Áp cao, khe lớn, silicone mềm | Giảm khe, tăng độ cứng hoặc thêm vòng chặn; áp cao nên chọn vật liệu khác |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Parker (O-Ring Handbook ORD 5700), Trelleborg, Shin-Etsu và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: AS568, JIS B 2401.

## Câu hỏi thường gặp về o ring silicone

### Oring silicone chịu nhiệt bao nhiêu độ?

−40 °C đến +200 °C theo số của kho. Hãng ghi khác nhau: Trelleborg −50 °C đến +175 °C, ngắn hạn +230 °C; Parker tới 232 °C và lạnh tới −59 °C.

### Oring silicone độ cứng bao nhiêu?

Chuẩn 70 Shore A. Trelleborg làm VMQ 50, 60, 70, mỗi cấp ± 5 Shore A.

### Oring silicone có chịu dầu không?

Không chịu dầu khoáng, mỡ và nhiên liệu gốc dầu mỏ. Dầu ASTM #3 ở 150 °C trong 168 giờ làm silicone phồng 40% thể tích (Shin-Etsu). Có dầu thì chọn NBR hoặc Viton.

### Oring silicone có an toàn thực phẩm không?

Có, với hợp chất đạt FDA 21 CFR 177.2600 và BfR XV, như Parker S0802-40, S0317-60, S1138-70, S0355-75. Hỏi giấy của đúng lô khi đặt.

### Oring silicone theo chuẩn cỡ nào?

AS568 với tiết diện 1,78 / 2,62 / 3,53 / 5,33 / 6,99 mm, ví dụ AS568-214 là ID 24,99 x CS 3,53 mm; hoặc JIS B 2401 dãy P, G.
