# Ống silicon chịu nhiệt: lòng 2mm tới phi 40, -40 °C đến +200 °C

> Ống silicon (ống silicone) lòng 2mm tới phi 40, chịu -40 °C đến +200 °C, bán theo mét, cắt theo chiều dài đặt. Bảng tra 14 cỡ lòng x ngoài.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ong-silicon/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** ₫10,000 – ₫29,000 / m

Ống silicon VMQ lòng 2mm tới phi 40, chịu -40 °C đến +200 °C, bán theo mét và cắt theo chiều dài đặt.

Ống silicon (ống silicone) là ống cao su silicone VMQ đùn liền, gọi cỡ theo lòng x ngoài, ví dụ 8x12mm. **Ống silicon chịu nhiệt** làm việc từ -40 °C đến +200 °C, tỷ trọng 1,3 g/cm³. Kho có lòng 2mm tới phi 40, bán theo mét, cắt theo chiều dài đặt.

![Ống silicon chịu nhiệt: Cuộn ống silicone trong suốt nhỏ cuộn rối trên nền đen](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/ong-silicon-cuon-ong-silicone-trong-suot-nho-cuon-roi-tren-1024x768.jpg)

Ống silicon chịu nhiệt — Cuộn ống silicone trong suốt nhỏ cuộn rối trên nền đen.

![Ống silicon chịu nhiệt: Cận cảnh đoạn ống silicone trong suốt, thấy rõ lòng ống và thành ống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/ong-silicon-can-canh-doan-ong-silicone-trong-suot-thay-ro-1024x768.jpg)

Cận cảnh đoạn ống silicone trong suốt, thấy rõ lòng ống và thành ống.

![Ống silicon chịu nhiệt: Nhiều đoạn ống silicone trắng mờ nhiều cỡ đứng dựng, nhìn thấy đầu ống](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/ong-silicon-nhieu-doan-ong-silicone-trang-mo-nhieu-co-dung-1024x768.jpg)

Nhiều đoạn ống silicone trắng mờ nhiều cỡ đứng dựng, nhìn thấy đầu ống.

![Ống silicon chịu nhiệt: Ba đoạn ống silicone trắng sữa thành dày đặt cạnh nhau trên nền trắng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/ong-silicon-ba-doan-ong-silicone-trang-sua-thanh-day-dat-1024x768.jpg)

Ba đoạn ống silicone trắng sữa thành dày đặt cạnh nhau trên nền trắng.

![Ống silicon chịu nhiệt: Ba cuộn ống silicone trơn màu xanh, đen và đỏ đặt rời nhau](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/ong-silicon-ba-cuon-ong-silicone-tron-mau-xanh-den-va-do-1024x768.jpg)

Ba cuộn ống silicone trơn màu xanh, đen và đỏ đặt rời nhau.

![Ống silicon chịu nhiệt: Năm đoạn ống silicon đỏ nhiều cỡ xếp song song](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/ong-silicon-nam-doan-ong-silicon-do-nhieu-co-xep-song-song-1024x768.jpg)

Năm đoạn ống silicon đỏ nhiều cỡ xếp song song.

## Ống silicon là gì, khác dây silicon và ống teflon thế nào

Ống silicon mềm, đàn hồi, uốn cong được và rỗng lòng. [Dây silicon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-silicon/) tròn là dây đặc, không có lòng. [Ống teflon](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/ong-teflon/) PTFE cứng, trắng đục, chịu dầu và dung môi tới 260 °C nhưng không đàn hồi; ống silicon không chịu dầu khoáng và dung môi. Cả nhóm thuộc [silicon chịu nhiệt](https://congnghieptranquyet.com/silicon/).

## Các loại ống silicon theo cỡ và kết cấu

Ống chia theo cỡ lòng và kết cấu thành ống; muốn chịu áp vài bar thì dùng ống bố vải polyester hoặc ống 80 Shore A.

- **Cỡ nhỏ, lòng 2 đến 12mm:** trắng trong, có từ 2x4 đến 12x16mm, người mua gõ theo lòng.
- **Cỡ lớn, lòng 14mm tới phi 40:** kho có tới phi 40, người mua gõ "phi N".
- **Ống thực phẩm, y tế:** dòng lưu hóa platin làm trong phòng sạch, thử USP Class VI, ISO 10993-5 như Saint-Gobain Sani-Tech STHT-80; thông số của hãng, không áp cho ống kho.
- **Ống bố vải polyester:** 3 đến 5 lớp vải trong thành 4 đến 6,3mm, dùng làm ống két nước, ống turbo.
- **Ống có lò xo thép:** lò xo trong thành ống giữ lòng không bẹp khi hút chân không hoặc uốn cong.

## Thông số kỹ thuật ống silicon

Ống silicon làm việc từ -40 °C đến +200 °C với tỷ trọng 1,3 g/cm³, lô silicone của kho có COA ghi RoHS và FDA. Ống trơn chỉ 0,6 đến 3,7 bar ở 21 °C theo bảng AdvantaSil APST.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Cao su silicone VMQ, đùn liền |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến +200 °C |
| Nước nóng, hơi nước | Không quá 121 °C |
| Tỷ trọng | 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29) |
| Tuân thủ | RoHS, FDA theo COA lô silicone XC-COA-2026-01 |
| Dải cỡ | Lòng 2mm tới phi 40 |
| Cách gọi cỡ | Lòng x ngoài (mm); thành = (ngoài - lòng) / 2 |
| Màu | Trắng trong (màu tự nhiên) |
| Đóng gói | Cuộn, bán theo mét |
| Khối lượng mỗi mét | π/4 x (ngoài² - lòng²) x 1,3 g/m; 8x12 ≈ 81,7 g/m, 16x20 ≈ 147 g/m |
| Áp làm việc ống trơn, 21 °C (AdvantaSil APST, của hãng) | 0,6 đến 3,7 bar tuỳ cỡ; lòng 6,35 x thành 3,18mm: 1,5 bar |
| Điểm giòn lạnh (Shin-Etsu) | -60 °C đến -70 °C |
| Môi chất không dùng | Dầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit và kiềm đậm đặc |

## Bảng tra cỡ ống silicon theo lòng x ngoài

Bảng có 14 dòng, chia hai nhóm: cỡ nhỏ lòng 2 đến 12mm và cỡ lớn từ 14mm tới phi 40. Cỡ ≤ 12mm người mua gõ theo đường kính lòng, nên "ống silicon 8mm" là lòng 8mm. Cỡ lớn gõ "phi N", ví dụ ống silicon phi 16 là 16x20.

| Cỡ lòng x ngoài (mm) | Nhóm cỡ | Thành ống (mm) | Khối lượng (g/m) |
| --- | --- | --- | --- |
| **2x4** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 12,3 |
| **3x5** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 16,3 |
| **4x6** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 20,4 |
| **5x8** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,5 | 39,8 |
| **6x8** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 28,6 |
| **6x10** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 65,3 |
| **8x10** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 36,8 |
| **8x12** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 81,7 |
| **10x12** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 1,0 | 44,9 |
| **10x14** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 98,0 |
| **12x16** | Cỡ nhỏ, gõ theo lòng | 2,0 | 114,4 |
| **14x18** | Cỡ lớn, gõ phi N | 2,0 | 130,7 |
| **16x20** | Cỡ lớn, gõ phi N | 2,0 | 147,0 |
| **phi 25 tới phi 40** | Cỡ lớn, gõ phi N | Không công bố | Không công bố |

## Bảng giá ống silicon theo cỡ lòng x ngoài

Giá ống silicon tính theo mét, chưa VAT 8%, thấp nhất 10.000 đ/m cho cỡ nhỏ; 12 cỡ từ 2×4 đến 16×20 mm có sẵn, đơn cuộn hoặc số lượng lớn giá tốt hơn. Cỡ phi 25 tới phi 40 báo giá theo đơn.

| Cỡ ống lòng x ngoài (mm) | Giá tham khảo (đ/m) | Nhóm |
| --- | --- | --- |
| **2×4** | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| **3×5** | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| **4×6** | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| **5×8 (fumed)** | 10.000 – 11.900 | Cỡ nhỏ |
| **6×8** | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| **6×10** | 10.400 – 13.000 | Cỡ nhỏ |
| **8×10** | 10.000 | Cỡ nhỏ |
| **10×12** | 10.000 | Cỡ vừa |
| **10×14** | 15.500 – 19.400 | Cỡ vừa |
| **12×16** | 18.100 – 22.600 | Cỡ vừa |
| **14×18** | 20.600 – 25.800 | Cỡ vừa |
| **16×20** | 23.200 – 29.000 | Cỡ vừa |

## Cắt ống silicon theo chiều dài đặt

Ống silicon được cắt theo chiều dài đặt hàng, không gia công CNC. Khi đặt, gửi lòng x ngoài, chiều dài từng đoạn, môi chất, nhiệt độ và áp làm việc để kho chọn loại ống. Kho giao toàn quốc, xuất hóa đơn VAT.

## Cách chọn ống silicon theo áp suất, nhiệt độ và môi chất

Lòng ống nhỏ hơn đuôi nối khoảng 0,5 đến 1mm để ôm chặt; các điều kiện còn lại gồm áp, nhiệt và môi chất.

- **Áp suất:** ống trơn dùng áp thấp; trên khoảng 3 bar chọn ống bố vải hoặc ống 80 Shore A.
- **Độ dày thành:** cùng lòng 3,18mm, thành 3,18mm chịu 2,6 bar so với 1,6 bar của thành 1,59mm (APST).
- **Nhiệt độ:** tới +200 °C với khí khô; nước nóng và hơi không quá 121 °C.
- **Dầu, xăng:** không dùng silicone, chọn ống teflon PTFE hoặc ống cao su NBR.

## Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều ở ống silicon, hầu hết do chọn ống không hợp áp, đầu nối hoặc môi chất.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Ống phồng, bục ở đầu bơm | Ống trơn dùng quá áp; lòng 6,35 thành 1,59mm chỉ 0,9 bar | Chọn thành dày hơn hoặc ống bố vải, đặt van an toàn |
| Ống tuột khỏi đầu nối khi nóng | Lòng ống bằng hoặc lớn hơn đuôi nối, silicone mềm hơn khi nóng | Chọn lòng nhỏ hơn đuôi nối, dùng đai kẹp inox |
| Ống bẹp khi hút | Ống trơn thành mỏng không chịu chân không | Dùng ống thành dày, ống có lò xo thép hoặc ống 80 Shore A |
| Ống trương, nhớt sau khi dẫn dầu | Silicone trương nở trong dầu khoáng, thể tích +40% với dầu ASTM #3 ở 150 °C | Đổi sang ống teflon PTFE hoặc ống NBR |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Shin-Etsu, Wacker và phiếu kiểm tra COA, CQ của lô hàng nhập; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 10993-5, ASTM D1599, ISO 10993.

## Câu hỏi thường gặp về ống silicon

### Ống silicon 8mm là lòng hay ngoài?

Là đường kính lòng 8mm. Kho có hai cỡ lòng 8: 8x10mm thành 1mm và 8x12mm thành 2mm, khoảng 81,7 g/m.

### Ống silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Từ -40 °C đến +200 °C theo COA lô silicone của kho. Với nước nóng và hơi nước thì không quá 121 °C.

### Ống silicon chịu áp bao nhiêu bar?

Ống trơn chỉ chịu áp thấp: bảng AdvantaSil APST ghi 0,6 đến 3,7 bar ở 21 °C. Ống bố vải Samco lòng 25mm làm việc 6,1 bar, nổ 24,2 bar.

### Ống silicon có an toàn thực phẩm không?

Có thể dùng cho thực phẩm: silicone đáp ứng FDA 21 CFR 177.2600 và BfR XV, COA silicone của kho ghi RoHS, FDA. Ống y tế cần thêm thử USP Class VI, ISO 10993.

### Ống silicon có cắt theo chiều dài không?

Có. Ống bán theo mét, cắt đúng chiều dài đặt; gửi lòng x ngoài và chiều dài.
