# Khớp nối Rotex KTR 14 đến 180, 7,5 đến 35.000 Nm, Rotex GS

> Khớp nối Rotex KTR 17 cỡ 14 đến 180, mô-men 7,5 đến 35.000 Nm, Rotex GS không rơ 15 cỡ. Bảng tra 43 dòng, có CO/CQ, giao toàn quốc.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-rotex/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Khớp nối Rotex KTR dòng tiêu chuẩn cỡ 14 đến 180 và Rotex GS không rơ, mô-men 0,9 đến 35.000 Nm, bảng tra 43 dòng theo cỡ và moay-ơ.

Khớp nối Rotex (khớp nối vấu KTR, Đức) là khớp vấu đàn hồi gồm hai moay-ơ có vấu và một vòng đệm hoa mai T-PUR kẹp giữa. Dòng tiêu chuẩn có 17 cỡ từ Rotex 14 đến Rotex 180, truyền mô-men 7,5 đến 35.000 Nm; dòng Rotex GS không rơ có 15 cỡ, 0,9 đến 3.600 Nm.

![Khớp nối vấu đệm sao: Hai khớp nối chấu có miếng đệm đỏ và vàng cam](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-vau-dem-sao-hai-khop-noi-chau-co-mieng-dem-do-va.jpg)

Khớp nối vấu đệm sao — Hai khớp nối chấu có miếng đệm đỏ và vàng cam.

![Khớp nối vấu đệm sao: Nhiều moay-ơ khớp nối chấu bằng thép xếp chồng](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-vau-dem-sao-nhieu-moay-o-khop-noi-chau-bang-thep-1024x768.jpg)

Nhiều moay-ơ khớp nối chấu bằng thép xếp chồng.

![Khớp nối vấu đệm sao: Các moay-ơ khớp nối màu đen có lỗ trục sáng bạc](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-vau-dem-sao-cac-moay-o-khop-noi-mau-den-co-lo-truc-1024x768.jpg)

Các moay-ơ khớp nối màu đen có lỗ trục sáng bạc.

![Khớp nối vấu đệm sao: Hai moay-ơ khớp nối đen và một đệm sao đỏ nằm phía trước](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-vau-dem-sao-hai-moay-o-khop-noi-den-va-mot-dem-sao-1024x768.jpg)

Hai moay-ơ khớp nối đen và một đệm sao đỏ nằm phía trước.

![Khớp nối vấu đệm sao: Ba khớp nối vấu màu đen kèm đệm sao cao su đỏ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-vau-dem-sao-ba-khop-noi-vau-mau-den-kem-dem-sao-1024x768.jpg)

Ba khớp nối vấu màu đen kèm đệm sao cao su đỏ.

![Khớp nối vấu đệm sao: Khớp nối vấu đen đã ghép hai mâm, thấy đệm sao đỏ ở khe giữa](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-vau-dem-sao-khop-noi-vau-den-da-ghep-hai-mam-thay-1024x768.jpg)

Khớp nối vấu đen đã ghép hai mâm, thấy đệm sao đỏ ở khe giữa.

## Khớp nối Rotex là gì, khác BoWex và GEARex thế nào

Rotex truyền lực qua vòng đàn hồi nên giảm rung và không cần bôi trơn. [Khớp nối BoWex](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-bowex/) dùng răng nylon, GEARex dùng răng thép, còn Lovejoy và JAC thuộc họ [khớp nối 3 chấu](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-jaw/) có vấu hình khác, không lắp lẫn vòng đệm. Rotex thuộc nhóm [khớp nối vấu](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/khop-noi-vau/) của kho.

## Các loại khớp nối Rotex theo dòng và loại moay-ơ

- **Rotex tiêu chuẩn (loại 001):** 17 cỡ 14 đến 180, vòng 92 ShA, 98 ShA hoặc 64 ShD.
- **Rotex GS không rơ:** 15 cỡ GS5 đến GS90, vòng đỏ 98 ShA.
- **Moay-ơ loại 1, 1a, 1b:** loại 1 là tiêu chuẩn, 1a cho truyền động cao, 1b cách điện và dài hơn (cỡ 38: L 164 mm so với 114 mm).
- **Rotex CF, DKM, ZR, SBAN:** mặt bích, khớp kép, khớp nối xa, đĩa phanh.

## Thông số kỹ thuật khớp nối Rotex

Mô-men danh định (TKN) dòng tiêu chuẩn từ 7,5 Nm (cỡ 14) đến 35.000 Nm (cỡ 180), lỗ trục tối đa 16 đến 200 mm.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **Dải mô-men Rotex tiêu chuẩn** | 7,5 Nm (cỡ 14, 92 ShA) đến 35.000 Nm (cỡ 180, 64 ShD) |
| **Dải mô-men Rotex GS** | 0,9 Nm (GS5) đến 3.600 Nm (GS90); cả họ GS 0,2 đến 5.850 Nm |
| **Lỗ trục tối đa** | Cỡ 14: 16 mm; cỡ 38: 48 mm; cỡ 90: 110 mm; cỡ 180: 200 mm |
| **Cỡ 38: kích thước** | L 114 mm (moay-ơ 1, 1a) hoặc 164 mm (1b); DH 80 mm; E 24 mm |
| **Góc xoắn tối đa** | 5° mọi cỡ; bù lệch trục ngang và dọc |
| **Vật liệu vòng đệm** | T-PUR, nhiệt độ làm việc từ -50 °C, trần nhiệt tùy loại vòng |
| **Vật liệu moay-ơ** | Nhôm, thép, gang (phổ biến nhất là gang), thép thiêu kết |
| **Lỗ và then** | Lỗ ISO H7, rãnh then DIN 6885 tờ 1 JS9 (DIN và SAE) |
| **ATEX** | Theo EC 94/9/EC, nay 2014/34/EU (trừ moay-ơ nhôm AL-D) |
| **Chứng nhận** | DNV, Bureau Veritas, ABS, GOST R/GOST TR, EAC |
| **Bảo trì** | Không cần bôi trơn, giảm rung, cắm dọc trục fail-safe |
| **Rotex GS38** | TKN 325 Nm; lỗ tối đa 45 mm; L 114 mm |

## Bảng tra khớp nối Rotex theo cỡ và loại moay-ơ

Bảng tóm gom 43 dòng thành 7 nhóm theo cỡ, mô-men vòng 98 ShA và lỗ trục tối đa.

| Nhóm | Dải cỡ | Mô-men vòng 98 ShA (Nm) | Lỗ trục tối đa (mm) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Tiêu chuẩn cỡ nhỏ** | Rotex 14 đến Rotex 28 | 12,5 đến 160 | 16 đến 40 |
| **Tiêu chuẩn cỡ trung** | Rotex 38 đến Rotex 55 | 325 đến 685 | 48 đến 75 |
| **Tiêu chuẩn cỡ lớn** | Rotex 65 đến Rotex 90 | 940 đến 3.600 | 80 đến 110 |
| **Tiêu chuẩn cỡ rất lớn** | Rotex 100 đến Rotex 180 | 4.950 đến 28.000 | 115 đến 200 |
| **GS cỡ nhỏ** | Rotex GS5 đến Rotex GS14 | 0,9 đến 12,5 | 6 đến 16 |
| **GS cỡ trung** | Rotex GS19 đến Rotex GS38 | 21 đến 325 | 24 đến 45 |
| **GS cỡ lớn** | Rotex GS42 đến Rotex GS90 | 450 đến 3.600 | 55 đến 110 |

Bảng chi tiết 43 dòng gồm 28 dòng Rotex tiêu chuẩn (cỡ 14 đến 90 có hai kiểu moay-ơ 1a, 1b) và 15 cỡ GS.

| Cỡ | Hub | TKN vòng 92 ShA (Nm) | TKN vòng 98 ShA (Nm) | TKN vòng 64 ShD (Nm) | Lỗ trục tối đa (mm) | L (mm) | E (mm) | b (mm) | s (mm) | DH (mm) | dH (mm) | D (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Rotex 14** | 1a | 7,5 | 12,5 | 16 | 16 | 35 | 13 | 10 | 1,5 | 30 | 10 | 30 |
| **Rotex 14** | 1b | 7,5 | 12,5 | 16 | 16 | 50 | 13 | 10 | 1,5 | 30 | 10 | 30 |
| **Rotex 19** | 1a | 10 | 17 | 21 | 25 | 66 | 16 | 12 | 2 | 40 | 18 | 40 |
| **Rotex 19** | 1b | 10 | 17 | 21 | 25 | 90 | 16 | 12 | 2 | 40 | 18 | 40 |
| **Rotex 24** | 1a | 35 | 60 | 75 | 35 | 78 | 18 | 14 | 2 | 55 | 27 | 55 |
| **Rotex 24** | 1b | 35 | 60 | 75 | 35 | 118 | 18 | 14 | 2 | 55 | 27 | 55 |
| **Rotex 28** | 1a | 95 | 160 | 200 | 40 | 90 | 20 | 15 | 2,5 | 65 | 30 | 65 |
| **Rotex 28** | 1b | 95 | 160 | 200 | 40 | 140 | 20 | 15 | 2,5 | 65 | 30 | 65 |
| **Rotex 38** | 1a | 190 | 325 | 405 | 48 | 114 | 24 | 18 | 3 | 80 | 38 | 70 |
| **Rotex 38** | 1b | 190 | 325 | 405 | 48 | 164 | 24 | 18 | 3 | 80 | 38 | 80 |
| **Rotex 42** | 1a | 265 | 450 | 560 | 55 | 126 | 26 | 20 | 3 | 95 | 46 | 85 |
| **Rotex 42** | 1b | 265 | 450 | 560 | 55 | 176 | 26 | 20 | 3 | 95 | 46 | 95 |
| **Rotex 48** | 1a | 310 | 525 | 655 | 62 | 140 | 28 | 21 | 3,5 | 105 | 51 | 95 |
| **Rotex 48** | 1b | 310 | 525 | 655 | 62 | 188 | 28 | 21 | 3,5 | 105 | 51 | 105 |
| **Rotex 55** | 1a | 410 | 685 | 825 | 75 | 160 | 30 | 22 | 4 | 120 | 60 | 110 |
| **Rotex 55** | 1b | 410 | 685 | 825 | 75 | 210 | 30 | 22 | 4 | 120 | 60 | 120 |
| **Rotex 65** | 1a | 625 | 940 | 1.175 | 80 | 185 | 35 | 26 | 4,5 | 135 | 68 | 115 |
| **Rotex 65** | 1b | 625 | 940 | 1.175 | 80 | 235 | 35 | 26 | 4,5 | 135 | 68 | 135 |
| **Rotex 75** | 1a | 1.280 | 1.920 | 2.400 | 95 | 210 | 40 | 30 | 5 | 160 | 80 | 135 |
| **Rotex 75** | 1b | 1.280 | 1.920 | 2.400 | 95 | 260 | 40 | 30 | 5 | 160 | 80 | 160 |
| **Rotex 90** | 1a | 2.400 | 3.600 | 4.500 | 110 | 245 | 45 | 34 | 5,5 | 200 | 100 | 160 |
| **Rotex 90** | 1b | 2.400 | 3.600 | 4.500 | 110 | 295 | 45 | 34 | 5,5 | 200 | 100 | 200 |
| **Rotex 100** | 1 | 3.300 | 4.950 | 6.185 | 115 | 270 | 50 | 38 | 6 | 225 | 113 | 180 |
| **Rotex 110** | 1 | 4.800 | 7.200 | 9.000 | 125 | 295 | 55 | 42 | 6,5 | 255 | 127 | 200 |
| **Rotex 125** | 1 | 6.650 | 10.000 | 12.500 | 145 | 340 | 60 | 46 | 7 | 290 | 147 | 230 |
| **Rotex 140** | 1 | 8.550 | 12.800 | 16.000 | 160 | 375 | 65 | 50 | 7,5 | 320 | 165 | 255 |
| **Rotex 160** | 1 | 12.800 | 19.200 | 24.000 | 185 | 425 | 75 | 57 | 9 | 370 | 190 | 290 |
| **Rotex 180** | 1 | 18.650 | 28.000 | 35.000 | 200 | 475 | 85 | 64 | 10,5 | 420 | 220 | 325 |
| **Rotex GS5** | GS | Không công bố | 0,9 | Không công bố | 6 | 15 | 5 | 4 | 0,5 | 10 | Không công bố | Không công bố |
| **Rotex GS7** | GS | Không công bố | 2 | Không công bố | 7 | 22 | 8 | 6 | 1 | 14 | Không công bố | Không công bố |
| **Rotex GS9** | GS | Không công bố | 5 | Không công bố | 11 | 30 | 10 | 8 | 1 | 20 | 7,2 | Không công bố |
| **Rotex GS12** | GS | Không công bố | 9 | Không công bố | 12 | 34 | 12 | 10 | 1 | 25 | 8,5 | Không công bố |
| **Rotex GS14** | GS | Không công bố | 12,5 | Không công bố | 16 | 35 | 13 | 10 | 1,5 | 30 | 10,5 | Không công bố |
| **Rotex GS19** | GS | Không công bố | 21 | Không công bố | 24 | 66 | 16 | 12 | 2 | 40 | 18 | Không công bố |
| **Rotex GS24** | GS | Không công bố | 60 | Không công bố | 28 | 78 | 18 | 14 | 2 | 55 | 27 | Không công bố |
| **Rotex GS28** | GS | Không công bố | 160 | Không công bố | 38 | 90 | 20 | 15 | 2,5 | 65 | 30 | Không công bố |
| **Rotex GS38** | GS | Không công bố | 325 | Không công bố | 45 | 114 | 24 | 18 | 3 | 80 | 38 | Không công bố |
| **Rotex GS42** | GS | Không công bố | 450 | Không công bố | 55 | 126 | 26 | 20 | 3 | 95 | 46 | Không công bố |
| **Rotex GS48** | GS | Không công bố | 525 | Không công bố | 62 | 140 | 28 | 21 | 3,5 | 105 | 51 | Không công bố |
| **Rotex GS55** | GS | Không công bố | 685 | Không công bố | 74 | 160 | 30 | 22 | 4 | 120 | 60 | Không công bố |
| **Rotex GS65** | GS | Không công bố | 940 | Không công bố | 80 | 185 | 35 | 26 | 4,5 | 135 | 68 | Không công bố |
| **Rotex GS75** | GS | Không công bố | 1.920 | Không công bố | 95 | 210 | 40 | 30 | 5 | 160 | 80 | Không công bố |
| **Rotex GS90** | GS | Không công bố | 3.600 | Không công bố | 110 | 245 | 45 | 34 | 5,5 | 200 | 104 | Không công bố |

Đọc mã theo cỡ rồi kiểu moay-ơ: Rotex 38 1b là cỡ 38, moay-ơ dài cách điện. Cột D của moay-ơ 1a và 1b khác nhau ở cỡ 38 đến 90.

## Báo giá khớp nối Rotex

Giá phụ thuộc cỡ, loại moay-ơ, độ cứng vòng đệm, số bộ và yêu cầu CO/CQ. Gửi mã cỡ, kiểu moay-ơ và đường kính trục qua Zalo để nhận báo giá.

## Đặt khớp nối Rotex theo mã và cỡ trục

Đọc mã cỡ trên moay-ơ cũ, đo đường kính trục và rãnh then, gửi ảnh qua Zalo để đối chiếu bảng tra. Kho khoét lỗ và gia công rãnh then DIN hoặc SAE trong dải lỗ của cỡ, có CO/CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cần thay riêng vòng thì xem [đệm Rotex](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dem-rotex/) hoặc [đệm Rotex GS](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dem-rotex-gs/).

## Cách chọn khớp nối Rotex theo mô-men và đường kính trục

- Tính mô-men truyền, nhân hệ số tải, rồi chọn cỡ có TKN của vòng đã chọn lớn hơn.
- Đường kính trục không vượt lỗ trục tối đa của cỡ (Rotex 38: 48 mm).
- Cần không rơ cho servo hoặc tự động hóa: chọn Rotex GS.
- Cần cách điện giữa hai trục: chọn moay-ơ 1b.

Rotex hay gặp ở bơm ly tâm, quạt, máy nén; vòng của họ khớp khác xem nhóm [cao su khớp nối](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/dem-giam-chan-khop-noi/).

## Lỗi thường gặp ở khớp nối Rotex và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Vòng mòn nhanh | Lệch trục, quá tải | Căn trục, tăng cỡ |
| Moay-ơ xê dịch | Vít chặn lỏng | Siết theo mô-men TA, từ 1,5 Nm (cỡ 14) đến 140 Nm (cỡ 160, 180) |
| Lắp không vừa | Sai loại moay-ơ hoặc sai lỗ | Gửi mã moay-ơ và đường kính trục |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 69002, DIN 6885, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối Rotex

### Rotex 38 chịu bao nhiêu Nm?

190 Nm với vòng 92 ShA, 325 Nm với 98 ShA, 405 Nm với 64 ShD; lỗ trục tối đa 48 mm.

### Moay-ơ 1, 1a, 1b khác nhau thế nào?

Loại 1 là tiêu chuẩn, 1a dùng cho truyền động cao, 1b cách điện và dài hơn: cỡ 38 dài 164 mm so với 114 mm.

### Rotex GS khác Rotex thường ở đâu?

Có hai điểm: GS không rơ và chỉ dùng một độ cứng 98 ShA màu đỏ.

### Cỡ Rotex lớn nhất là bao nhiêu?

Rotex 180: 28.000 Nm với vòng 98 ShA, lỗ trục tối đa 200 mm.

### Khớp nối Rotex có cần bảo trì không?

Không. Chỉ cần kiểm tra vòng đệm định kỳ.
