# Khớp nối răng vỏ thép KTR GEARex, KCP KCC, Ringfeder, Kyushu, 231 đến 2.450.000 Nm

> Khớp nối răng vỏ thép 77 mã GEARex FA, KCP KCC, Ringfeder ZCA, Kyushu IUS, JAC SEM/CEM, 231 đến 2.450.000 Nm. Có CO, CQ, khoét lỗ theo trục.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-rang-vo-thep/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Khớp nối răng vỏ thép GEARex, KCP KCC, Ringfeder ZCA, Kyushu IUS, JAC: 231 đến 2.450.000 Nm, tốc độ tới 8.500 vòng/phút, khoét lỗ theo trục.

Khớp nối răng vỏ thép (khớp nối bánh răng, gear coupling) gồm hai moay-ơ răng ngoài ăn khớp với hai vỏ thép răng trong, bôi mỡ chịu áp, làm kín bằng O-ring. Dải mô-men 231 đến 2.450.000 Nm, tốc độ tới 8.500 vòng/phút, bù lệch trục góc, song song và dọc trục. Kho nhận đặt theo mã KTR, KCP, Ringfeder, Kyushu, JAC.

![Khớp nối răng vỏ thép: Khớp nối răng vỏ thép xám nhìn thẳng, hàng bu lông mặt bích](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-khop-noi-rang-vo-thep-xam-nhin-thang-1024x768.jpg)

Khớp nối răng vỏ thép — Khớp nối răng vỏ thép xám nhìn thẳng, hàng bu lông mặt bích.

![Khớp nối răng vỏ thép: Vỏ khớp nối răng thép cỡ lớn có răng trong và lỗ bích](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-vo-khop-noi-rang-thep-co-lon-co-rang-1024x768.jpg)

Vỏ khớp nối răng thép cỡ lớn có răng trong và lỗ bích.

![Khớp nối răng vỏ thép: Khớp nối răng thép nhìn ngang, hai nửa ghép với vòng giữa](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-khop-noi-rang-thep-nhin-ngang-hai-nua-1024x768.jpg)

Khớp nối răng thép nhìn ngang, hai nửa ghép với vòng giữa.

![Khớp nối răng vỏ thép: Hai khớp nối răng thân đen đứng cạnh nhau, bu lông mặt bích](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-hai-khop-noi-rang-than-den-dung-canh-1024x768.jpg)

Hai khớp nối răng thân đen đứng cạnh nhau, bu lông mặt bích.

![Khớp nối răng vỏ thép: Khớp nối răng thép xám đặt nghiêng, đầu trục lỗ lớn](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-khop-noi-rang-thep-xam-dat-nghieng-1024x768.jpg)

Khớp nối răng thép xám đặt nghiêng, đầu trục lỗ lớn.

![Khớp nối răng vỏ thép: Khớp nối răng vỏ thép nguyên bộ, bu lông quanh mặt bích](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-khop-noi-rang-vo-thep-nguyen-bo-bu.jpg)

Khớp nối răng vỏ thép nguyên bộ, bu lông quanh mặt bích.

![Khớp nối răng vỏ thép: Hai nửa vỏ thép khớp nối răng đặt trên pallet gỗ](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-hai-nua-vo-thep-khop-noi-rang-dat.jpg)

Hai nửa vỏ thép khớp nối răng đặt trên pallet gỗ.

![Khớp nối răng vỏ thép: Khớp nối răng vỏ thép cỡ lớn lắp trên trục dài](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-rang-vo-thep-khop-noi-rang-vo-thep-co-lon-lap-tren.jpg)

Khớp nối răng vỏ thép cỡ lớn lắp trên trục dài.

## Khớp nối răng vỏ thép là gì, khác khớp vỏ nhựa và khớp xích thế nào

Vỏ thép chịu mô-men lớn hơn hẳn [khớp nối Bowex](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-bowex/) vỏ nhựa, đổi lại phải bôi mỡ định kỳ. Răng cong (double-cardanic) của GEARex bù lệch trục mà không làm tăng tải lên ổ đỡ.

Hàng dễ nhầm gồm [khớp nối xích](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-xich/), [khớp nối đĩa](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-dia/) và hộp giảm tốc Samyang, thực chất là [hộp giảm tốc trục vít](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/hop-giam-toc-truc-vit/). Cả nhóm nằm trong [khớp nối răng](https://congnghieptranquyet.com/khop-noi-truc/khop-noi-rang/).

## Các loại khớp nối răng vỏ thép theo hãng và dòng

- **KTR GEARex FA, FB, FAB (một mảnh):** 930 đến 135.000 Nm, 12 cỡ từ 10 đến 70.
- **KTR GEARex DA, DB, DAB, DH, DR, FH, FR (hai mảnh, tháo lắp dễ):** 3.500 đến 2.750.000 Nm.
- **KCP KCC (Hàn Quốc):** KCC-450 đến KCC-1250, 93.100 đến 2.450.000 Nm, đặt theo bản vẽ.
- **Ringfeder TSCHAN TNZ (ZCA, ZCAU, ZCAUU, ZCAF, ZCAK, ZCAV, ZCAZ, ZCH):** 12 cỡ từ 69 đến 355, 1.750 đến 195.000 Nm.
- **Kyushu Hasec (NS, IUS-A, IUS-C, CBS):** IUS-A cỡ 6 đến 55, 231 đến 60.801 Nm.
- **JAC SEM/CEM và JAC Gear, MAUD Drum, GSL:** JAC 22 cỡ, lỗ 17 đến 640 mm, tới 4.000 vòng/phút; MAUD GSL cho máy cán, đường kính quay 100 đến 1.320 mm.

## Thông số kỹ thuật khớp nối răng vỏ thép

Mô-men danh định từ 231,4 Nm (Kyushu IUS-A 6) đến 2.450.000 Nm (KCP KCC-1250); nhiệt làm việc đến +120°C với vòng làm kín đặc biệt.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| **GEARex FA: mô-men danh định** | 930 Nm (cỡ 10) đến 135.000 Nm (cỡ 70); mô-men tối đa gấp đôi |
| **GEARex FA: tốc độ tối đa** | 8.500 vòng/phút (cỡ 10) đến 3.200 vòng/phút (cỡ 70) |
| **GEARex: các biến thể** | FA, FB, FAB 930 đến 135.000 Nm; DA, DB, DAB 3.500 đến 2.750.000 Nm; FH, FR, DR, DH đến 620.000 Nm |
| **GEARex: kết cấu** | Răng cong hai khớp (double-cardanic), bù lệch dọc, hướng kính và góc; lắp ngang; ATEX 94/9/EC |
| **KCC-560: mô-men, tốc độ, lỗ** | 203.810 Nm; 1.360 vòng/phút; lỗ 190 đến 275 mm |
| **KCC-560: khối lượng, mỡ** | 642 kg; mỡ 3,91 kg |
| **KCC-1250: mô-men, tốc độ** | 2.450.000 Nm; 610 vòng/phút; lỗ 500 đến 710 mm; 9.410 kg |
| **Ringfeder ZCA: mô-men, tốc độ** | 1.750 Nm (cỡ 69, 6.000 vòng/phút) đến 195.000 Nm (cỡ 355, 1.800 vòng/phút); mô-men cực đại đến 390.000 Nm |
| **Ringfeder: nhiệt độ, vật liệu** | Đến +120°C với vòng làm kín đặc biệt; thép nhiệt luyện, mỡ áp lực cao, O-ring |
| **Ringfeder: dung sai** | Lỗ ISO H7; rãnh then DIN 6885-1, dung sai ISO P9; vòng ngoại vi đến 30 m/s cần cân bằng động |
| **Kyushu IUS-A 20** | 3.099 Nm; 4.000 vòng/phút; lỗ tối đa 68 mm; 9,8 kg |
| **Hệ số tải (Kyushu NS)** | Tải đều 1,0 đến 1,25 (động cơ điện); tải biến đổi 1,6 đến 2,0; tải va đập (máy cán, cẩu) 2,5 đến 3,5 |
| **JAC SEM/CEM: tốc độ** | 4.000 vòng/phút (cỡ nhỏ) đến 610 vòng/phút (lỗ 500 đến 710 mm) |

## Bảng tra mã khớp nối răng vỏ thép theo dòng

Bảng 77 mã chia sáu dòng là GEARex FA, KCP KCC, Ringfeder ZCA, Kyushu IUS-A, IUS-C và JAC SEM/CEM; bảng tóm dưới đây cho dải của từng dòng.

| Dòng | Số mã | Mô-men danh định (Nm) | Tốc độ tối đa (vòng/phút) | Lỗ trục tối đa (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **KTR GEARex FA** | 12 | 930–135.000 | 8.500–3.200 | 50–276 |
| **KCP KCC** | 10 | 93.100–2.450.000 | 1.690–610 | 205–710 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | 12 | 1.750–195.000 | 6.000–1.800 | 50–270 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | 13 | 231,4–60.801 | 4.000–2.280 | 28–180 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | 8 | 231,4–8.983 | 4.000 | 28–95 |
| **JAC SEM/CEM** | 22 | Không công bố | 4.000–610 | 40–710 |

Bảng đầy đủ 77 mã xếp theo dòng, mô-men tính bằng Nm, tốc độ bằng vòng/phút, lỗ trục và Ø ngoài bằng mm, khối lượng bằng kg.

| Dòng | Mã | Mô-men danh định (Nm) | Tốc độ tối đa (vòng/phút) | Lỗ trục tối đa (mm) | Ø ngoài (mm) | Khối lượng (kg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 10 | 930 | 8.500 | 50 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 15 | 2.000 | 7.700 | 64 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 20 | 3.500 | 6.900 | 80 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 25 | 6.500 | 6.200 | 98 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 30 | 10.000 | 5.800 | 112 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 35 | 17.000 | 5.100 | 133 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 40 | 28.500 | 4.500 | 158 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 45 | 37.000 | 4.000 | 172 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 50 | 51.000 | 3.750 | 192 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 55 | 65.000 | 3.550 | 210 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 60 | 85.000 | 3.400 | 232 | Không công bố | Không công bố |
| **KTR GEARex FA** | GEARex FA 70 | 135.000 | 3.200 | 276 | Không công bố | Không công bố |
| **KCP KCC** | KCC-450 | 93.100 | 1.690 | 205 | 450 | 298 |
| **KCP KCC** | KCC-500 | 127.400 | 1.520 | 236 | 500 | 446 |
| **KCP KCC** | KCC-560 | 203.810 | 1.360 | 275 | 560 | 642 |
| **KCP KCC** | KCC-630 | 308.700 | 1.210 | 325 | 630 | 1.010 |
| **KCP KCC** | KCC-710 | 449.820 | 1.070 | 360 | 710 | 1.440 |
| **KCP KCC** | KCC-800 | 642.880 | 950 | 405 | 800 | 2.030 |
| **KCP KCC** | KCC-900 | 915.320 | 840 | 475 | 900 | 3.030 |
| **KCP KCC** | KCC-1000 | 1.254.400 | 760 | 510 | 1.000 | 4.120 |
| **KCP KCC** | KCC-1120 | 1.764.000 | 682 | 600 | 1.120 | 5.920 |
| **KCP KCC** | KCC-1250 | 2.450.000 | 610 | 710 | 1.250 | 9.410 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 69 (XC2106) | 1.750 | 6.000 | 50 | 111 | 4,1 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 85 (XC2108) | 2.750 | 4.600 | 60 | 152 | 8,7 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 107 (XC2110) | 5.500 | 4.200 | 75 | 178 | 14,4 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 133 (XC2113) | 8.500 | 4.000 | 95 | 213 | 25,6 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 152 (XC2115) | 13.500 | 3.850 | 110 | 240 | 37,3 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 179 (XC2117) | 22.000 | 3.700 | 130 | 280 | 58,9 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 209 (XC2120) | 35.000 | 3.200 | 155 | 318 | 88,6 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 234 (XC2123) | 43.000 | 2.900 | 170 | 346 | 116,1 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 254 (XC2125) | 68.000 | 2.600 | 190 | 389 | 166,0 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 279 (XC2127) | 82.000 | 2.300 | 210 | 425 | 219,2 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 305 (XC2130) | 150.000 | 2.100 | 230 | 457 | 265,9 |
| **Ringfeder TSCHAN TNZ ZCA** | ZCA 355 (XC2135) | 195.000 | 1.800 | 270 | 527 | 415,8 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 6 | 231,4 | 4.000 | 28 | 61 | 0,9 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 8 | 419,7 | 4.000 | 35,5 | 71 | 1,5 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 10 | 784,5 | 4.000 | 42 | 87 | 2,8 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 12 | 1.206 | 4.000 | 50 | 98 | 4,0 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 15 | 1.579 | 4.000 | 53 | 105 | 5,2 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 20 | 3.099 | 4.000 | 68 | 130 | 9,8 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 25 | 5.619 | 4.000 | 85 | 153 | 17,2 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 30 | 8.983 | 4.000 | 95 | 174 | 25,9 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 35 | 13.337 | 3.820 | 108 | 200 | 40,8 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 40 | 21.280 | 3.290 | 130 | 232 | 62,1 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 45 | 30.597 | 2.890 | 145 | 264 | 88,9 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 50 (đặc biệt) | 41.580 | 2.500 | 160 | 305 | 131,2 |
| **Kyushu Hasec IUS-A** | IUS-A 55 (đặc biệt) | 60.801 | 2.280 | 180 | 335 | 181,2 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 6 | 231,4 | 4.000 | 28 | 61 | 0,96 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 8 | 419,7 | 4.000 | 35,5 | 71 | 1,73 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 10 | 784,5 | 4.000 | 42 | 87 | 2,91 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 12 | 1.206 | 4.000 | 50 | 98 | 3,68 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 15 | 1.579 | 4.000 | 53 | 105 | 5,42 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 20 | 3.099 | 4.000 | 68 | 130 | 8,59 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 25 | 5.619 | 4.000 | 85 | 153 | 14,24 |
| **Kyushu Hasec IUS-C** | IUS-C 30 | 8.983 | 4.000 | 95 | 174 | 20,46 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #1 (lỗ 17/40) | Không công bố | 4.000 | 40 | Không công bố | 4,6 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #2 (lỗ 22/50) | Không công bố | 4.000 | 50 | Không công bố | 6,7 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #3 (lỗ 22/56) | Không công bố | 4.000 | 56 | Không công bố | 9,3 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #4 (lỗ 22/65) | Không công bố | 4.000 | 65 | Không công bố | 14 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #5 (lỗ 32/75) | Không công bố | 4.000 | 75 | Không công bố | 19 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #6 (lỗ 32/85) | Không công bố | 3.810 | 85 | Không công bố | 26 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #7 (lỗ 42/100) | Không công bố | 3.410 | 100 | Không công bố | 38 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #8 (lỗ 42/115) | Không công bố | 3.050 | 115 | Không công bố | 56 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #9 (lỗ 42/135) | Không công bố | 2.720 | 135 | Không công bố | 83 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #10 (lỗ 100/160) | Không công bố | 2.420 | 160 | Không công bố | 135 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #11 (lỗ 125/180) | Không công bố | 2.150 | 180 | Không công bố | 184 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #12 (lỗ 140/200) | Không công bố | 1.900 | 200 | Không công bố | 261 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #13 (lỗ 140/205) | Không công bố | 1.690 | 205 | Không công bố | 304 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #14 (lỗ 170/236) | Không công bố | 1.520 | 236 | Không công bố | 453 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #15 (lỗ 190/275) | Không công bố | 1.360 | 275 | Không công bố | 664 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #16 (lỗ 224/325) | Không công bố | 1.210 | 325 | Không công bố | 1.020 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #17 (lỗ 250/360) | Không công bố | 1.070 | 360 | Không công bố | 1.460 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #18 (lỗ 280/405) | Không công bố | 950 | 405 | Không công bố | 2.090 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #19 (lỗ 315/475) | Không công bố | 840 | 475 | Không công bố | 3.020 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #20 (lỗ 355/510) | Không công bố | 760 | 510 | Không công bố | 4.130 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #21 (lỗ 400/600) | Không công bố | 682 | 600 | Không công bố | 5.970 |
| **JAC SEM/CEM** | SEM/CEM #22 (lỗ 500/710) | Không công bố | 610 | 710 | Không công bố | 9.820 |

Đọc bảng theo thứ tự: lấy mô-men tính toán nhân hệ số tải, chọn mã có mô-men danh định lớn hơn, rồi kiểm lỗ trục và tốc độ. Mã SEM/CEM của JAC đặt tên theo thứ tự cỡ và lỗ, chưa ghi mô-men.

## Báo giá khớp nối răng vỏ thép

Giá khớp nối răng vỏ thép phụ thuộc dòng, cỡ, lỗ trục, rãnh then, số lượng và yêu cầu CO, CQ. Gửi mã trên thân khớp, mô-men và cỡ trục qua Zalo để kho báo giá.

## Đặt khớp nối răng vỏ thép theo mã, mô-men và cỡ trục

Đọc mã khắc trên vỏ khớp cũ, đo đường kính trục và rãnh then, rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho khoét lỗ trục và rãnh then theo bản vẽ; cỡ lớn KCC làm theo bản vẽ riêng (KCC-560 từng đặt cho nhà máy nhiệt điện). Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn khớp nối răng vỏ thép theo mô-men, tốc độ và lỗ trục

- Mô-men tính toán nhân hệ số tải (Kyushu: 1,0 đến 3,5) phải nhỏ hơn mô-men danh định.
- Lỗ trục nằm trong dải của cỡ, ví dụ KCC-560 nhận lỗ 190 đến 275 mm.
- Tốc độ làm việc nhỏ hơn tốc độ tối đa, ví dụ KCC-560 là 1.360 vòng/phút.
- Cần thay vỏ nhanh: chọn biến thể tháo lắp dễ GEARex D.
- Nhiệt trên +120°C cần O-ring đặc biệt.

## Lỗi thường gặp ở khớp nối răng vỏ thép và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Răng mòn, rỉ mỡ** | Thiếu mỡ, lệch trục lớn | Bổ sung mỡ chịu áp, căn lại trục, thay O-ring |
| **Rung nặng** | Mất cân bằng động ở tốc độ cao | Cân bằng động khi vòng ngoại vi lớn (Ringfeder 30 m/s) |
| **Rò mỡ** | O-ring hỏng | Thay O-ring (Ringfeder thay được không cần dời trục) |

Ngoài các dòng trong bảng, kho nhận đặt trọn bộ khớp nối răng KCP KCCM560 theo catalogue hãng; gửi mã in trên hàng cũ qua Zalo để nhận tờ thông số và báo giá.

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của KTR; tiêu chuẩn tham chiếu: DIN 6885-1, ISO 286-2 (dung sai lỗ trục H7).

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối răng vỏ thép

### GEARex FA 30 chịu được bao nhiêu Nm?

10.000 Nm danh định, 20.000 Nm tối đa, tốc độ 5.800 vòng/phút.

### Khớp nối răng KCC-560 nặng bao nhiêu?

642 kg, mô-men 203.810 Nm, lỗ 190 đến 275 mm.

### Khớp nối răng vỏ thép có cần bôi trơn không?

Có: dùng mỡ chịu áp lực cao, KCC-560 cần 3,91 kg mỡ.

### Khớp nối răng chịu được bao nhiêu độ?

Đến +120°C với vòng làm kín đặc biệt của Ringfeder.

### Khớp nối răng vỏ thép chịu mô-men tối đa bao nhiêu?

Đến 2.450.000 Nm với KCP KCC-1250 và đến 2.750.000 Nm với GEARex DA.
