# Khớp nối nhanh khí nén SF, SM, SH, SP và PF, PM, PH, PP cỡ 20, 30, 40

> Khớp nối nhanh khí nén đầu cái S, đầu đực P cỡ 20, 30, 40 ứng với ren 1/4, 3/8, 1/2; loại thường và tự động, bán lẻ đầu hoặc theo bộ.

- URL gốc: https://congnghieptranquyet.com/san-pham/khop-noi-nhanh-khi-nen/
- Cập nhật: 2026-10-30
- Nguồn: Công Nghiệp Trần Quyết (https://congnghieptranquyet.com/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Khớp nối nhanh khí nén đầu cái S, đầu đực P, cỡ 20, 30, 40, kiểu đuôi F, M, H, P, loại thường và tự động.

Khớp nối nhanh khí nén (cupla, khớp nối nhanh hơi) là bộ hai nửa gồm đầu cái S có ổ bi khóa và van một chiều tự đóng, đầu đực P là chốt cắm. Cỡ 20, 30, 40 ứng với ren 1/4, 3/8, 1/2; bán loại thường và tự động, lẻ đầu hoặc theo bộ.

![Khớp nối nhanh khí nén SF, PF: Đầu đực khớp nối nhanh loại đuôi siết ống hơi](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-nhanh-khi-nen-dau-duc-khop-noi-nhanh-loai-duoi-1024x768.jpg)

Khớp nối nhanh khí nén SF, PF — Đầu đực khớp nối nhanh loại đuôi siết ống hơi.

![Khớp nối nhanh khí nén SF, PF: Đầu cái khớp nối nhanh ren trong có vòng khía nhám](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-nhanh-khi-nen-dau-cai-khop-noi-nhanh-ren-trong-co-1024x768.jpg)

Đầu cái khớp nối nhanh ren trong có vòng khía nhám.

![Khớp nối nhanh khí nén SF, PF: Hai hàng khớp nối nhanh, đầu cái phía trên đầu đực phía dưới](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-nhanh-khi-nen-hai-hang-khop-noi-nhanh-dau-cai-phia-1024x768.jpg)

Hai hàng khớp nối nhanh, đầu cái phía trên đầu đực phía dưới.

![Khớp nối nhanh khí nén SF, PF: Đầu đực khớp nối nhanh đuôi siết ống nhìn từ phía trên](https://congnghieptranquyet.com/wp-content/uploads/2026/10/khop-noi-nhanh-khi-nen-dau-duc-khop-noi-nhanh-duoi-siet-ong-1024x768.jpg)

Đầu đực khớp nối nhanh đuôi siết ống nhìn từ phía trên.

## Khớp nối nhanh khí nén là gì, khác đầu nối ghim ống thế nào

Cắm đầu đực vào đầu cái là khóa, kéo ống trượt là tách; van trong đầu cái tự đóng nên đường ống phía nguồn không xì hơi. Chữ thứ hai của mã chỉ kiểu đuôi: F ren trong, M ren ngoài, H đuôi chuột, P siết ống PU.

[Đầu nối khí nén](https://congnghieptranquyet.com/khi-nen/dau-noi-khi-nen/) kiểu ghim ống PC, PL không có van, rút ống phải xả áp trước. Mã PM ở đầu nối ghim là nối xuyên vách, khác PM20 của khớp nối nhanh; loại thủy lực dùng áp cao hơn nhiều, chuẩn khác, không cắm lẫn.

## Các loại khớp nối nhanh khí nén theo kiểu đuôi và cách gài

- **Đầu cái S, đầu đực P:** đầu cái chứa van, đặt phía nguồn khí.
- **F, ren trong (SF, PF):** Rc 1/4, 3/8, 1/2 vặn lên núm ren ngoài.
- **M, ren ngoài (SM, PM):** vặn vào lỗ ren trong; cặp SM x PM cỡ 20 thông khí 33 mm².
- **H, đuôi chuột (SH, PH):** luồn ống cao su, siết cổ dê.
- **P, siết ống PU (SP, PP):** cỡ 20 cho ống 5x8, cỡ 30 cho 6.5x10, cỡ 40 cho 8x12; hay lắp hai đầu [dây hơi xoắn](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/day-hoi-xoan/).
- **Loại tự động:** ấn đầu đực vào là tự gài, đầu đực dùng chung chuẩn với loại thường.
- **Bộ đực + cái:** SF20+PF20, SH30+PH30; đầu cùng cỡ cắm lẫn được bất kể kiểu đuôi.

## Thông số kỹ thuật khớp nối nhanh khí nén

Hàng phổ thông làm việc 0 đến 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa), 0 đến 60 °C; số Nitto Hi Cupla cao hơn, tùy hãng.

| Thông số | Giá trị |
| --- | --- |
| Áp suất làm việc, hàng phổ thông | 0 - 9,9 kgf/cm² (khoảng 0,97 MPa) |
| Áp suất thân thép, tùy hãng | Nitto Hi Cupla 1,5 MPa (15 bar); thân đồng thau 1,0 MPa |
| Nhiệt độ làm việc, hàng phổ thông | 0 đến 60 °C |
| Nhiệt độ theo gioăng, tùy hãng | Nitto: NBR -20 đến 80 °C; FKM -20 đến 180 °C |
| Kiểu van | Van một chiều tự đóng trong đầu cái; đầu đực không có van |
| Chân không | Không dùng, cả khi đang nối lẫn khi đã tháo |
| Cỡ | 20, 30, 40 (đầu SP, PP có thêm cỡ 10) |
| Ren theo cỡ | 20 = Rc/R 1/4 (ren 13); 30 = 3/8 (ren 17); 40 = 1/2 (ren 21) |
| Cắm lẫn | Đầu cái và đầu đực cỡ 20, 30, 40 cắm lẫn, không phụ thuộc kiểu đuôi |
| Tiết diện thông khí nhỏ nhất (Nitto) | 20SM x 20PH: 20 mm²; 20SM x 20PM: 33 mm²; cỡ 30, 40: 33 mm² |
| Lưu lượng ở 0,6 MPa (Nitto) | Cỡ 20 khoảng 1,3 m³/phút; cỡ 30 và 40 khoảng 2,1 m³/phút |
| Lực siết ren tối đa (Nitto) | Ren 1/4: thép 14 N·m, đồng 9 N·m; ren 3/8: 22 và 11 N·m; ren 1/2: 60 và 30 N·m |
| Lưu chất | Khí nén; thân đồng thau và inox dùng được cả nước sạch |

## Bảng tra khớp nối nhanh khí nén SF, SM, SH, SP và PF, PM, PH, PP

75 mã gom thành 41 kiểu, mỗi dòng một kiểu kèm mọi cỡ kho bán, chia nhóm theo cột Nhóm.

| Mã khớp nối | Cỡ có sẵn (mm, ren inch hoặc ren M) | Kiểu đuôi | Ren hoặc cỡ ống theo cỡ 20 / 30 / 40 | Nhóm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Bộ khớp nối nhanh SF20+PF** | 20 | Ren trong côn Rc | Rc 1/4 (ren 13) | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SF30+PF** | 30 | Ren trong côn Rc | Rc 3/8 (ren 17) | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SF40+PF** | 40 | Ren trong côn Rc | Rc 1/2 (ren 21) | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SH20+PH** | 20 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SH30+PH** | 30 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SH40+PH** | 40 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm) | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SM20+P** | M20 | Không công bố | Không công bố | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SM30+P** | M30 | Không công bố | Không công bố | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SM40+P** | M40 | Không công bố | Không công bố | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SP10+PP** | 10 | Không công bố | Không công bố | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SP20+PP** | 20 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | ống PU 5 × 8 | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SP30+PP** | 30 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | ống PU 6,5 × 10 | Bộ đực + cái |
| **Bộ khớp nối nhanh SP40+PP** | 40 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | ống PU 8 × 12 | Bộ đực + cái |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SF20+PF** | 20 | Ren trong côn Rc | Rc 1/4 (ren 13) | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SF30+PF** | 30 | Ren trong côn Rc | Rc 3/8 (ren 17) | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SF40+PF** | 40 | Ren trong côn Rc | Rc 1/2 (ren 21) | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SH20+PH** | 20 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SH30+PH** | 30 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SH40+PH** | 40 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm) | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SM20+P** | M20 | Không công bố | Không công bố | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SM30+P** | M30 | Không công bố | Không công bố | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SM40+P** | M40 | Không công bố | Không công bố | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SP20+PP** | 20 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | ống PU 5 × 8 | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SP30+PP** | 30 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | ống PU 6,5 × 10 | Tự động |
| **Bộ Khớp nối nhanh khí nén tự động SP40+PP** | 40 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | ống PU 8 × 12 | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động P** | M20; M30; M40 | Không công bố | Không công bố | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động PF** | 20; 30; 40 | Ren trong côn Rc | 20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21) | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động PH** | 20; 30; 40 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | 20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm) | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động PP** | 20; 30; 40 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | 20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12 | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động S** | M20; M30; M40 | Không công bố | Không công bố | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động SF** | 20; 30; 40 | Ren trong côn Rc | 20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21) | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động SH** | 20; 30; 40 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | 20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm) | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén tự động SP** | 20; 30; 40 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | 20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12 | Tự động |
| **Khớp nối nhanh khí nén P** | M20; M30; M40 | Không công bố | Không công bố | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén PF** | 20; 30; 40 | Ren trong côn Rc | 20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21) | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén PH** | 20; 30; 40 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | 20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm) | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén PP** | 10; 20; 30; 40 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | 20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12 | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén S** | M20; M30; M40 | Không công bố | Không công bố | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén SF** | 20; 30; 40 | Ren trong côn Rc | 20: Rc 1/4 (ren 13) / 30: Rc 3/8 (ren 17) / 40: Rc 1/2 (ren 21) | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén SH** | 20; 30; 40 | Đuôi chuột cắm ống mềm, siết cổ dê | 20: ống lòng 1/4" (đuôi øT 9 mm) / 30: ống lòng 3/8" (đuôi øT 11,3 mm) / 40: ống lòng 1/2" (đuôi øT 15 mm) | Đầu lẻ |
| **Khớp nối nhanh khí nén SP** | 10; 20; 30; 40 | Đuôi siết ống PU bằng đai ốc | 20: ống PU 5 × 8 / 30: ống PU 6,5 × 10 / 40: ống PU 8 × 12 | Đầu lẻ |

Chữ đầu S là đầu cái, P là đầu đực; chữ thứ hai là kiểu đuôi; số cuối là cỡ. SH30 là đầu cái đuôi chuột cho ống lòng 3/8".

## Báo giá khớp nối nhanh khí nén

Giá phụ thuộc kiểu đuôi, cỡ, loại thường hay tự động, lẻ đầu hay theo bộ và số lượng. Gửi mã hoặc ảnh qua Zalo, kho báo giá kèm VAT và thời gian giao.

## Đặt hàng theo mã và cỡ

Đặt theo đầu cái hay đầu đực, kiểu đuôi F, M, H, P, cỡ 20, 30, 40, loại thường hay tự động. Đọc mã in trên đầu cũ; không đọc được thì đo ren rồi gửi ảnh qua Zalo. Kho xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

## Cách chọn khớp nối nhanh khí nén theo ren, ống và lưu lượng

Ren 13 lấy cỡ 20, ren 17 lấy cỡ 30, ren 21 lấy cỡ 40. Lỗ ren trong thì lấy M, núm ren ngoài thì lấy F, ống cao su thì lấy H, ống PU thì lấy P.

Đầu cái ở phía nguồn khí, đầu đực ở phía dụng cụ. [Súng xịt hơi](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/sung-xit-hoi/) và súng vặn ốc 1/2" ăn nhiều khí: dùng cặp SM x PM hoặc cỡ 30, 40 (khoảng 2,1 m³/phút ở 0,6 MPa, cỡ 20 khoảng 1,3). Gần máy nén nóng trên 60 °C thì cần gioăng chịu nhiệt cao hơn.

Nhiều ổ cắm từ một đầu ra thì thêm [bộ chia khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/bo-chia-khi-nen/); ống cố định không cần tháo thì dùng [đầu nối nhanh khí nén](https://congnghieptranquyet.com/san-pham/dau-noi-nhanh-khi-nen/) ghim ống.

## Lỗi thường gặp ở khớp nối nhanh khí nén và cách xử lý

Năm lỗi gặp nhiều nhất, đa số xử lý được tại chỗ.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Cắm vào không khóa hoặc tự bật ra | Đầu đực khác chuẩn với đầu cái; bi khóa kẹt bụi; ống trượt móp | Mua đầu đực cùng chuẩn; thổi sạch bi khóa; thay đầu cái bị móp |
| Đầu cái xì khi chưa cắm | Gioăng van tự đóng mòn, lão hóa hoặc kẹt mạt sắt | Xả áp, thổi sạch mặt van; gioăng mòn thì thay đầu cái mới |
| Khó cắm, khó rút | Còn áp dư phía dụng cụ hoặc cắm khi có áp va đập | Xả áp dư trước khi cắm, rút |
| Rò ở chân ren | Thiếu băng tan; vặn ren côn R vào ren thẳng G; siết quá lực làm nứt thân | Quấn băng tan, kiểm hệ ren, siết không quá lực (ren 1/4: thép 14 N·m, đồng 9 N·m) |
| Dụng cụ yếu hơi dù máy nén đủ áp | Cặp nối tiết diện nhỏ (PH 20 mm²); nối nhiều khớp liên tiếp | Đổi sang cặp SM x PM cỡ 20 (33 mm²) hoặc cỡ 30, 40; bớt số khớp trên đường |

Số liệu trên trang theo catalogue và datasheet của Nitto Kohki, CDC Pneumatics; tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 228-1 (ren G), ISO 7-1 (ren R).

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối nhanh khí nén

### SF20, SM20, SH20, SP20 khác nhau thế nào?

Cùng là đầu cái cỡ 20, khác đuôi: SF ren trong Rc 1/4 (ren 13), SM ren ngoài R 1/4, SH đuôi chuột cho ống lòng 1/4", SP siết ống PU 5x8. Đầu đực cỡ 20 nào cũng cắm vừa cả bốn loại.

### Khớp nối nhanh khí nén chịu áp bao nhiêu?

Hàng phổ thông chịu 0 đến 9,9 kgf/cm², khoảng 0,97 MPa, đủ cho đường hơi xưởng 7 - 8 bar. Số của hãng thân thép cao hơn (Nitto Hi Cupla 1,5 MPa), tùy hãng.

### Rút đầu đực ra có bị xì hơi đường ống không?

Không, vì van một chiều trong đầu cái tự đóng; chỉ lượng khí trong đoạn phía dụng cụ thoát ra. Vì vậy đầu cái phải lắp phía nguồn khí.
